wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quân sự chung

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

 bước 2 tập hợp đội ngũ tiểu đội 2 hàng dọc là

a)

giải tán

b)

tập hợp

c)

chỉnh đốn hàng ngũ

d)

điểm số

2.

bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng ngang là

a)

điểm số

b)

chỉnh đốn hàng ngũ

c)

tập hợp

d)

giải tán

3.

khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về đằng sau, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

số một di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

mỗi thành viên trong tiểu đội di chuyển 1 khoảng cách bằng nhau

c)

số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

4.

vị trí chỉ huy của trung đội trưởng trong tập hợp hàng ngang là?

a)

phía trước chính giữa đội hình, cách 7 đến 8 bước

b)

phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5 đến 8 bước

c)

phía trước chếch về bên trái đội hình cách 7 đến 8 bước

d)

phía trước chính giữa đội hình cách 5 đến 8 bước

5.

bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng dọc là gì?

a)

chỉnh đốn hàng ngũ

b)

điểm số

c)

tập hợp

d)

giải tán

6.

Khi tiểu đội 1 hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên trái, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

c)

số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

7.

khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

c)

số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

8.

khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

số 1 di chuyển khoảng các lớn nhất

b)

mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển 1 khoảng cách bằng nhau

c)

số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

9.

Loại đội hình nào thường dùng để khám súng?

a)

tiểu đội 2 hàng dọc

b)

tiểu đội 2 hàng ngang

c)

tiểu đội 1 hàng dọc

d)

tiểu đội 1 hàng ngang

10.

bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng dọc là?

a)

giải tán

b)

tập hợp

c)

chỉnh đốn hàng ngũ

d)

điểm số

11.

vị trí chỉ huy của trung đội trưởng trong tập hợp 2 hàng dọc là?

a)

phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 7 đến 8 bước

b)

phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5 đến 8 bước

c)

phía trước chính giữa đội hình, cách 7 đến 8 bước

d)

phía trước chính giữa đội hình, cách 5 đến 8 bước

12.

Khi tập hợp 1 hàng ngang, trung đội trưởng hô khẩu lệnh: "Điểm số", đơn vị thực hiện như thế nào?

a)

từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng không điểm số

b)

từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng có điểm số

c)

toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số, phó đội trưởng không điểm số

d)

toàn trung đội lần lượt điểm số, các trung đội trưởng cũng điểm số

13.

khi tiểu đội 1 hàng dọc di chuyển hướng về bên trái, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

c)

số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển khoảng cách bằng nhau

14.

Loại đội hình nào thường dùng trong hành quân?

a)

tiểu đội 1 hàng dọc và tiểu đội 2 hàng dọc

b)

tiểu đội 1 hàng ngang và tiểu đội 2 hàng dọc

c)

tiểu đội 1 hàng ngang và tiểu đội 2 hàng ngang

d)

tiểu đội hàng dọc và tiểu đội 2 hàng ngang

15.

khi tập hợp 1 hàng ngang, trung đội trưởng hô khẩu lệnh: "từng tiểu đội điểm số", đơn vị thực hiện như thế nào?

a)

từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1,tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng không điểm số

b)

toàn trung đội điểm số, các trung đội trưởng điểm số, phó trung đội trưởng không điểm số

c)

toàn trung đội trưởng điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số

d)

từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1,tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng cũng điểm số

16.

Tốc độ bắn chiếu đấu súng diệt tăng B41 bao nhiêu phát/ phút?

a)

6 phát/ phút

b)

3-5 phát/ phút

c)

4-6 phát/ phút

d)

5 phát/ phút

17.

Hộp tiết đạn của súng trưòng CKC chứa đủ (đầy) được bao nhiên viên đạn?

a)

7 viên

b)

8 viên

c)

9 viên

d)

10 viên

18.

Tác dụng của súng tiểu liên AK?

a)

Để tiêu diệt sinh lực địch bằng hỏa lực

b)

Được người chiến sȳ sử dụng hỏa lực, lưỡi lê, báng sung để tiêu diệt sinh lực địch

c)

Được người chiến sȳ sử dụng hỏa lực, lưỡi lê để tiêu diệt sinh lực địch

d)

Cả ba đểu đúng

19.

Tầm bắn thẳng của súng trường CKC mục tiêu cao 1.5m là?

a)

525 m

b)

530 m

c)

535 m

d)

540 m

20.

Những tính chất quan trọng của bản đồ số?

a)

Thể hiện không gian ảo tương đương không gian thực

b)

Thể hiện không gian hai chiều. Có thể sử dụng phép chiếu nhiều chiều để khảo sát khả năng thểhiện và cung cấp thông tin bằng máy tính, bằng mạng.

c)

Thể hiện không gian ba chiều. Có thể sử dụng phép chiếu nhiều chiều để khảo sát khả năng thểhiện và cung cấp thông tin bằng máy tính, bằng mạng.

d)

Thể hiện không gian ba chiều, có khả năng thể hiện và cung cấp thông tin bằng máy tính, bằngmạng.

