Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChiTieu
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Người có thẩm quyền phê duyệt các khoản chi phí tại chi nhánh là:
a)
A. Giám đốc đơn vị.
b)
B. Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị.
c)
C. Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Phòng giao dịch.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
2.
Câu 2. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Người có thẩm quyền phê duyệt các khoản chi phí tại phòng giao dịch của CN loại II là:
a)
A. Giám đốc CN loại II.
b)
B. Phó Giám đốc CN loại II (được GĐ CN loại II ủy quyền).
c)
C. Giám đốc Phòng giao dịch (được GĐ CN loại II giao).
d)
D. Tất cả đáp án trên.
e)
E. Đáp án khác
3.
Câu 3. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, người kiểm soát các khoản chi phí tại chi nhánh loại I, loại II là:
a)
A. Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ
b)
B. Trưởng phòng Tổng hợp.
c)
C. Trưởng phòng nghiệp vụ.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
4.
Câu 4. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, người kiểm soát các khoản chi phí tại Phòng giao dịch của CN loại II là:
a)
A. Giám đốc/Tổ trưởng tổ Kế toán
b)
B. Tổ trưởng tổ Kế toán /Phó Giám đốc phòng giao dịch
c)
C. Giám đốc/Phó Giám đốc Phòng giao dịch
d)
D. a và b
5.
Câu 5. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Chứng từ kế toán ghi nhận vào tài khoản chi phí nghiệp vụ bắt buộc đủ:
a)
A. 02 chữ ký: Người lập, người kiểm soát.
b)
B. 03 chữ ký: Người lập, người kiểm soát, người có thẩm quyền phê duyệt.
6.
Câu 6. Định mức các khoản chi theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ là mức chi?
a)
A. Tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Căn cứ theo khả năng tài chính, điều kiện kinh doanh trên địa bàn, nội dung tính chất các khoản chi phí, Giám đốc đơn vị quyết định định mức tối đa.
d)
D. B và C
7.
Câu 7. Theo về chi tiêu nội bộ, khi thực hiện khoản chi mua hàng hóa, dịch vụ (từng lần) mà đơn vị phải ký hợp đồng và thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt là khoản chi có giá trị:
a)
A. Từ 20.000.000 đồng trở lên (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
b)
B. Trên 20.000.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
c)
C. Từ 20.000.000 đồng trở lên (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
d)
D. Trên 20.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
8.
Câu 8. Đối tượng được thanh toán công tác phí:
a)
A. Là cán bộ, viên chức trong hệ thống Agribank, ký hợp đồng có thời hạn từ một năm trở lên, thực hiện nhiệm vụ công tác theo phân công của người có thẩm quyền.
b)
B. Là cán bộ, viên chức trong hệ thống Agribank, ký hợp đồng có thời hạn từ một năm trở lên, có thời gian công tác trong năm trên 6 tháng, thực hiện nhiệm vụ công tác theo phân công của người có thẩm quyền.
c)
C. Là người lao động trong danh sách định biên làm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại Agribank, thực hiện nhiệm vụ công tác theo phân công của người có thẩm quyền.
d)
D. Là cán bộ của Agribank thực hiện nhiệm vụ công tác theo phân công của người có thẩm quyền.
9.
Câu 9. Theo quy định, thời gian được hưởng công tác phí được hiểu là:
a)
A. Thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết theo lịch trình công tác, thời gian đi đường).
b)
B. Thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (không bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết theo lịch trình công tác, thời gian đi đường).
c)
C. Thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (không bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết theo lịch trình công tác; có bao gồm thời gian đi đường).
d)
D. Thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết theo lịch trình công tác; không bao gồm thời gian đi đường).
10.
Câu 10. Mức phụ cấp lưu trú cho người đi công tác theo quy định tại Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ?
a)
A. Không quá 200.000 đồng/người/ngày; tối đa là 350.000 đồng/người/ngày thực tế đi biển, đảo (áp dụng cho cả những ngày làm việc trên đảo; những ngày đi, về trên biển).
b)
B. 200.000 đồng/người/ngày; 350.000 đồng/người/ngày thực tế đi biển, đảo (áp dụng cho cả những ngày làm việc trên đảo; những ngày đi, về trên biển).
c)
C. Tối đa 150.000 đồng/người/ngày; tối đa là 350.000 đồng/người/ngày thực tế đi biển, đảo (áp dụng cho cả những ngày làm việc trên đảo; những ngày đi, về trên biển).
11.
Câu 11. Cán bộ A của Agribank CN X, tham gia lớp đào tạo cán bộ mới từ ngày 04/4/2023 đến hết ngày 07/4/2023, bắt đầu đi từ ngày 03/4/2023, về ngày 08/4/2023, phụ cấp lưu trú cán bộ A được hưởng:
a)
A. 200.000đồng/ngày x 6 ngày = 1.200.000đồng
b)
B. Không được hưởng do đã được hưởng chế độ đối với cán bộ tham gia hoạt động đào tạo.
c)
C. 200.000đồng/ngày x 2 ngày = 400.000đồng
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
12.
Câu 12. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, đối tượng nào được đi công tác bằng phương tiện máy bay, hạng ghế phổ thông:
a)
A. Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
b)
B. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I, Giám đốc chi nhánh loại II.
c)
C. Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II và các đối tượng khác được người có thẩm quyền xem xét quyết định.
d)
D. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I, Giám đốc chi nhánh loại II và các đối tượng khác được người có thẩm quyền xem xét quyết định.
13.
Câu 13. Theo quy định, Công tác phí là khoản chi phí trả cho cán bộ đi công tác trong nước, bao gồm:
a)
A. Tiền phương tiện đi lại; Phụ cấp lưu trú; Tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác; Phí tham quan du lịch.
b)
B. Tiền phương tiện đi lại; Phụ cấp lưu trú; Tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác; tiền cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
c)
C. Tiền phương tiện đi lại; Phụ cấp lưu trú; Tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác; Phí dịch vụ đặc biệt theo yêu cầu.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
14.
Câu 14. Các trường hợp nào sau đây không được thanh toán công tác phí?
a)
A. Trong thời gian điều trị, điều dưỡng tại cơ sở y tế, nhà điều dưỡng, dưỡng sức;
b)
B. Những ngày học ở trường, lớp đào tạo tập trung dài hạn, ngắn hạn đã được hưởng chế độ đối với cán bộ tham gia hoạt động đào tạo;
c)
C. Những ngày được giao nhiệm vụ thường trú hoặc biệt phái tại đơn vị, tổ chức kinh tế (pháp nhân khác), cơ quan khác theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
15.
Câu 15. Định mức thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác đối với Giám đốc CN loại I, loại II:
a)
A. Tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng đối với các nơi đến là TP Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng, thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh; tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng đối với các vùng còn lại. (Đã bao gồm thuế)
b)
B. Tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng đối với các nơi đến là TP Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng, thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh; tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng đối với các vùng còn lại. (Đã bao gồm thuế)
c)
C. Tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng đối với nơi đến là TP Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng, thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh; tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng đối với các vùng còn lại. (Chưa bao gồm thuế)
16.
