wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị ver 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Về mặt thuật ngữ, thuật ngữ khoa học kinh tế chính trị được xuất hiện vào khoảng thời gian nào ?

a)

Đầu thế kỷ thứ XVI

b)

Đầu thế kỷ thứ XVII

c)

Đầu thế kỷ thứ XVIII

d)

Đầu thế kỷ thứ XIX

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tếchính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát thành hai thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Công xã nguyên thuỷ và chiếm hữu nô lệ

b)

. Chiếm hữu nô lệ và phong kiến

c)

Cổ đại đến TK XVIII và TK VIII đến nay

d)

Phong kiến và Tư bản chủ nghĩa

4.

Chủ nghĩa Trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào ? ở đâu ?

a)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII ở Tây Âu

b)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII ở Trung Quốc

c)

Từ cuối TK XVII đến cuối TK XVIII ở Tây Âu

d)

Từ cuối TK XVII đến cuối TK XVIII ở Trung Quốc

5.

Chủ nghĩa Trọng thương dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào ?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lưu thông

6.

Lý luận của Chủ nghĩa Trọng nông cho rằng: lĩnh vực nào mới là sản xuất ?

a)

Nông nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Dịch Vụ

d)

Lưu Thông

7.

Kinh tế chính trị Cổ điển Anh được hình thành và phát triển vào thời gian nào ?

a)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII

b)

Từ giữa TK XVII đến giữa TK XVIII

c)

Từ giữa TK XVIII đến nửa đầu TK XIX

d)

Từ giữa TK XIX đến nửa đầu TK XX

8.

Đâu là một trong những đại biêủ của trường phái Kinh tế chính trị Cổ điển Anh?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

9.

Đâu là một trong những đại biểu của trường phái Kinh tế chính trị Cổ điển Anh?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

A. Smith

10.

Đâu là một trong những đại biêủ của trường phái Kinh tế chính trị Cổ điển Anh?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

David Ricardo

11.

Dòng lý thuyết kinh tế chính trị của C.Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của kinh tế chính trị nào ? để phát triển lý luận kinh tế chính trị về phương thức sản xuất TBCN !

a)

Tư tưởng kinh tế thời Cổ đại

b)

Chủ nghĩa Trọng nông

c)

Chủ nghĩa Trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

12.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Bộ Tư Bản

d)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

13.

Sau khi C.Mác và Ph.Ănghen qua đời, ai là người tiếp tục kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị theo phương pháp luận của C.Mác và có nhiều đóng góp khoa học đặc biệt quan trọng ?

a)

V.I.Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

. Tôn Trung Sơn

d)

J.V.Stalin

14.

C.Mác và Ph.Ănghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là ?

a)

Nông Nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Các quan hệ xh của sản xuất và trao đổi

15.

Quy luật kinh tế là ?

a)

Nghiên cứu các quan điểm, lý luận của C.Mác

b)

Nghiên cứu các quan điểm, lý luận của V.I.Lênin

c)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế trong nền sản xuất xã hội.

d)

Nghiên cứu các quan điểm, lý luận của Hồ Chí Minh

16.

Phương pháp chủ yếu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là ?

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp phân tích tổng hợp

c)

Phương pháp quy nạp diễn dịch

d)

Phương pháp quan sát thống kê

17.

Đâu là một trong các chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Chức năng kinh nghiệm

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng biện chứng

d)

Chức năng quản lý

18.

Đâu là một trong các chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Chức năng kinh nghiệm

b)

Chức năng biện chứng

c)

Chức năng quản lý

d)

Chức năng nhận thức

19.

Đâu là một trong các chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Chức năng kinh nghiệm

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng biện chứng

d)

Chức năng quản lý

20.

Đâu là một trong các chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Chức năng kinh nghiệm

b)

Chức năng biện chứng

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng quản lý

21.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích ?

a)

Cho chính người sản xuất

b)

Để trao đổi mua bán

c)

Tích trữ cho gia đình

d)

Tiêu dùng nội bộ

22.

Kinh tế tự nhiên là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích?

a)

Cho chính người sản xuất

b)

Để trao đổi mua bán

c)

Xuất khẩu

d)

Phục vụ nhu cầu trong nước

23.

