Font size
WorksheetsVOC1 của TED-ED
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
cá kình
orca
chub
herring
mackerel
nổi trên mặt đỉnh của...
(a)
retrieve(v)
vớt lên
lấy lại
vớt lên khi nó rớt xuống
thả ra
Slip away
trôi đi
trượt đi
Trượt, trôi 1 cách rất nhanh
Deteriorate
xấu đi
phát triển mạnh
phá hủy
ác liệt
mourning(v)
chua
thương tiếc
nghỉ ngơi
hạnh phúc
Grieve (v)
vượt qua
sức mạnh
đau buồn
giúp đỡ
dependable(a)
đáng tin cậy, uy tín
phụ thuộc
sự dựa dẫm
mất uy tín
wary +about/of (v)
sóng vỗ
sự vỗ sóng
cảnh giác
ve vẩy
companion
bạn cùng công ty
đồng nghiệp
bạn bè thân
cộng sự
distress
lo lắng, buồn bã
bị trầm cảm
vui vẻ, ko bị trầm cảm
diễn viên
frown(v,n)
vương miện
khung cửi
cáo
nhăn mặt
a large pool of
1 cái hồ bơi lớn
có 1 lượng lớn
thăng hoa
chống cằm
matriarch
chúa tể
hế độ mẫu hệ
chiếm đóng
tháng 3 của quý
collapsed (v)
thu thập
sụp đổ
vinh quang
gầy dựng
(rock) back and forth
idiom
ném
đung đưa qua lại
xoay mình
trước và sau
over the course of (time)
phrase (cụm từ liên kết như however, ...đứng đầu or cuối)
xuyên suốt khóa học
nhiều thăng trầm cs
dĩ hòa vi quý
sau 1 khoảng (thời gian)
carry the remains of
mang về sự tồn tại
đôn đốc
mang về hài cốt của
jawbones and tusks.
Xương hàm và mông
mông và nhiệm vụ
xương hàm và xương sườn
xương hàm và ngà
deformed
biến dạng
hình thành lại
phá rừng
chu đáo
đi lại khó khăn
(a)
juveniles
sao thổ
sự va chạm
mảnh vỡ
con non, chưa trưởng thành
nuzzle
rúc vào
câu đố
hạt dẻ
nhạc kịch