Câu 16. Định mức thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác là thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, đối với Giám đốc CN loại I, loại II:
a)
A. Tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng (đã bao gồm thuế).
b)
B. Tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng (chưa bao gồm thuế).
c)
C. Tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng (đã bao gồm thuế).
d)
D. Tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng (chưa bao gồm thuế).
17.
Câu 17. Các chỉ tiêu để xác định mức khoán công tác phí theo tháng áp dụng đối với cán bộ trực tiếp đi địa bàn để thẩm định, cho vay, đôn đốc thu nợ, thu lãi và kiểm tra sử dụng vốn vay; phát triển sản phẩm dịch vụ gồm?
a)
A. Dư nợ, số khách hàng vay, thu lãi.
b)
B. Dư nợ, số khách hàng vay, quãng đường, thu lãi.
c)
C. Dư nợ, số khách hàng vay, quãng đường, thu lãi, tỷ lệ nợ xấu.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
18.
Câu 18. Mức tạm ứng chi công tác phí tối đa hàng tháng cho cán bộ tín dụng, dịch vụ Marketing trong trường hợp áp dụng hình thức thanh toán công tác phí tạm ứng hàng tháng?
a)
A. Tối đa 70% số tiền công tác phí khoán hàng tháng.
b)
B. Tối đa 80% số tiền công tác phí khoán hàng tháng.
c)
C. Tối đa 85% số tiền công tác phí khoán hàng tháng.
d)
D. Tối đa 90% số tiền công tác phí khoán hàng tháng.
19.
Câu 19. Theo quy định, mức khoán công tác phí hàng tháng theo phương thức khoán đối với CBTD phụ trách địa bàn không thuộc các khu vực I, II, III được hưởng tối đa là:
a)
A. Bằng 80% mức quy định của khu vực I.
b)
B. Bằng 85% mức quy định của khu vực I.
c)
C. Bằng 90% mức quy định của khu vực I.
d)
D. Bằng 95% mức quy định của khu vực I.
20.
Câu 20. Theo quy định, mức khoán công tác phí hàng tháng theo phương thức khoán đối với cán bộ phụ trách khách hàng doanh nghiệp được hưởng tối đa là:
a)
A. 70% mức khoán quy định theo từng khu vực của CBTD phụ trách KH hộ sản xuất và cá nhân.
b)
B. 80% mức khoán quy định theo từng khu vực của CBTD phụ trách KH hộ sản xuất và cá nhân.
c)
C. 85% mức khoán quy định theo từng khu vực của CBTD phụ trách KH hộ sản xuất và cá nhân.
d)
D. 90% mức khoán quy định theo từng khu vực của CBTD phụ trách KH hộ sản xuất và cá nhân..
21.
Câu 21. Theo quy định, mức khoán công tác phí hàng tháng theo phương thức khoán đối với đối với cán bộ phụ trách khách hàng hộ sản xuất và cá nhân tại khu vực I:
a)
A. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 600.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 800.000 đồng.
b)
B. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 500.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 700.000 đồng.
c)
C. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 800.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
d)
D. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 700.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
22.
Câu 22. Theo quy định, mức khoán công tác phí hàng tháng theo phương thức khoán đối với đối với cán bộ phụ trách khách hàng hộ sản xuất và cá nhân tại khu vực II:
a)
A. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 600.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 800.000 đồng.
b)
B. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 500.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 700.000 đồng.
c)
C. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 800.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
d)
D. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 700.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
23.
Câu 23. Theo quy định, mức khoán công tác phí hàng tháng theo phương thức khoán đối với đối với cán bộ phụ trách khách hàng hộ sản xuất và cá nhân tại khu vực III:
a)
A. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 600.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 800.000 đồng.
b)
B. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 500.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 700.000 đồng.
c)
C. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 800.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
d)
D. Tiền gửi xe, xăng xe, khấu hao xe: 700.000 đồng; phụ cấp công tác phí: 900.000 đồng.
24.
Câu 24. Theo quy định, Mức thanh toán Công tác phí đối với lãnh đạo, trưởng (phó) phòng phụ trách công tác tín dụng thường xuyên đi công tác ngoài trụ sở (10 ngày làm việc trong tháng trở lên) và đi về trong ngày bằng phương tiện cá nhân tối đa là:
a)
A. 500.000 đồng/người/tháng.
b)
B. 600.000 đồng/người/tháng.
c)
C. 700.000 đồng/người/tháng.
d)
D. 800.000 đồng/người/tháng.
25.
Câu 25. Theo quy định về hồ sơ thanh toán công tác phí khoán đối với lãnh đạo, trưởng (phó) phòng phụ trách công tác tín dụng thường xuyên đi công tác ngoài trụ sở (10 ngày làm việc trong tháng trở lên) và đi về trong ngày bằng phương tiện cá nhân bao gồm:
a)
A. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng chấm công (có xác nhận của lãnh đạo phụ trách); Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
b)
B. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng giao chỉ tiêu khoán và quyết toán mức độ hoàn thành; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
c)
C. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng giao chỉ tiêu khoán và quyết toán mức độ hoàn thành; Phân công công việc cho cán bộ được người có thẩm quyền phê duyệt; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
d)
D. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng chấm công (có xác nhận của lãnh đạo phụ trách); Phân công công việc cho cán bộ được người có thẩm quyền phê duyệt; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
26.
Câu 26. Hồ sơ thanh toán công tác phí theo phương thức khoán cho cán bộ tín dụng bao gồm?
a)
A. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng giao chỉ tiêu khoán và quyết toán mức độ hoàn thành; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt).
b)
B. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng giao chỉ tiêu khoán và quyết toán mức độ hoàn thành; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); hồ sơ chứng từ khác có liên quan (nếu có).
c)
C. Giấy đề nghị thanh toán; Bảng giao chỉ tiêu khoán và quyết toán mức độ hoàn thành; Danh sách chi tiền (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); phân công công việc cho cán bộ được được người có thẩm quyền phê duyệt.
27.
Câu 27. Theo quy định hồ sơ thanh toán Công tác phí trong nước bao gồm:
a)
A. Giấy đề nghị thanh toán; Quyết định/chương trình (kế hoạch) công tác, giấy mời/thông báo triệu tập và các chương trình công tác khác.
b)
B. Giấy đề nghị thanh toán; Quyết định cử đi công tác; Lịch trình công tác.
c)
C. Giấy đi đường; Hoá đơn về phương tiện, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác (nếu có), Báo giá phòng nghỉ; Báo cáo kết quả học tập của đoàn (trường hợp đơn vị tổ chức đi học tập kinh nghiệm).
d)
D. A và C
e)
E. A và B
28.
Câu 28. Thời gian tổ chức 01 Hội nghị tối đa theo quy định là?
a)
A. Không quá 02 ngày làm việc; tối đa 05 ngày cho 01 lần tổ chức (trong trường hợp lồng ghép nội dung sơ kết, tổng kết với tập huấn nghiệp vụ).
b)
B. Không quá 03 ngày làm việc; tối đa 05 ngày cho 01 lần tổ chức (trong trường hợp lồng ghép nội dung sơ kết, tổng kết với tập huấn nghiệp vụ).
c)
C. Không quá 02 ngày làm việc; tối đa 07 ngày cho 01 lần tổ chức (trong trường hợp lồng ghép nội dung sơ kết, tổng kết với tập huấn nghiệp vụ).
