Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 8

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vũ khí hạt nhân chiến thuật là loại vũ khí hạt nhân?

a)

Có đương lượng nổ từ loại nhỏ đến loại vừa.

b)

Có đương lượng nổ từ loại cực nhỏ đến loại vừa.

c)

Có đương lượng nổ từ loại cực nhỏ đến loại cực lớn.

d)

Có đương lượng nổ tử loại nhỏ đến loại cực lớn.

2.

Vũ khí hạt nhân loại vừa có đương lượng nổ là

a)

q>1 Mt

b)

10 Kt < q < 100 Kt

c)

100Kt < q < 1 Mt

3.

Phương thức nổ trên không của vũ khí hạt nhân nhằm?

a)

Tiêu diệt các phương tiện đang bay trong tầng cao của khí quyển như vệ tinh trinh sát, tàu vū trụ...

b)

Tiêu diệt các phương tiện đang bay trong tầng bình lưu và trung lưu của khí quyển như máy bay, tên lửa...

c)

Tiêu diệt sinh lực, phá huỷ các mục tiêu đặc biệt kiên cố

4.

Vũ khí hạt nhân chiến lược là loại vũ khí hạt nhân?

a)

Có đương lượng nố từ loại lớn đến loại cực lớn

b)

Có đương lượng nổ tử loại nhỏ đến loại cực lớn

c)

Có đương lượng nổ từ loại cực nhỏ đến loại vừa.

d)

Có đương lượng nổ tử loại nhỏ đến loại vừa

5.

Nhân tố sát thương, phá hoại CHỦ YẾU của vũ khí hạt nhân là?

a)

Bức xạ quang

b)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

c)

Sóng xung kích

d)

Hiệu ứng điện từ

6.

Nhân tố sát thương, phá hoại tức thời của vũ khí hạt nhân là?

a)

Hiệu ứng điện từ

b)

Bức xạ quang

c)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

d)

Sóng xung kích

7.

Chất độc quân sự mau tan là?

a)

Là những chất độc khi hòa vào nước hay dung môi hữu cơ thì nhanh chóng bị hòa tan.

b)

Là những chất độc sau khi sử dụng giữ được tính chất sát thương từ vài phút đến vài giờ

c)

Là những chất độc sau khi sử dụng giữ được tính chất sát thương từ vài phút đến vài chục phút

8.

Chất độc quân sự xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo các con đường?

a)

Hô hấp

b)

Hô hấp, tiếp xúc, tiêu hoá, tiêm chích.

c)

Hô hấp, tiếp xúc, tiêu hoá.

9.

Chất độc màu da cam là loại chất độc xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo con đường?

a)

Hô hấp

b)

Hổ hấp, tiép xúc, tiêu hooá, tièm chich

c)

Tiếp xúc.

d)

Hô hấp, tiếp xúc, tiêu hoá

10.

Chất cháy Py-rô-gien (PT - 1) có nhiệt độ cháy là

a)

1900 C- 10000 C

b)

1200 C -2200 C

c)

1400 C -1600 C

d)

900 C -1000 C

11.

Chất độc Sarin thường sử dụng ở dạng nào?

a)

Thể giọt, gây nhiễm độc không khí

b)

Hơi sương, gây nhiễm độc không khí.

c)

Thể bột làm nhiễm độc địa hình

12.

Chất độc màu da cam mà Quân đội Mȳ sử dụng ở Việt Nam là loại chất độc có màu gì?

a)

Đỏ

b)

vàng

c)

xám

d)

da cam

13.

Chất độc CS tác động chủ yếu tới bộ phận nào?

a)

Hệ cơ

b)

Thần kinh, Mắt, Mũi

14.

Vật trung gian truyền nhiễm bệnh dịch hạch?

a)

Gián

b)

Bọ chét

c)

Ruồi

d)

Kiến ba khoang

15.

Vật trung gian truyền nhiễm bệnh viêm não Nhật Bản?

a)

Bọ chét

b)

Muỗi

c)

Kiến ba khoang

d)

Ruồi

16.

Độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT như thế nào?

a)

Bình thường, cần gây nồ bằng kíp số 4 trở lên

b)

Rất thấp, cằn gây nổ bằng kíp số 6 trở lên

c)

Thấp, cần gây nổ bằng kíp số 5 trở lên.

17.

Thuốc nổ đen là loại thuốc nổ?

a)

Có độ nhậy nổ kém, uy lực sát thương nhỏ, nên không dùng trong phá hoại.

b)

Va chạm mạnh, đạn xuyên qua hoặc tia lửa nhỏ cũng có thể làm thuốc cháy và nổ.

c)

Rất dễ bắt lửa, dễ nổ kể cả khi ẩm ướt.

18.

Giữ gìn thuốc nổ và đồ dùng gây nổ như thế nào là đúng?

a)

Không để chung thuốc nổ với kịp và đồ dùng gây nổ

b)

Có thể để chung thuốc nổ với nụ xòe và dây cháy chạậm, trừ kịp nổ.

c)

Nhất thiết phải để chung thuốc nổ với kip và đổ dùng gây nổ

19.

Tác dụng của thuốc nổ Fuyminát thủy ngân?

a)

Làm thuốc gây cháy trong dây cháy chậm.

b)

Làm thuốc gây nổ trong dây nổ.

c)

Làm thuốc gây nổ trong các loại kíp.

20.

Thuốc gây nổ Azôtua chì?

a)

Tác dụng với nhôm và ôxit nhôm

b)

Tác dụng với đồng và hợp kim đồng

c)

Tác dụng với nhôm, phản ứng tỏa nhiệt.

21.

Tốc độ nổ của thuốc nổ TNT là?

a)

8000 m/s

b)

7000 m/s

c)

6000 m/s

d)

9000 m/s

22.

Độ nhậy nổ của thuốc nổ C4 như thế nào?

a)

Thấp hơn độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học

b)

Cao hơn độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học.

c)

Bằng độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học

23.

Thuốc nồ là những chất mà khi nổ sẽ sinh ra:

a)

bức xạ xuyên

b)

Xung điện từ

c)

Sóng xung kich, Nhiệt lượng cao, Lượng khi lớn

24.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân là loại thuốc nổ gì?

a)

Thuốc đơn chất

b)

Thuốc hỗn hợp

c)

Thuốc hóa hợp

25.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân thường được dùng làm gì?

a)

A. Thuốc phóng

b)

Thuốc gây nổ

c)

Thuốc phá nổ

26.

Thuốc nổ Azôtua chì thường được dùng làm gì?

a)

Thuốc phá nố

b)

Thuốc phóng

c)

Thuốc gây nồ

27.

Thuốc nổ TNT thường được dùng làm gì?

a)

Thuốc phóng

b)

Thuốc phá nổ

c)

Thuốc gây nổ

28.

Thuốc nồ PEN thường được dùng làm gì?

a)

Thuốc phóng

b)

Thuốc gây nổ

c)

Thuốc phá nổ