21.

Hình thức bắn nào là hỏa lực chủ yếu của súng tiểu liên AK

a)

Phát một

b)

Liên thanh

c)

Liên thanh và phát một

d)

Cả ba đều đúng

22.

Nụ xòe phát lửu có nhạy và dễ hút ẩm không? Cách bảo quản?

a)

Nụ xòe phát lửu rất nhạy và dễ hút ẩm nên phải giữ gìn và bảo quản cẩn thận

b)

Nụ xòe rất nhạy cháy nên dễ hút ẩm và gây cháy vì thế phải bảo quản riêng rẽ nơi khô ráo

c)

Nụ xòe phát lửu rất nhạy nhưng cũng dễ hút ẩm nên phải giữ gìn cẩn thận

d)

Nụ xòe phát lửu rất nhạy nên phải giữ gìn và bảo quản cẩn thận

23.

Chất độc Sarin thường được sử dụng ở dạng nào?

a)

Thể bột làm nhiễm độc địa hình

b)

Thể giọt làm nhiễm độc không khí

c)

Giọt nhỏ làm nhiễm độc địa hình

d)

Hơi sương gây nhiễm độc không khí

24.

Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK mục tiêu cao 0.5m là?A. 325mB. 330mC. 335mD. 340m

a)

325m

b)

330m

c)

335m

d)

340m

25.

Tầm sát thương đầu đạn súng trường CKC là bao nhiêu m?

a)

1500m

b)

1700m

c)

1900m

d)

1600m

26.

Trong bản đồ địa hình đồng bằng tỷ lệ 1/25.000 khoảng cách chênh giữa bình độ cái

a)

45

b)

35

c)

25

d)

30

27.

Góc nảy của súng tiểu liên AK được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là góc tạo bởi khi đã lấy xong đường ngắm và trục nòng súng ở thời điểm của đầu đạn bay

b)

Là góc tạo bởi trục nòng súng khi đã lấy đường ngắm và trục nòng súng ở thời điểm đạn bay rakhỏi nóng súng

c)

Là góc tạo bởi trục nòng súng khi đã lấy xong đường ngắm và trục nòng súng ở thời điểm đạnbay ra khỏi nòng

d)

Là góc tạo bởi trục nòng súng khi đã lấy đường ngắm và trục nòng súng ở thời điểm đạn ra khỏimặt cắt miệng nòng súng

28.

Trong chiến đấu tiến công, công tác chuẩn bị chiến đấu được làm như thế nào?

a)

Đầy đủ, tỉ mỉ, tích cực, chủ động, sáng tạo

b)

Thường xuyên, nhanh chóng, chuẩn xác và kịp thời

c)

Đầy đủ, tỉ mỉ, nhanh chóng, và chuẩn xác

d)

Cả ba đều đúng.

29.

Súng trường CKC dùng chung đạn với những súng bộ binh nào?

a)

Súng tiểu liên AK, súng trường tự động K63 và súng trung liên RDP, RPK

b)

Súng tiểu liên AK, súng trường K44, súng trung liên RDP, RPK và súng K6

c)

Súng tiểu liên AK, súng trung liên RDP, RPK

d)

Súng tiểu liên AK, súng trường K44 và súng trung liên RPD, RPK

30.

Trong chiến đấu phòng ngự yêu cầu chiến thuật đặt ra?

a)

Bí mật, bất ngờ, tinh khôn, mưu mẹo

b)

Kiên cường, mưu trí chủ động đánh địch

c)

Bất ngờ, tinh không

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Mỗi hộp băng đạn của súng RĐP chứa đủ được bao nhiêu viên đạn?

a)

70 viên

b)

80 viên

c)

90 viên

d)

100 viên

32.

Những ưu điểm quan trọng của bản đồ số trong quân sự là gì?

a)

Nhận biết mục tiêu từ góc nhìn không gian hai chiều, trong các khoảng thời gian và không giankhác nhau

b)

Đánh giá địa hình tỉ mỉ, toàn diện và chính xác, giúp nhận biết mục tiêu, giảm thời gian trinh sát,chuẩn bị

c)

Đánh giá toàn diện và chính xác, giúp nhận biết mục tiêu, giảm thời gian trinh sát chuẩn bị

d)

Nhận biết mục tiêu từ góc nhìn không gian 1 chiều, trong các khoảng thời gian và không giankhác nhau

33.