29.
Câu 29. Mức chi tiền ăn và nước uống cho Hội nghị do Giám đốc Chi nhánh loại II tổ chức tối đa là?
a)
A. Tiền ăn: 150.000 đ/người/ngày; nước uống: 30.000 đ/người/ngày.
b)
B. Tiền ăn: 200.000 đ/người/ngày; nước uống: 40.000 đ/người/ngày.
c)
C. Tiền ăn: 300.000 đ/người/ngày; nước uống: 40.000 đ/người/ngày.
30.
Câu 30. Theo quy định các khoản chi phí tổ chức Hội nghị bao gồm:
a)
A. Tiền thuê hội trường; Tiền thuê phương tiện đưa đón đại biểu; Tiền thuê chỗ nghỉ; chi mua quà tặng đối tác;
b)
B. Tiền thuê hội trường; Tiền thuê phương tiện đưa đón đại biểu; Tiền thuê chỗ nghỉ; Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên, chi bồi dưỡng người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị;
c)
C. Tiền ăn, giải khát giữa giờ; Chi phí văn phòng phẩm phục vụ hội nghị; Các khoản chi khác như: Tiền trang trí hội trường, các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến công tác tổ chức hội nghị.
d)
D. A và C
e)
E. B và C
31.
Câu 31. Hồ sơ quyết toán chi phí tổ chức hội nghị gồm:
a)
A. Giấy triệu tập hội nghị, dự trù chi phí kèm theo danh sách các thành phần hội nghị được người có thẩm quyền phê duyệt; Quyết toán chi phí kèm theo các hóa đơn chứng từ hợp lệ, hợp pháp; hồ sơ chứng từ khác liên quan (nếu có).
b)
B. Dự trù chi phí hội nghị kèm theo danh sách các thành phần hội nghị được người có thẩm quyền phê duyệt; Giấy đề nghị thanh toán; Quyết toán chi phí.
c)
C. Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình/văn bản (kế hoạch); Dự toán chi phí; Giấy mời/giấy triệu tập, danh sách đại biểu tham dự; Bảng tổng hợp quyết toán chi phí; Danh sách đại biểu ký nhận tài liệu...(nếu có); Bảng kê thanh toán đối với khoản chi bằng tiền cho người tham dự Hội nghị theo quy định (nếu có); Hóa đơn, chứng từ hợp pháp về các dịch vụ thuê ngoài (nếu có); Hồ sơ về lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ, hợp đồng kinh tế, nghiệm thu thanh lý hợp đồng và các chứng từ cần thiết khác (nếu có); hồ sơ, chứng từ khác liên quan (nếu có).
32.
Câu 32. Mức chi tiền ăn và nước uống cho Hội nghị do Giám đốc Chi nhánh loại I tổ chức tối đa là?
a)
A. Tiền ăn: 150.000 đ/người/ngày; nước uống: 30.000 đ/người/ngày
b)
B. Tiền ăn: 200.000 đ/người/ngày; nước uống: 40.000 đ/người/ngày
c)
C. Tiền ăn: 300.000 đ/người/ngày; nước uống: 40.000 đ/người/ngày.
33.
Câu 33. Mức chi bồi dưỡng Giảng viên, báo cáo viên, người có báo cáo tham luận trình bày tại Hội nghị là cán bộ Agribank là bao nhiêu?
a)
A. Tối đa 300.000 đ/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 500.000 đ/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ. Thời gian tối đa 8 tiết/ngày.
b)
B. Tối đa 250.000 đ/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 500.000 đ/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ. Thời gian tối đa 8 tiết/ngày.
c)
C. Tối đa 300.000 đ/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 600.000 đ/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ. Thời gian tối đa 8 tiết/ngày.
d)
D. Không được chi.
34.
Câu 33. Mức chi tiền ăn tối đa cho học viên tham gia các lớp đào tạo trong nước là?
a)
A. Tối đa 60% định mức tiền ăn Hội nghị.
b)
B. Tối đa 70% định mức tiền ăn Hội nghị.
c)
C. Tối đa 80% định mức tiền ăn Hội nghị.
d)
D. Tối đa 90% định mức tiền ăn Hội nghị.
35.
Câu 34. Mức chi thù lao cho giảng viên nội bộ (bao gồm cả giảng viên kiêm nhiệm, tiểu giảng viên) tham gia giảng dạy các lớp đào tạo trong nước là?
a)
A. Tối đa 200.000 đồng/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 400.000 đồng/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ.
b)
B. Tối đa 300.000 đồng/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 500.000 đồng/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ.
c)
C. Tối đa 300.000 đồng/tiết đối với ngày làm việc; tối đa 600.000 đồng/tiết đối với ngày nghỉ, ngày lễ.
36.
Câu 35. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định Chi phí tổ chức lớp đào tạo bao gồm:
a)
A. Chi cho giảng viên; chi cho học viên; chi tiền soạn đề thi, coi thi, chấm thi; chi tổ chức, quản lý lớp học; các khoản chi phí khác
b)
B. Chi cho giảng viên; chi cho học viên; chi tiền soạn đề thi, coi thi, chấm thi; chi tổ chức, quản lý lớp học.
c)
C. Chi cho giảng viên; chi cho học viên; chi tiền soạn đề thi, coi thi, chấm thi; chi tổ chức, quản lý lớp học; chi khen thưởng tổng kết.
d)
D. Khác.
37.
Câu 36. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định định mức tiền ăn chi cho học viên:
a)
A. Tại CN loại I: tối đa 300.000 đồng; tại CN loại II: tối đa 240.000 đồng.
b)
B. Tại CN loại I: tối đa 240.000 đồng; tại CN loại II: tối đa 160.000 đồng.
c)
C. Tại CN loại I: 240.000 đồng; tại CN loại II: 160.000 đồng.
d)
D. Khác
38.
Câu 37. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về định mức chi chấm thi:
a)
A. Trắc nghiệm: Tối đa 10.000 đồng/bài thi; Bài luận: Tối đa 20.000 đồng/bài thi; vừa bài luận, trắc nghiệm: Tối đa 20.000 đồng/bài thi; Vấn đáp/thuyết trình/đối kháng trực tiếp: Tối đa 50.000 đồng/học viên.
b)
B. Trắc nghiệm: 10.000 đồng/bài thi; Bài luận: 20.000 đồng/bài thi; Vừa bài luận, trắc nghiệm: 20.000 đồng/bài thi; Vấn đáp/thuyết trình/đối kháng trực tiếp: 50.000 đồng/học viên.
c)
C. Trắc nghiệm: Tối đa 10.000 đồng/bài thi; Bài luận: Tối đa 30.000 đồng/bài thi; vừa bài luận, trắc nghiệm: Tối đa 20.000 đồng/bài thi; Chấm thi vấn đáp/thuyết trình/đối kháng trực tiếp: Tối đa 50.000 đồng/học viên.
d)
D. Trắc nghiệm: 10.000 đồng/bài thi; Bài luận: 30.000 đồng/bài thi; Vừa bài luận, trắc nghiệm: 20.000 đồng/bài thi; Vấn đáp/thuyết trình/đối kháng trực tiếp: 50.000 đồng/học viên.