Sản xuất hàng hóa ra đời bởi 2 điều kiện nào ?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và chuyên môn hóa sản xuất

c)

Chuyên môn hóa sản xuất và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Công nghiệp hóa và chuyên môn hóa sản xuất

24.

Khi nào xuất hiện phân công lao đông xã hội ?

a)

Có sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau

b)

Có chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có công nghiệp hóa, hiện đại hóa

25.

Khi nào xuất hiện sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất ?

a)

Có sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau

b)

Có tách biệt về sở hữu

c)

Có chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có công nghiệp hóa , hiện đại hóa

26.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

27.

Hàng hóa là gì

a)

Sản phẩm của tự nhiên để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm có ở trong kho của nhà sản xuất

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem tiêu dùng nội bộ

28.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi nào ?

a)

Để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Được đem ra trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm có ở trong kho của nhà sản xuất

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem tiêu dùng nội bộ.

29.

Đâu là hai thuộc tính của hàng hóa ?

a)

Nhu cầu xã hội và nhu cầu cá nhân

b)

Trao đổi và mua bán

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn

30.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì ?

a)

Công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó con người

b)

Hàm lượng trí tuệ của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa

31.

Giá trị sử dụng của hàng hoá chỉ được thực hiện ?

a)

Trong siêu thị

b)

Trong trao đổi

c)

Trong sử dụng hay tiêu dùng

d)

Trong mua bán

32.

Giá trị của hàng hóa là gì ?

a)

Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Hàm lượng hao phí lao động của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

33.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

34.

Nếu G là giá trị hàng hóa thì được xác định theo công thức nào trong các công thức sau

a)

G = t + k + c

b)

G = c + v + m

c)

G = c + v + k

d)

G = c + v + t

35.

C.Mác cho rằng: sở dĩ các hàng hóa trao đổi được với nhau là vì chúng có một điểm chung, vậy điểm chung đó là ?

a)

Đều có giá trị sử dụng

b)

Đều phục vụ nhu cầu cho con người

c)

Đều là kết quả của của sự hao phí sức lao động

d)

Đều là sản phẩm

36.

Trên thị trường các hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau vì?

a)

Có công dụng gần như nhau

b)

Có chi phí để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có số lượng người lao động bằng nhau

d)

Có giá cả biểu hiện của giá trị hàng hóa bằng nhau

37.

Trong mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa, so với giá trị sử dụng thì giá trị của hàng hóa được thực hiện như thế nào?

a)

Giá trị được thực hiện sau

b)

Giá trị được thực hiện trước

c)

Cả hai đều cùng được thực hiện

d)

Cả hai đều cùng không được thực hiện

38.

Trong mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa, so với giá trị của hàng hóa thì giá trị sử dụng được thực hiện như thế nào?

a)

Giá trị sử dụng được thực hiện sau

b)

Giá trị sử dụng được thực hiện trước

c)

Cả hai đều cùng được thực hiện

d)

Cả hai đều cùng không được thực hiện

39.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do yếu tố nào quy định ?

a)

Thuộc tính tự nhiên tham gia cấu thành nên hàng hóa

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Lượng hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa

40.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi ?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

41.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là ?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội              

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng          

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

42.

Lao động cụ thể là gì ?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những

nghề nghiệp chuyên môn nhất định

43.

Lao động cụ thể là lao động như thế nào:

a)

Những việc làm cụ thể

b)

Lao động có mục đích cụ thể

c)

Lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Lao động có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ

lao động riêng và kết quả riêng.

44.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động có trình độ cao, mất nhiều công sức

đào tạo

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

không kể đến hình thức cụ thể của nó.

45.

Lao động trừu tượng là lao động như thế nào:

a)

Những việc làm cụ thể

b)

Lao động có mục đích cụ thể

c)

Lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là sự hao phí sức lao động nói chung của người sản

xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc..

46.

Tính hai mặt của sản xuất hàng hoá, loại lao động nào là cơ sở tạo nên giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động xã hội

c)

Lao động cụ thể

d)

. Lao động trừu tượng

47.