Đường ngắm cơ bản của súng tiểu liên AK?

a)

Là đường thẳng từ đỉnh đầu ngắm, sao cho đỉnh đầu ngắm thằng với điểm định bắn trên mụctiêu

b)

Là đường thằng từ mắt người ngắm qua chính giữa mép trên khe ngắm, sao cho mép trên đỉnhđầu ngắm bằng mép trên khe ngắm và chi đôi sang khe ngắm

c)

Là đường thẳng từ mắt người ngắm qua khe thước, ngắm đến đỉnh đầu ngắm, sao cho mép trênđỉnh đầu ngắm bằng mép khe ngắm. Trong điều kiện mặt súng không nghiêng

d)

Là đường thẳng được tính từ mắt người ngắm đi qua chính giữa khe hở thước ngắm sao cho đỉnh đầu ngắm thẳng với điểm định bắn

34.

Độ nhạy nổ của thuốc nổ Melilit và những điểm chú ý khi sử dụng là gì?

a)

Là loại thuốc nổ có độ nhạy bình thường nhưng trong sử dụng và bảo quản phải cẩn thận do dễcháy khi hút ẩm

b)

Là loại thuốc nổ có độ nhạy cao, va đạp dễ gây nguy hiểm trong sử dụng bảo quản

c)

Là loại thuốc có độ nhạy bình thường

d)

Là loại thuốc có độ nhạy cao, khi cọ sát, va đập dễ gây nguy hiểm trong sử dụng bảo quản

35.

Phương thức nổ mặt đất tạo ra?

a)

Nhiễm xạ không khí, gây ô nhiễm môi trường, cản trở các phương tiện bay

b)

Khu nhiễm xạ rộng lớn với mức bức xạ cao gây cản trở chiến đấu

c)

Khu nhiễm xạ hẹp với mức bức xạ thấp gây cản trở chiến đấu

d)

Chủ yếu làm nhiễm xạ không khí, gây ô nhiễm môi trường

36.

Trong chiến đấu, đối với người chiến sĩ, địa hình – khí hậu có vai trò ảnh hưởng?

a)

quan trọng

b)

quyết định

c)

trực tiếp

d)

chủ yếu

37.

Tính năng chiến đấu của súng trường CKC bắn máy bay, quân nhảy dù trong vòng bao nhiêu m?

a)

300m

b)

400m

c)

500m

d)

600m

38.

Khi bắn súng tiểu liên AK, súng giật ở thời kỳ nào mạnh nhất?

a)

Thời kì thứ nhất

b)

Thời kỳ thứ hai

c)

Cả 3 thời kỳ súng giật như nhau

d)

Thời kỳ thứ ba

39.

Kết quả bắn đặt loại giỏi khi nào?

a)

Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 29 điểm

b)

Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 29 điểm

c)

Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 30 điểm

d)

Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 28 điểm

40.

Khi bắn súng tiểu liên AK, thực hiện theo thứ tự nào là đúng?

a)

Lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm cơ bản, lấy đường ngắm đúng

b)

Lấy đường ngắm đúng, lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm

c)

Lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm đúng

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

41.

Chọn thước ngắm tương ứng với cự ly bắn được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

. Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

b)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái hoặc trái sang phải

c)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

d)

Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

42.

Khi thực hiện động tác bóp cò, người chiến sỹ phải:

a)

Thực hiện đúng yếu lĩnh kết hợp với đưa dần đường ngắm cơ bản lên phía trên

b)

Thực hiện đúng yếu lĩnh

c)

Thực hiện dứt khoát

d)

Thực hiện dứt khoát để nhanh chóng tiêu diệt địch

43.

Kết quả bắn sẽ ảnh hưởng ntn khi ngắm súng nghiêng sang phải?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

c)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và xuống dưới

d)

Không ảnh hưởng

44.

Kết quả bắn sẽ đạt yêu cầu khi nào

a)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 15 điểm đến 20 điểm

b)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 15 điểm đến 18 điểm

c)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 5 điểm đến 15 điểm

45.

Nguyên nhân chính gây ra góc nảy khi bắn súng tiểu liên AK là:

a)

Do chuyển động về phía trước và va chạm của các bộ phận cơ khí trong quá trình bắn

b)

Do dao động của nòng súng

c)

Do dao động của nòng súng và do chuyển động về phía trước và va chạm của các bộ phận cơ khí trong quá trình bắn

d)

Do súng giật

46.

Chọn thước ngắm lớn hơn cự ly bắn được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

b)

Mục tiêu di chuyển từ trái sang phải

c)

Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

d)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái

47.

Chọn thước ngắm thẳng (Thước ngắm chiến đấu) được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

b)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

c)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái hoặc từ trái sang phải

d)

Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

48.

Khi bắn súng AK ở tư thế nằm, người bắn hợp với súng góc nào là phù hợp

a)

35-45

b)

45-60

c)

20-30

d)

25-35

49.