39.
Câu 38. Định mức Chi thù lao cho cán bộ soạn đề thi (câu hỏi và đáp án)?
a)
A. Biên soạn đề tự luận: Tối đa 500.000 đồng/đề, tối đa 3 đề/lớp; Biên soạn đề trắc nghiệm: Tối đa 20.000 đồng/câu (tối đa 400.000 đồng/đề).
b)
B. Biên soạn đề tự luận: 500.000 đồng/đề, tối đa 3 đề/lớp; Biên soạn đề trắc nghiệm: 20.000 đồng/câu (tối đa 400.000 đồng/đề).
c)
C. Biên soạn đề tự luận: 500.000 đồng/đề, tối đa 3 đề/lớp; Biên soạn đề trắc nghiệm: 20.000 đồng/câu (tối đa 500.000 đồng/đề).
d)
D. Biên soạn đề tự luận: Tối đa 500.000 đồng/đề, tối đa 3 đề/lớp; Biên soạn đề trắc nghiệm: Tối đa 20.000 đồng/câu (tối đa 500.000 đồng/đề).
40.
Câu 39. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định định mức Chi biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy?
a)
A. Tối đa 50% thù lao của giảng viên chính/01 ngày đào tạo.
b)
B. 50% thù lao của giảng viên chính/01 ngày đào tạo.
c)
C. Tối đa 30% thù lao của giảng viên chính/01 ngày đào tạo.
d)
D. 30% thù lao của giảng viên chính/01 ngày đào tạo.
41.
Câu 40. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định định mức Chi tiền nước uống, hoa quả giữa giờ cho lớp đào tạo do CN loại II tổ chức:
a)
A. Tối đa 40.000 đồng/người/ngày.
b)
B. Tối đa 32.000 đồng/người/ngày.
c)
C. Tối đa 30.000 đồng/người/ngày.
d)
D. Tối đa 20.000 đồng/người/ngày.
42.
Câu 41. Tiêu chuẩn, định mức trang cấp và sử dụng điện thoại di động đối với Giám đốc Chi nhánh loại II là?
a)
A. Chi phí mua máy 5.000.000 đồng; cước phí điện thoại hàng tháng 600.000 đồng/ tháng.
b)
B. Chi phí mua máy 4.000.000 đồng; cước phí điện thoại hàng tháng 500.000 đồng/ tháng.
c)
C. Chi phí mua máy 3.000.000 triệu đồng; cước phí điện thoại hàng tháng 300.000 đồng/ tháng.
43.
Câu 42. Đối tượng là cán bộ tín dụng, dịch vụ Marketing có nằm trong đối tượng được trang cấp và sử dụng điện thoại di động không?
a)
A. Có
b)
B. Không
44.
Câu 43. Tiêu chuẩn, định mức trang cấp mua máy điện thoại và cước phí điện thoại hàng tháng đối với Phó Giám đốc Chi nhánh loại II?
a)
A. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 400.000 đồng.
b)
B. Chi phí mua máy: 5.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
c)
C. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
d)
D. Khác.
45.
Câu 44. Tiêu chuẩn, định mức trang cấp mua máy điện thoại và cước phí điện thoại hàng tháng đối với cán bộ làm công tác dịch vụ Marketing?
a)
A. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 400.000 đồng.
b)
B. Chi phí mua máy: 5.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
c)
C. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
d)
D. Khác.
46.
Câu 45. Tiêu chuẩn, định mức trang cấp mua máy điện thoại và cước phí điện thoại hàng tháng đối với Trưởng phòng tại Chi nhánh loại I:
a)
A. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 400.000 đồng.
b)
B. Chi phí mua máy: 5.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
c)
C. Chi phí mua máy: 4.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 500.000 đồng.
d)
D. Khác.
47.
Câu 46. Định mức mua máy và cước phí điện thoại hàng tháng đối với người giữ chìa khóa kho tiền?
a)
A. Chi phí mua máy: Không; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 400.000 đồng.
b)
B. Chi phí mua máy: Không; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 300.000 đồng.
c)
C. Chi phí mua máy: 3.000.000 đồng; Chi cước phí điện thoại hàng tháng: 300.000 đồng.
d)
D. Khác.
48.
Câu 47. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Định kỳ thanh lý và trang cấp điện thoại công vụ mới cho cá nhân là?
a)
A. Định kỳ 02 năm, cá nhân được thanh lý điện thoại di động cũ, đồng thời được trang cấp điện thoại di động mới nếu điện thoại cũ không còn khả năng sử dụng hoặc không phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ.
b)
B. Định kỳ 03 năm, cá nhân được thanh lý điện thoại di động cũ, đồng thời được trang cấp điện thoại di động mới nếu điện thoại cũ không còn khả năng sử dụng hoặc không phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ.
c)
C. Định kỳ 05 năm, cá nhân được thanh lý điện thoại di động cũ, đồng thời được trang cấp điện thoại di động mới nếu điện thoại cũ không còn khả năng sử dụng hoặc không phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ.
49.
Câu 48. Các trường hợp nào sau đây dừng trang cấp điện thoại di động cá nhân? (chọn phương án đúng nhất)
a)
A. Cán bộ chuyển công tác ra ngoài hệ thống; cán bộ nghỉ hưu, mất sức; cán bộ nghỉ làm việc dài ngày.
b)
B. Cán bộ chuyển công tác ra ngoài hệ thống; cán bộ chuyển công tác trong hệ thống Agribank; cán bộ nghỉ hưu, mất sức.
c)
C. Cán bộ chuyển công tác ra ngoài hệ thống; cán bộ nghỉ hưu, mất sức.
d)
D. Cán bộ chuyển công tác ra ngoài hệ thống; cán bộ chuyển công tác trong hệ thống Agribank; cán bộ nghỉ hưu, mất sức; cán bộ nghỉ làm việc dài ngày.
50.
Câu 49. Agribank dừng thanh toán tiền cước phí sử dụng điện thoại của cá nhân trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Nghỉ không hưởng lương.
b)
B. Nghỉ chế độ: Thai sản, ốm đau dài ngày, v.v …
c)
C. Nghỉ đi học dài ngày (đã bàn giao công việc).
d)
D. Nghỉ hưu, chuyển công tác, chấm dứt hợp đồng lao động, v.v…
e)
E. Tất cả đáp án trên.
51.
Câu 50. Theo quy định của Agribank, trường hợp CB đã được trang cấp điện thoại, khi chuyển công tác trong hệ thống mà vẫn thuộc đối tượng được trang cấp điện thoại thì điện thoại ở đơn vị cũ được xử lý như thế nào?
a)
A. Cán bộ được mua thanh lý điện thoại, giá thanh lý căn cứ vào giá trị, thời gian sử dụng còn lại của điện thoại được trang cấp. Nếu cán bộ không mua thanh lý, thực hiện bàn giao tài sản cho đơn vị cũ. Thực hiện mua máy mới ở đơn vị mới.
b)
B. Điện thoại được thanh lý cho cán bộ với giá trị thu hồi bằng không (0). Thực hiện mua máy mới ở đơn vị mới.
c)
C. Cán bộ tiếp tục sử dụng điện thoại đã được trang cấp, đơn vị (mới) không thanh toán chi phí mua máy mới cho đến khi hết thời hạn theo quy định.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
52.
