WorksheetsVOCABULARY - UNIT 2 - GLOBAL SUCCESS 8
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 2mins
gia súc
(a)
máy gặt đập liên hợp
(a)
vụ, mùa
(a)
trồng trọt
(a)
phơi khô, sấy khô (v)
(a)
phà
(a)
gặt hái, thu hoạch, vụ thu hoạch (n), (v)
(a)
đón, chụp, bắt kịp (v) (3 columns)
(a)
sinh, đẻ (v) (3 columns)
(a)
đi (v) (3 columns)
(a)
chăn giữ vật nuôi
(a)
1 đàn gia súc
(a)
1 đàn cá
(a)
1 nải chuối
(a)
1 bó hoa
(a)
gia cầm
(a)
mến khách, hiếu khách (adj)
(a)
đèn biển, hải đăng
(a)
chất, chở (v)
(a)
vắt sữa (v)
(a)
vườn cây ăn quả
(a)
thóc, lúa, ruộng lúa
(a)
đẹp, nên thơ, hấp dẫn (phong cảnh)
(a)
cày (thửa ruộng) (v), luống cày (n)
(a)
kéo dài ra
(a)
dỡ hàng xuống (v)
(a)
rộng lớn, mênh mông, bao la
(a)
lành nghề, có tay nghề (adj)
(a)
da nhuộm nâu
(a)
nuôi, cho ăn (v) (3 columns)
(a)
nhảy sạp
(a)
trò chơi rồng rắn lên mây
(a)
ghen tị (n) (v)
(a)
ghen tị (adj)
(a)
dẫn đầu, đi đầu, lãnh đạo (v) (3 columns)
(a)
phân chia, chia tách (v)
(a)
hạt, hột (ngũ cốc)
(a)
lỗi thời
(a)
cực kì
(a)
số lượng
(a)
xuyên suốt, cẩn thận, hoàn toàn
(a)
nhà tranh
(a)
quan sát, để ý kĩ (v)
(a)
người giám sát
(a)
đặc sản
(a)
extremely interesting and attractive
(a)
vận may, thời vận (n)
(a)
may mắn (adj)
(a)
may mắn (adj)
(a)
may mắn thay (adv)
(a)
may mắn thay (adv)
(a)
không may mắn (adj)
(a)
không may mắn (adj)
(a)
không may thay (adv)
(a)
không may thay (adv)
(a)
kênh đào
(a)
trồng trọt, canh tác, cày cấy (v)
(a)
nuôi gia súc (v)
(a)
cái ao
(a)
giác quan, cảm giác, ý nghĩa
(a)
thuộc về nông thôn, thuộc về nhà quê (adj)
(a)
nghĩa vụ, thuế (n)
(a)
ủng hộ (adj)
(a)
hòa đồng (adj)
(a)
không hòa đồng (adj)
(a)
xã hội (n)
(a)
thuộc về xã hội (n)
(a)
tội phạm
(a)
phát triển (v)
(a)
sự phát triển (v)
(a)
phá hủy, tàn phá, hủy diệt (v)
(a)
đào tạo (n)
(a)
trôi chảy (adj)
(a)
khuôn viên, cơ sở (n)
(a)
gỗ, cây làm nhà (n)
(a)
đào (đất, hố,...) (v) (3 columns)
(a)
thuê, mướn (v)
(a)
giai đoạn, thời kì
(a)
đỉnh đồi
(a)
hàng theo hàng
(a)
hàng, dãy, luống
(a)
phóng to, gia tăng (v)
(a)
lúa mì
(a)
thích nghi (với cái gì)
(a)
thuộc về kĩ thuật (adj)
(a)
cư dân
(a)
van xin (v)
(a)
ăn xin (n)
(a)
xin thứ lỗi
(a)
nói đến, đề cập đến (v)
(a)
sự phấn khích, sự hào hứng (n)
(a)
chúc mừng (v)
(a)
sở trường, ưu điểm
(a)
thô lỗ, thô sơ (adj)
(a)
ý chí (n)
(a)
sẵn sàng làm gì đó
(a)
đô thị
(a)
ngoại ô
(a)
tương phản
(a)
vùng đất hoang
(a)
kết hợp (v)
(a)
bạn bè, hội viên, hiệp hội (n)
(a)
vùng đất chăn nuôi/ trồng trọt
(a)
lò, bếp, nồi nấu
(a)
đầu bếp
(a)
lúa mạch
(a)
ghim, đính kèm theo
(a)
hàng dậu
(a)
cá nhân (adj)(n)
(a)
lệnh đóng cửa
(a)
mạng lưới
(a)
quán rượu
(a)
đi lại (v)
(a)
địa điểm
(a)
sự hủy diệt, sự tàn phá (n)
(a)
mang tính hủy diệt (adj)
(a)
1 cách trôi chảy (adv)
(a)
sự trôi chảy (n)
(a)
chân trời
(a)
chúc mừng (adj)
(a)
thuộc đường chân trời, thuộc trục nằm ngang
(a)
thú vị, thích thú (adj) (e (a) )