Tính hai mặt của sản xuất hàng hoá, loại lao động nào là cơ sở tạo nên giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

48.

Loại lao động nào là cơ sở tạo nên giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

Lao động trí óc và lao động chân tay

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

49.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá, thì lao động nào phản ánh tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hoá ?

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động xã hội

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

50.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá, thì lao động nào phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hoá ?

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

51.

Lượng giá trị của hàng hóa là gì ?

a)

Là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

52.

Lượng lao động đã hao phí được tính bằng ?

a)

Lao động trí óc.

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động cụ thể

d)

Thời gian lao động

53.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng ho

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

54.

Đâu là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa ?

a)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Năng suất lao động

55.

Đâu là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa ?

a)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Tính chất phức tạp của lao động

56.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

57.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

d)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

58.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

59.

Khi năng suất lao động tăng thì dẫn tới điều gì

a)

Số lượng hàng hóa được sản xuất ra không tăng

b)

Tổng giá trị hàng hóa tăng

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra giảm

60.

Khi năng suất lao động tăng thì dẫn tới điều gì:

a)

Số lượng hàng hóa được sản xuất không tăng

b)

Tổng giá trị hàng hóa tăng

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng

d)

Tổng giá trị hàng hóa không đổi.

61.

Khi năng suất lao động tăng thì dẫn tới điều gì

a)

Số lượng hàng hóa được sản xuất không tăng

b)

Tổng giá trị hàng hóa tăng

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

62.

Khi cường độ lao động tăng thì

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian không tăng

b)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian tăng

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa không tăng

63.

Khi cường độ lao động tăng thì:

a)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa không thay đổi

b)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian giảm

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng

d)

Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa không tăng

64.

Khi cường độ lao động tăng thì

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian không tăng

b)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian giảm

c)

Năng suất lao động tăng

d)

Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa không tăng

65.

Khi cường độ lao động tăng thì

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian không tăng

b)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian giảm

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm

d)

Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa tăng lên.

66.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất lao động?

a)

Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Thị trường lao động

67.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

68.

Lao động giản đơn là:

a)

Lao động làm công việc có trình độ cao

b)

Lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng cao

c)

Lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

d)

Lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

69.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động làm công việc đơn giản

b)

Lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao

c)

Lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

d)

Lao động cần phải trải qua đào tạo mới có thể làm được.

70.

Chọn ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động không cần qua đào tạo của người lao động

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.

71.

Nguồn gốc của tiền tệ ?

a)

Quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Phân công lao động xã hội

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

72.

Đâu là hình thái biểu hiện đầu tiên trong sự phát triển các hình thái giá trị ( lịch sử ra đời của tiền tệ)?

a)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái giá trị sử dụng

c)

Hình thái cung-cầu

d)

Hình thái cạnh tranh

73.

Trong lịch sử hình thành tiền tệ, đâu là một trong những hình thái giá trị ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái cung-cầu

d)

Hình thái cạnh tranh

74.

Trong lịch sử hình thành tiền tệ, đâu là một trong những hình thái giá trị ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Hình thái cung-cầu

c)

Hình thái chung của giá trị ( thứ 2)

d)

Hình thái cạnh tranh

75.

Trong lịch sử hình thành tiền tệ, đâu là một trong những hình thái giá trị ?

a)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên ( thấp nhát)

b)

Hình thái giá trị sử dụng

c)

Hình thái cung-cầu

d)

Hình thái cạnh tranh

76.

Trong lịch sử hình thành tiền tệ, đâu là một trong những hình thái giá trị ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Hình thái cung-cầu

c)

Hình thái cạnh tranh

d)

Hình thái tiền ( cao nhất )

77.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện lưu thông hàng hóa

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

d)

Phương tiện để thanh toán

78.

Đâu là một trong những chức năng của tiền ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo giá trị sử dụng

c)

Thước đo cạnh tranh

d)

Thước đo cung – cầu

79.

Đâu là một trong những chức năng của tiền ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Hình thái cạnh tranh

d)

Hình thái tiền tệ

80.

Đâu là một trong những chức năng của tiền ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Hình thái cung-cầu

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Hình thái tiền tệ

81.