Câu 51. Theo quy định hiện hành, đơn vị không được chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể với các nội dung nào sau đây?
a)
A. Chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của tổ chức đoàn thể.
b)
B. Chi tiền theo danh sách cán bộ (trừ khoản hỗ trợ chi phụ cấp trách nhiệm, chi khen thưởng các danh hiệu thi đua nếu có).
c)
C. Các khoản chi không thuộc quy định về quản lý tài chính của tổ chức đoàn thể.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
53.
Câu 52. Theo quy định về chi tiêu nội bộ, hồ sơ thanh toán chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể đối với khoản hỗ trợ chi phụ cấp trách nhiệm, chi khen thưởng các danh hiệu thi đua gồm:
a)
A. Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
b)
B. Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
c)
C. Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên); Bảng quyết toán chi phí.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
54.
Câu 53. Theo quy định về chi tiêu nội bộ, hồ sơ thanh toán chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể đối với các khoản chi hỗ trợ khác?
a)
A. Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình, dự toán chi phí, mức chi phí đề nghị hỗ trợ, tình hình sử dụng kinh phí của tổ chức đoàn thể; Hóa đơn, chứng từ; Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
b)
B. Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên); Bảng quyết toán chi phí.
c)
C. Giấy đề nghị thanh toán; Tờ trình, dự toán chi phí, mức chi phí đề nghị hỗ trợ, tình hình sử dụng kinh phí của tổ chức đoàn thể; Bảng quyết toán; Hóa đơn, chứng từ; Hồ sơ, chứng từ khác có liên quan (nếu có).
d)
D. Giấy đề nghị thanh toán của tổ chức đoàn thể; Danh sách chi tiền theo quy định của tổ chức đoàn thể (có ký nhận nếu chi bằng tiền mặt); Dự toán kinh phí hàng năm được phê duyệt của tổ chức đoàn thể (đối với lần chi trả đầu tiên).
55.
Câu 54. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về khoán văn phòng phẩm không bao gồm các đối tượng nào sau đây?
a)
A. Cán bộ quản lý; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
b)
B. Cán bộ làm công tác văn thư, lưu trữ; Cán bộ quản lý; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
c)
C. Trưởng, Phó Trưởng đơn vị.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
56.
Câu 55. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về chi phương tiện vận tải, bao gồm các nội dung:
a)
A. Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi sửa chữa, bảo dưỡng xe.
b)
B. Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi sửa chữa, bảo dưỡng xe; Chi mua bảo hiểm xe ô tô.
c)
C. Chi xăng dầu; Chi phí cầu đường, phà, gửi xe; Chi rửa xe; Chi mua bảo hiểm xe ô tô.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
57.
Câu 56. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức khoán chi rửa xe hàng tháng:
a)
A. Tối đa 300.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 400.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
b)
B. Tối đa 300.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 450.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
c)
C. Tối đa 350.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 450.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
d)
D. Tối đa 250.000 đồng/tháng/xe dưới 12 chỗ, 400.000 đồng/tháng/xe từ 12 chỗ trở lên.
58.
Câu 57. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả..v.v...)?
a)
A. Tối đa 30.000 đồng/người/buổi.
b)
B. Tối đa 40.000 đồng/người/buổi.
c)
C. Tối đa 35.000 đồng/người/buổi.
d)
D. Tối đa 25.000 đồng/người/buổi.
59.
Câu 58. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, định mức Chi mời cơm tiếp khách, chiêu đãi?
a)
A. Tối đa 300.000 đồng/người/buổi.
b)
B. Tối đa 240.000 đồng/người/buổi.
c)
C. Tối đa 200.000 đồng/người/buổi.
d)
D. Theo phê duyệt của người có thẩm quyền.
60.
Câu 59. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, nội dung Chi lễ tân, khánh tiết bao gồm?
a)
A. Chi tổ chức lễ khánh thành, khai trương trụ sở làm việc.
b)
B. Chi mua hoa tươi, mua/thuê cây cảnh trang trí phòng làm việc.
c)
C. Chi phí tiếp khách bao gồm: Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả..v.v...); Chi mời cơm tiếp khách, chiêu đãi; Chi thanh toán tiền phòng nghỉ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
61.
Câu 60. Theo quy định về chi bồi dưỡng hoạt động kho, quỹ, đối tượng được bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật gồm?
a)
A. Thành viên ban quản lý kho tiền (trừ thủ kho tiền); Thủ kho tiền, thủ quỹ (bao gồm cả thủ quỹ chính, giao dịch viên thực hiện thu chi tiền mặt,.v.v…), kiểm ngân; Thủ kho vật tư, thủ kho chứng từ.
b)
B. Thành viên ban quản lý kho tiền (trừ thủ kho tiền); Thủ kho tiền, thủ quỹ (bao gồm cả thủ quỹ chính, giao dịch viên thực hiện thu chi tiền mặt,.v.v…), kiểm ngân; Thủ kho chứng từ; Cán bộ làm công tác lưu trữ chứng từ (xếp, đánh số, đóng quyển.v.v...).
c)
C. Thành viên ban quản lý kho tiền (trừ thủ kho tiền); Thủ kho tiền, thủ quỹ (bao gồm cả thủ quỹ chính, giao dịch viên thực hiện thu chi tiền mặt,.v.v…), kiểm ngân; Thủ kho vật tư, thủ kho chứng từ; Cán bộ làm công tác lưu trữ chứng từ (xếp, đánh số, đóng quyển.v.v...).
d)
D. Thành viên ban quản lý kho tiền (trừ thủ kho tiền); Thủ kho tiền, thủ quỹ (bao gồm cả thủ quỹ chính, giao dịch viên thực hiện thu chi tiền mặt,.v.v…), kiểm ngân; Thủ kho vật tư, thủ kho chứng từ; Cán bộ làm công tác lưu trữ chứng từ (xếp, đánh số, đóng quyển.v.v...).
62.
Câu 60. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật là?
a)
A. Bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc tiền mặt theo mức tối đa 10.000 đồng/người/ngày đối với Thủ kho tiền, thủ quỹ; tối đa 8.000 đồng/người/ngày đối với các đối tượng còn lại.
b)
B. Bồi dưỡng bằng hiện vật theo mức tối đa 10.000 đồng/người/ngày đối với thành viên BQL kho tiền, thủ kho tiền, thủ quỹ; tối đa 8.000 đồng/người/ngày đối với các đối tượng còn lại.
c)
C. Bồi dưỡng bằng hiện vật theo mức tối đa 10.000 đồng/người/ngày đối với Thủ kho tiền, thủ quỹ; tối đa 8.000 đồng/người/ngày đối với các đối tượng còn lại.
d)
D. Bồi dưỡng bằng hiện vật theo mức tối đa 10.000 đồng/người/ngày đối với Thủ kho tiền, thủ quỹ, thủ kho vật tư, thủ kho chứng từ; tối đa 8.000 đồng/người/ngày đối với các đối tượng còn lại.
