WorksheetsHSK1 test 1
Total questions: 96
Worksheet time: 47mins
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."
我 ___ 做中国菜
能
想
会
有
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."
“我去学校买些水果”
“我去商店买一个杯子”
“他去商店买些水果”
“我去商店买些水果”
Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.
"她___回家吃饭"
爱
想
会
能
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Trời sẽ mưa chứ?"
今天会下雨吗?
天气很冷
天会下雨吗?
下雨了吗?
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“明天天气怎么样?”
Thời tiết ngày mai như thế nào?
Ngày mai ngày mấy?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hôm nay sẽ mưa chứ?"
A: "..."
B: "没有。请坐。"
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
这儿有人吗?
我能坐这儿吗?
这儿有谁?
有人坐这儿吗?
"小猫在___?"
那
哪儿
哪
这儿
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
“英语不太难” nghĩa là gì
Tiếng Anh rất khó
Tiếng anh quá khó
Tiếng Anh không quá khó
Tiếng anh không khó
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
你今年多大了?
Nǐ jīnnián duōdà le?
我很忙
Wǒ hěn máng
工作
gōngzuò
学习
xuéxí
我23岁
Wǒ 23 suì
这是什么?
银行
Yínháng
学校
xuéxiào
家
jiā
邮局
yóujú
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?
Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?
Bạn dạo này khỏe không?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Dạo này công việc của bạn bận không?
Công việc của bạn là gì?
Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền
我去邮局取钱
Wǒ qù yóujú qǔ qián
我去学校
Wǒ qù xuéxiào
我去银行取钱
Wǒ qù yínháng qǔ qián
我去银行寄信
Wǒ qù yínháng jì xìn
老师
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.
他是我的汉语老师。
她是我的汉语老师。
他是我老师汉语。
她是我老师汉语。
péngyou
朋学
老师
朋友
你们
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.
他是我的汉语老师。
她是我的汉语老师。
他是我老师汉语。
她是我老师汉语。
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
A: 老师,谢谢您!
B: 。。。
(a)
你好。
chọn phiên âm đúng:
níhǎo
nǐhao
nǐhǎo
nínhǎo
美国人
chọn phiên âm đúng:
méiguó rén
měiguo rén
měiguó rén
mēiguǒ rén
我不是学生,我是 (a) 老师。
他叫奥巴马/àobāmǎ/ ,他是 (a) 人。
Trung Quốc
中国
美国
老师
学生
Mỹ
中国
美国
老师
学生
giáo viên
中国
美国
老师
学生
học sinh
名字
什么
越南
学生
Việt Nam
名字
什么
越南
人
tên
名字
什么
越南
人
người
名字
什么
是
人
là
名字
什么
是
人
tên là, gọi là
我
吗
叫
李月
hay không? / phải không
我
吗
叫
李月
tôi
我
吗
叫
李月
Đây
这
书
那
Đó
这
书
那
sách
这
书
那
对不起 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
没关系 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
Từ 去 có nghĩa là gì?
Đi
Ăn
Nói
Ngủ
吃饭
吃飯
Chīfàn
Đúng
Sai
茶
Chá
Đúng
Sai
米饭
米飯
Mǐfàn
Đúng
Sai
喝茶
hē chá
Đúng
Sai
từ nào mang nghĩa là "điện"?
午
电
Xiànzài jǐ diǎn
A:现在 几 点?
Xiànzài shí diǎn shí fēn
B:现在 十 点 十 分。
Xiàwǔ wǔ diǎn
B:下午 五 点。
Liù diǎn sānshí fēn
B:六 点 三十 分。
từ nào mang nghĩa "mưa"?
雨
天
气
zhè shì shénme ?
这 是 什 么 ?
shuǐ
水
shuǐɡuǒ
水 果
chá
茶
小狗在哪儿?
小狗在椅子下面。
小狗在下面椅子
Xiǎomāo zài nǎr
小猫在哪儿?
Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn。
小猫 在 桌子 下面
Xiǎoɡǒu zài zhuōzi xiàmiàn 。
小狗 在 桌子 下面。
Xiǎomāo zài zhuōzi shàngmiàn。
小猫 在 桌子 上面。
pinyin đúng của từ “出”
chū
zhū
shū
我….有中国朋友
不
没
好
很
Chọn từ có nghĩa: "gọi điện thoại"
打电话
看电影
睡觉
为什么
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“我去... 买..." (shāngdiàn/dōngxi)
说话 / 东西
饭店 / 做饭
医生 / 医院
商店 / 东西
Chọn từ có nghĩa là "con gái"
小姐
儿子
奴儿
姐姐
Chọn từ có nghĩa "chúng tôi"
大家
同学
你们
我们
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“这个东西... 钱?" (duōshao)
都小
多少
多小
少多
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“李小姐很... " (piàoliang)
喜欢
不起
漂亮
认识
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
"我去商店买... " (yīfu)
前面
衣服
医生
天气
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“今天... 不好, ...了" (tiānqì / xià yǔ)
天气 / 下雨
天气 / 下午
学习 / 明天
中午 / 明天
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“少吃肉,吃多... 吧” (cài)
来
采
茶
菜
Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)
1. 你 2. 什么 3. 做 4. 昨天 5. 呢
1. Nǐ 2. Shénme 3. Zuò 4. Zuótiān 5. Ne
(a)
Phân tích bộ thủ chữ sau: 好
Bộ Nữ, Nhân
Bộ Nữ, Tử
Bộ Tử, Tiểu
Bộ Tiểu, Nam
nín
你
好
您
见
Điền “了” vào chỗ thích hợp
今天上午妈妈给(1)我(2)买(3)一点儿(4) 水果。
Jīntiān shàngwǔ māmā gěi (1) wǒ (2) mǎi (3) yīdiǎn er (4) shuǐguǒ.
(1)
(2)
(3)
(4)
Điền “的” vào chỗ trống thích hợp
坐在(1)椅子(2)上面(3) 人是(4)妹妹。
(1)
(2)
(3)
(4)
这是哪国菜?
Zhè shì nǎ guó cài?
美国的
德国的
中国的
日本的