Đâu là một trong những chức năng của tiền ?

a)

Hình thái giá trị sử dụng

b)

Hình thái cung-cầu

c)

Hình thái cạnh tranh

d)

Phương tiện để thanh toán

82.

Đâu là một trong những chức năng của tiền

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị sử dụng

c)

Thước đo cạnh tranh

d)

Thước đo cung – cầu

83.

Theo cách hiểu của kinh tế chính trị Mác – Lênin, dịch vụ là một loại hàng hóa, nhưng đó là hàng hóa ?

a)

Hữu Hình

b)

Vô Hình

c)

Công Nghiệp

d)

Nông Nghiệp

84.

Khác với hàng hóa thông thường, dịch vụ là hàng hóa không thể ?

a)

Tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Cất trữ

d)

Mua bán

85.

Tại sao hàng hóa dịch vụ lại không thể cất trữ được ?

a)

Sản xuất diễn ra trước tiêu dùng

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời

c)

Tiêu dùng được thực hiện không đồng thời với sản xuất

d)

Tiêu dùng được thực hiện trước sản xuất

86.

Đâu là một trong những quan hệ trao đổi trong trường hợp một số yếu tố khác hàng hoá thông thường ở điều kiện hiện nay ?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Hữu Hình

d)

Quyền sử dụng đất đai

87.

Đâu là một trong những quan hệ trao đổi trong trường hợp một số yếu tố khác hàng hoá thông thường ở điều kiện hiện nay ?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Hữu Hình

d)

Thương hiệu (danh tiếng)

88.

Đâu là một trong những quan hệ trao đổi trong trường hợp một số yếu tố khác hàng hoá thông thường ở điều kiện hiện nay ?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Hữu Hình

d)

Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá

89.

Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của ?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch Vụ

d)

Sản xuất hàng hóa

90.

Căn cứ vào đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán trên thị trường, có thể chia ra thị trường ?

a)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

b)

Các yếu tố đầu vào và hàng hóa đầu ra

c)

Trong nước và thế giới

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo

91.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động của hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán trên thị trường, có thể chia ra thị trường ?

a)

Tư liệu sản xuất và tư lệu tiêu dùng

b)

Các yếu tố đầu vào và hàng hóa đầu ra

c)

Trong nước và thế giới

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo

92.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có thể chia ra thị trường ?

a)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

b)

Các yếu tố đầu vào và hàng hóa đầu ra

c)

Trong nước và thế giới

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo

93.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, có thể chia ra thị trường ?

a)

Tư liệu sản xuất và tư lệu tiêu dùng

b)

Các yếu tố đầu vào và hàng hóa đầu ra

c)

Trong nước và thế giới

d)

Thị trường tự do, thị trường điều tiết, Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo(độc quyền)

94.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những qui luật kinh tế nào?

a)

Qui luật giá trị, cung cầu

b)

Qui luật cạnh tranh. Cung cầu

c)

Qui luật luật lưu thông tiền tệ, cạnh tranh

d)

Qui luật giá trị, Qui luật cạnh tranh, cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ.

95.

Điền vào dấu ba chấm: Qui luật giá trị là quy luật kinh tế.......của sản xuất hàng hóa.

a)

Cơ bản

b)

Không cơ bản

c)

Phản ánh

d)

Vệ tinh

96.

Theo C.Mác: để thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, ở mỗi thời kỳ cần phải đưa vào lưu thông một lượng tiền tệ như thế nào ?

a)

Nhiều nhất

b)

Ít nhất

c)

Thích hợp

d)

Cực đại

97.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành nên cái gì của từng loại hàng hóa ?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị khác biệt

d)

Giá trị thị trường

98.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là nhằm cái gì ?

a)

Nơi đầu tư có lợi nhất

b)

Tạo ra thương hiệu

c)

Sản xuất nhiều hơn

d)

Tạo ra thị trường

99.

Đâu là một trong các chủ thể chính tham gia thị trường ?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Việt kiều

d)

Người sản xuất

100.

Đâu là một trong các chủ thể chính tham gia thị trường ?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Việt kiều

d)

Nhà nước