63.
Câu 61. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bồi dưỡng bốc xếp tiền đối với cán bộ thủ quỹ, kiểm ngân, thủ kho, v.v... ?
a)
A. Trong giờ hành chính: 40.000 đồng/tấn; Ngoài giờ hành chính: 60.000 đồng/tấn; Ngày nghỉ, ngày lễ: 80.000 đồng/tấn.
b)
B. Trong giờ hành chính: 30.000 đồng/tấn; Ngoài giờ hành chính: 50.000 đồng/tấn; Ngày nghỉ, ngày lễ: 70.000 đồng/tấn.
c)
C. Trong giờ hành chính: 20.000 đồng/tấn; Ngoài giờ hành chính: 40.000 đồng/tấn; Ngày nghỉ, ngày lễ: 60.000 đồng/tấn.
d)
D. Trong giờ hành chính: 50.000 đồng/tấn; Ngoài giờ hành chính: 60.000 đồng/tấn; Ngày nghỉ, ngày lễ: 80.000 đồng/tấn.
64.
Câu 62. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bồi dưỡng kiểm đếm, đóng bó, niêm phong tiền đã qua lưu thông?
a)
A. Vượt định mức trong giờ hành chính: 3.000 đồng/bó; Ngoài giờ hành chính: 6.000 đồng/bó; Ngày nghỉ, ngày lễ: 8.000 đồng/bó.
b)
B. Vượt định mức trong giờ hành chính: 3.000 đồng/bó; Ngoài giờ hành chính: 5.000 đồng/bó; Ngày nghỉ, ngày lễ: 10.000 đồng/bó.
c)
C. Vượt định mức trong giờ hành chính: 4.000 đồng/bó; Ngoài giờ hành chính: 5.000 đồng/bó; Ngày nghỉ, ngày lễ: 10.000 đồng/bó.
d)
D. Vượt định mức trong giờ hành chính: 3.000 đồng/bó; Ngoài giờ hành chính: 6.000 đồng/bó; Ngày nghỉ, ngày lễ: 10.000 đồng/bó.
65.
Câu 63. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bảo vệ, áp tải các chuyến hàng đặc biệt có khoảng cách từ 50 km đến dưới 100km?
a)
A. Tối đa 80.000 đồng/người/ngày.
b)
B. Tối đa 100.000 đồng/người/ngày.
c)
C. Tối đa 150.000 đồng/người/ngày
66.
Câu 64. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bảo vệ, áp tải các chuyến hàng đặc biệt có khoảng cách từ 100 km đến dưới 200km?
a)
A. Tối đa 150.000 đồng/người/ngày.
b)
B. Tối đa 200.000 đồng/người/ngày.
c)
C. Tối đa 250.000 đồng/người/ngày
67.
Câu 65. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bảo vệ, áp tải các chuyến hàng đặc biệt có khoảng cách từ 20 km đến dưới 50km?
a)
A. Tối đa 40.000 đồng/người/ngày
b)
B. Tối đa 60.000 đồng/người/ngày.
c)
C. Tối đa 80.000 đồng/người/ngày.
68.
Câu 66. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, mức chi bảo vệ, áp tải các chuyến hàng đặc biệt có khoảng cách từ 10 km đến dưới 20km?
a)
A. Tối đa 50.000 đồng/người/ngày
b)
B. Tối đa 30.000 đồng/người/ngày.
c)
C. Tối đa 40.000 đồng/người/ngày.
69.
Câu 67. Theo quy định mức bồi dưỡng tiêu hủy ấn chỉ quan trọng, chứng từ?
a)
A. 80.000 đồng/ngày/người.
b)
B. Tối đa 80.000 đồng/ngày/người.
c)
C. 100.000 đồng/ngày/người.
d)
D. Tối đa 100.000 đồng/ngày/người.
70.
Câu 68. Định mức chi và hình thức chi trang phục giao dịch hàng ngày cho cán bộ Agribank ?
a)
A. Chi bằng hiện vật, mức chi tối đa là 5.000.000 đồng/người/năm.
b)
B. Chi bằng tiền mặt mức chi tối đa là 5.000.000 đồng/người/năm.
c)
C. Chi bằng tiền mặt hoặc hiện vật, tối đa là 5.000.000 đồng/người/năm.
71.
Câu 69. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh về mức chi trang phục giao dịch theo hình thức lễ phục cho cán bộ Agribank ?
a)
A. Tối đa 5.000.000 đồng/người/3 năm
b)
B. Tối đa 7.000.000 đồng/người/3 năm
c)
C. Tối đa 12.000.000 đồng/người/3 năm
72.
Câu 70. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định mức chi và hình thức chi bảo hộ lao động đối với cán bộ các cán bộ trong Ban quản lý kho, cán bộ là thủ quỹ, thủ kho tiền?
a)
A. Chi bằng tiền mặt, mức chi tối đa 2.000.000 đồng/ người/ năm.
b)
B. Chi bằng hiện vật mức chi tối đa 2.000.000 đồng/ người/ năm.
c)
C. Chi bằng tiền mặt hoặc hiện vật, mức chi tối đa 2.000.000 đồng/ người/ năm.
73.
Câu 71. Chi trang phục giao dịch theo hình thức lễ phục có được phép chi bằng tiền mặt không?
a)
A. Có
b)
B. Không
74.
Câu 72. Định mức chi trang cấp phương tiện làm việc cho cán bộ tín dụng là?
a)
A. Cặp để tài liệu giá trị tối đa 500.000 đồng/người/2 năm; Mũ bảo hiểm xe máy giá trị tối đa 350.000 đồng/người/2 năm; Quần, áo đi mưa giá trị tối đa 150.000 đồng/người/năm.
b)
B. Cặp để tài liệu giá trị tối đa 500.000 đồng/người/năm; Mũ bảo hiểm xe máy giá trị tối đa 350.000 đồng/người/2 năm; Quần, áo đi mưa giá trị tối đa 150.000 đồng/người/năm.
c)
C. Cặp để tài liệu giá trị tối đa 500.000 đồng/người/2 năm; Mũ bảo hiểm xe máy giá trị tối đa 350.000 đồng/người/2 năm; Quần, áo đi mưa giá trị tối đa 150.000 đồng/người/2 năm.
75.
Câu 73. Chọn phương án đúng nhất: Agribank không chi ăn ca trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Ngày không làm việc, ngày làm việc không đủ số giờ làm việc tiêu chuẩn (dưới 50% số giờ làm việc bình thường của ngày làm việc).
b)
B. Nghỉ phép, nghỉ bù, nghỉ không hưởng lương, nghỉ hưởng Bảo hiểm xã hội khác0
c)
C. Tham dự các lớp đào tạo tập trung của Agribank (hoặc đơn vị ngoài Agribank mà chi phí tham dự đã bao gồm tiền ăn trưa) có thời gian trên 05 ngày đào tạo.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
76.
Câu 74. Mức chi tiền ăn ca giữa thời điểm hiện tại là?
a)
A. Bằng 730.000 đồng/người/tháng.
b)
B. Tối đa 730.000 đồng/người/tháng.
c)
C. Bằng 830.000 đồng/người/tháng.
d)
D. Khác
77.
Câu 75. Định mức chi khám sức khỏe định kỳ hàng năm (khám tập trung) cho cán bộ là?
a)
A. Tối đa 3.000.000 đồng/người/năm.
b)
B. Tối đa 4.000.000 đồng/người/năm.
c)
C. Tối đa 7.000.000 đồng/người/năm.
78.
Câu 76. Định mức chi khám sức khỏe cho cán bộ nữ, cán bộ làm công việc nặng nhọc, độc hại (khám thêm 01 lần trong năm ngoài lần khám sức khỏe tập trung) là?
a)
A. Tối đa 3.000.000 đồng/người/năm.
b)
B. Tối đa 4.000.000 đồng/người/năm.
c)
C. Tối đa 5.000.000 đồng/người/năm.
d)
C. Tối đa 7.000.000 đồng/người/năm.
79.
Câu 77. Theo quy định của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh về Chi bồi dưỡng cho cán bộ nữ sau khi sinh con, đối tượng chi là?
a)
A. Lao động nữ sinh con lần thứ nhất.
b)
B. Lao động nữ sinh con lần thứ hai.
c)
C. Lao động nữ sinh con lần thứ nhất hoặc lần thứ hai.
d)
D. Khác.
80.
Câu 78. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định về chi phúc lợi cho cán bộ, mức chi đám hỷ cho cán bộ, con cán bộ Agribank là?
a)
A. Đối với cán bộ: tối đa 3.000.000 đồng/người; con cán bộ: tối đa 2.000.000 đ/người
b)
B. Đối với cán bộ: 3.000.000 đồng/người; con cán bộ: 2.000.000 đ/người
c)
C. Đối với cán bộ tối đa 2.000.000 đồng/người; con cán bộ tối đa 2.000.000 đ/người
d)
D. Khác
81.
Câu 79. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định về chi phúc lợi cho cán bộ, mức chi đám hiếu là?
a)
A. Đối với cán bộ Agribank: Tối đa 2.000.000 đồng/người; Đối với người thân của cán bộ Agribank: Tối đa 1.000.000 đồng/người
b)
B. Đối với cán bộ Agribank: Tối đa 3.000.000 đồng/người; Đối với người thân của cán bộ Agribank: Tối đa 2.000.000 đồng/người
c)
C. Đối với cán bộ Agribank: Tối đa 3.000.000 đồng/người; Đối với người thân của cán bộ Agribank: Tối đa 1.000.000 đồng/người
d)
D. Khác
82.
Câu 80. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định về chi phúc lợi cho cán bộ, đối tượng chi đám hiếu là?
a)
A. Cán bộ Agribank.
b)
B. Người thân của cán bộ gồm: Vợ (hoặc chồng), con, bố mẹ (đẻ, vợ/chồng) của cán bộ Agribank.
c)
C. Người thân của cán bộ gồm: Vợ (hoặc chồng), con, bố mẹ (đẻ) của cán bộ Agribank.
d)
D. A và B
e)
E. A và C
83.
Câu 81. Đối tượng áp dụng chi nghỉ mát gồm?
a)
A. Là cán bộ, viên chức trong hệ thống Agribank, ký hợp đồng có thời hạn từ một năm trở lên có tên trong danh sách lao động định biên của đơn vị trong năm.
b)
B. Là cán bộ, viên chức trong hệ thống Agribank có thời gian công tác trong năm từ 06 tháng trở lên.
c)
C. Là cán bộ, viên chức trong hệ thống Agribank, ký hợp đồng lao động có thời hạn từ một năm trở lên có tên trong danh sách lao động định biên của đơn vị đến thời điểm chi tiền nghỉ mát.
84.
Câu 82. Trường hợp cán bộ đã đi nghỉ dưỡng bằng nguồn kinh phí của Công đoàn thì có được chi nghỉ mát không?
a)
A. Có
b)
B. Không
85.
Câu 83. Theo quy định của Giám đốc Agribank tỉnh về chi tiêu nội bộ, về đối tượng chi hỗ trợ điều chị bệnh cho cán bộ thuộc các nhóm bệnh nào sau đây?
a)
A. Bệnh thuộc danh mục bệnh hiểm nghèo .
b)
B. Bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
c)
C. Bệnh cấp tính, phẫu thuật, chấn thương do tai nạn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
86.
Câu 84. Chi hỗ trợ chi phí đi lại cho cán bộ các đợt nghỉ lễ, tết bao gồm?
a)
A. Tết Dương lịch, ngày Giải phóng miền Nam (30/4), ngày Quốc khánh (2/9).
b)
B. Tết âm lịch, ngày Quốc tế lao động (1/5), ngày Quốc khánh (2/9).
c)
C. Tết Dương lịch, ngày Quốc tế lao động (1/5), ngày Quốc khánh (2/9).
d)
D. Tết Âm lịch, Tết Dương lịch, ngày Giải phóng miền Nam (30/4), ngày Quốc khánh (2/9).
87.
Câu 85. Mức chi khen thưởng định kỳ cho con của cán bộ có thành tích tốt trong học tập là?
a)
A Tối đa 400.000 đồng/năm học/học sinh khá; Tối đa 600.000 đồng/năm học/học sinh giỏi
b)
B. Tối đa 300.000 đồng/năm học/học sinh khá; Tối đa 600.000 đồng/năm học/học sinh giỏi
c)
C. Tối đa 300.000 đồng/năm học/học sinh khá; Tối đa 500.000 đồng/năm học/học sinh giỏi
d)
D. Tối đa 200.000 đồng/năm học/học sinh khá; Tối đa 500.000 đồng/năm học/học sinh giỏi
88.
Câu 86. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về mức khen thưởng cho con của cán bộ có thành tích tốt trong học tập các kỳ thi cấp quận/huyện là
a)
A. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 1.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 950.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 950.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 850.000 đồng/giải thưởng.
b)
B. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 1.200.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 900.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 800.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 600.000 đồng/giải thưởng.
c)
C. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 1.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 925.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 850.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 800.000 đồng/giải thưởng.
d)
D. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 1.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 900.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 800.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 700.000 đồng/giải thưởng.
89.
Câu 87. Theo Văn bản số 1389/NHNo.PT-KTNQ ngày 31/12/2019 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, quy định về mức khen thưởng cho con của cán bộ có thành tích tốt trong học tập các kỳ thi cấp tỉnh?
a)
A. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 2.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 1.800.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 1.600.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 1.400.000 đồng/giải thưởng.
b)
B. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 2.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 1.850.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 1.700.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 1.600.000 đồng/giải thưởng.
c)
C. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 2.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 1.800.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 1.600.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 1.500.000 đồng/giải thưởng.
d)
D. Giải nhất hoặc giải đặc biệt: Tối đa 2.000.000 đồng/giải thưởng; Giải nhì: Tối đa 1.700.000 đồng/giải thưởng; Giải ba: Tối đa 1.600.000 đồng/giải thưởng; Giải khuyến khích: Tối đa 1.500.000 đồng/giải thưởng.
90.
Câu 88. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định đối tượng được chi mua bảo hiểm tự nguyện gồm?
a)
A. Cán bộ Agribank ký hợp đồng không xác định thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn từ một năm trở lên.
b)
B. Cán bộ Agribank ký hợp đồng không xác định thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn từ một năm trở lên; có thời gian làm việc từ 6 tháng trở lên.
c)
C. Cán bộ Agribank ký hợp đồng không xác định thời hạn.
91.
Câu 89. Theo quy định của Agribank, nội dung bảo hiểm tai nạn con người là?
a)
A. Bảo hiểm cho những sự kiện bất ngờ, không lường trước, ngoài ý muốn tác động từ bên ngoài lên thân thể của Người được bảo hiểm, là nguyên nhân trực tiếp và duy nhất dẫn đến tử vong hay thương tật cho Người được bảo hiểm.
b)
B. Là nhằm bảo vệ sức khỏe, tài chính của Người được bảo hiểm khi có rủi ro bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được Công ty bảo hiểm trả tiền chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi sức khỏe, v.v. ... theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm cho những sự kiện bất ngờ, không lường trước, ngoài ý muốn tác động từ bên ngoài lên thân thể của Người được bảo hiểm; nhằm bảo vệ sức khỏe, tài chính của Người được bảo hiểm khi có rủi ro bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật.
d)
D. Khác
92.
Câu 90. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định về mức chi phí mua bảo hiểm đối với cán bộ làm công tác tín dụng?
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người: 300.000 đồng/người/năm; Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe: Tối đa 2.000.000 đồng/người/năm.
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người: 100.000 đồng/người/năm; Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe: Tối đa 1.500.000 đồng/người/năm.
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người: 500.000 đồng/người/năm; Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe: Tối đa 3.000.000 đồng/người/năm.
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người: 200.000 đồng/người/năm; Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe: Tối đa 2.000.000 đồng/người/năm.
93.
Câu 91. Theo quy định về hướng dẫn chi tiêu nội bộ của Giám đốc Agribank tỉnh, quy định về mức chi phí mua bảo hiểm tai nạn con người là?
a)
A. Đối tượng 1: Tối đa 200.000 đ/người/năm; Đối tượng 2: Tối đa: 100.000 đ/người/năm.
b)
B. Đối tượng 1: Tối đa 500.000 đ/người/năm; Đối tượng 2: Tối đa: 200.000 đ/người/năm.
c)
C. Đối tượng 1: Tối đa 300.000 đ/người/năm; Đối tượng 2: Tối đa: 200.000 đ/người/năm.
94.
Câu 92. Theo quy định của Agribank, các trường hợp được tạm ứng là?
a)
A. Cán bộ được giao thực hiện công việc có nhu cầu chi phí.
b)
B. Thanh toán các khoản ứng trước theo điều khoản thanh toán ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng.
c)
C. Riêng trường hợp mua sắm hàng hóa, đơn vị được tạm ứng trước tiền mua hàng cho bên bán hàng.
d)
D. Khác
95.
Câu 93. Theo quy định của Agribank, khi việc chi tiêu hoàn thành (từng phần hoặc toàn bộ), cán bộ tạm ứng có nghĩa vụ thanh toán ngay khoản tiền đã tạm ứng, tối đa?
a)
A. 05 ngày làm việc kể từ khi kết thúc công việc.
b)
B. 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc công việc.
c)
C. 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc công việc.
96.
Câu 94. Theo quy định của Agribank, Đối với khoản tạm ứng quá thời hạn thanh toán mà người tạm ứng không hoàn thiện hồ sơ thanh toán tạm ứng, đơn vị thực hiện:
a)
A. Trừ lương trong kỳ trả lương gần nhất để thu hồi số tiền đã tạm ứng.
b)
B. Cán bộ lập tờ trình nêu rõ lý do trình người có thẩm quyền xem xét phê duyệt, trường hợp do nguyên nhân khách quan.
c)
C. A và B
d)
D. Khác
97.
Câu 95. Theo quy định những khoản chi ghi nhận vào chi phí nghiệp vụ không đúng quy định, khi kiểm tra phát hiện, yêu cầu đơn vị xuất toán và thu hồi khoản chi từ các năm trước (không thuộc năm phát hiện), thực hiện:
a)
A. Đơn vị ghi có (thoái chi) tài khoản đã ghi nhận trước đây.
b)
B. Đơn vị ghi có khoản nộp lại này vào tài khoản “Thu nhập khác”.
c)
C. Đơn vị ghi có khoản nộp lại này vào tài khoản “Thu nhập bất thường”.
98.
Câu 96. Theo quy định của Agribank về hạch toán kế toán, những khoản chi khác năm tài chính, không đúng quy định, khi kiểm tra phát hiện, yêu cầu đơn vị xuất toán và thu hồi, thực hiện:
a)
A. Đơn vị ghi có (thoái chi) tài khoản đã ghi nhận trước đây
b)
B. Đơn vị ghi có khoản nộp lại này vào tài khoản “Thu nhập khác”.
c)
C. Người ra lệnh chi sai phải bồi hoàn toàn bộ số tiền chi sai đó, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý theo quy định của pháp luật và của Agribank
d)
D. Cả A và C
e)
E. Cả B và C
99.
Câu 97. Theo quy định của Agribank về hạch toán kế toán, những khoản chi cùng năm tài chính, không đúng quy định, khi kiểm tra phát hiện, yêu cầu đơn vị xuất toán và thu hồi, thực hiện:
a)
A. Đơn vị ghi có (thoái chi) tài khoản đã ghi nhận trước đây
b)
B. Đơn vị ghi có khoản nộp lại này vào tài khoản “Thu nhập khác”.
c)
C. Người ra lệnh chi sai phải bồi hoàn toàn bộ số tiền chi sai đó, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý theo quy định của pháp luật và của Agribank
d)
D. Cả A và C
e)
D. Cả B và C
100.
Câu 98. Theo quy định của Agribank về hạch toán kế toán, chi tuyển dụng lao động hạch toán tài khoản nào sau đây?
a)
A. Tài khoản 863001
b)
B. Tài khoản 869909
c)
C. Tài khoản 869301
101.
Câu 99. Theo quy định của Agribank về hạch toán kế toán, chi bồi dưỡng bốc xếp tiền hạch toán tài khoản nào sau đây?
a)
A. Tài khoản 813909
b)
B. Tài khoản 813101
c)
C. Tài khoản 813201
d)
D. Tài khoản 813301
e)
E. Tài khoản 813909
102.
Câu 100. Theo quy định của Agribank về hạch toán kế toán, chi bảo vệ, áp tải các chuyến hàng đặc biệt hạch toán tài khoản?
a)
A. Tài khoản 813909
b)
B. Tài khoản 813101
c)
C. Tài khoản 813201
d)
D. Tài khoản 813301
e)
E. Tài khoản 813909
Reset