Kết quả bắn sẽ ảnh hưởng ntn khi ngắm súng nghiêng sang trái?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và xuống dưới

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

50.

Khi bắn súng tiểu liên AK-47, sử dụng thước ngắm tương ứng với cự ly bắn, thì điểm chạm ntn?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và xuống dưới

c)

Không ảnh hưởng

d)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

51.

Khi bắn súng tiểu liên AK-47, sử dụng thước ngắm tương ứng với cự ly bắn, thì điểm chạm sẽ ntn?

a)

Trùng với điểm ngắm

b)

Thấp hơn điểm ngắm 28cm

c)

Cao hơn điểm ngắm 25cm

d)

Cao hơn điểm ngắm 28cm

52.

Khi bắn súng tiểu liên AK, thực hiện theo thứ tự nào là đúng?

a)

Cả 3 cách đều đúng

b)

Lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm cơ bản, lấy đường ngắm đúng

c)

Lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm đúng

d)

Lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm đúng

53.

Kết quả bắn đạt loại khá khi nào?

a)

Điểm của người bắn đạt từ 20 đến 25 điểm

b)

Điểm của người bắn đạt từ 20 đến 24 điểm

c)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 21 điểm đến 24 điểm

d)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 21 điểm đến 25 điểm

54.

Khi bắn súng tiểu liên AKM, sử dụng thước ngắm 3 thì điểm chạm ntn?

a)

Cao hơn điểm ngắm 28cm

b)

Thấp hơn điểm ngắm 28cm

c)

Cao hơn điểm ngắm 25cm

d)

Trùng với điểm ngắm

55.

C3H6N6O6 là công thức hóa học của thuốc nổ nào?

a)

Hexogen

b)

Pentrit

c)

Nitrat Amon

d)

Azotua chì

56.

Để phá hoại các vật thể có hình dạng phức tạp thường dùng thuốc nổ nào?

a)

TNT

b)

Pentrit

c)

C4

d)

Thuốc đen

57.

Tốc độ cháy của dây cháy chậm khi cháy ở dưới nước so với trên cạn ntn?

a)

Chậm hơn một chút

b)

không thay đổi

c)

Nhanh hơn một chút

d)

Không cháy

58.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

160C

b)

150C

c)

170C

d)

180C

59.

Điều kiện nào một chất (hỗn hợp) hóa học được gọi là thuốc nổ?

a)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh lượng khí lớn, tạo ra tia phóng xạ tiêu diệt đối phương

b)

Có tốc độ phản ứng nhanh

c)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh nhiệt độ cao, lượng khí lớn

d)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh nhiệt độ cao, lượng khí lớn, tạo tia phóng xạ tiêu diệt đối phương

60.

Thuốc nổ Azotua chì cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

301C

b)

210C

c)

310C

d)

315C

61.

Thuốc nổ mạnh Hexogen cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

110C

b)

210C

c)

101C

d)

201C

62.

C5H8O12N4 là công thức hóa học của thuốc nổ nào?

a)

Pentrit

b)

TNT

c)

Hexogen

d)

Azotua chì

63.

Dây nổ thường được dùng để làm gì?

a)

Truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

b)

Làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

c)

Truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

64.

Chọn đáp án đúng

a)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe qua dây cháy chậm vào kíp

b)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

c)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

d)

Dây nổ thường được dùng để làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

65.

Thuốc nổ mạnh Pentrit cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

101C

b)

210C

c)

201C

d)

110C

66.

Tốc độ truyền nổ của dây nổ là bao nhiêu?

a)

8.500m/s

b)

7.500m/s

c)

6.500m/s

d)

5.500m/s

67.

Thuốc nổ TNT cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

365C

b)

350C

c)

1500C

d)

305C

68.

Thuốc nổ C4 có thể gây nổ ở nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

305C

b)

350C

c)

201C

d)

210C

69.

Thuốc nổ Nitrat amon sau khi nổ tạo ra khói…?

a)

Làm mất sức chiến đấu

b)

Ít độc hại

c)

Rất độc hại

d)

Cả 3 đáp án đều sai

70.

Thuốc nổ mạnh Pentrit cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

110C

b)

101C

c)

201C

d)

210C

71.

Dây cháy chậm có tốc độ cháy trung bình là?

a)

110mm/s

b)

11mm/s

c)

10mm/s

d)

1mm/s

72.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

150C

b)

180C

c)

170C

d)

160C

73.

Mang lượng nổ trong chiến đấu thường vận dụng các tư thế nào ?

a)

Đi khom, chạy khom, Lê, Trườn

b)

Đi khom, chạy khom, bò, Lê, Trườn, Lăn

c)

Đi khom, chạy khom; Bò; Lê; Trườn

d)

Đi khom, chạy khom; Lê; Trườn; Lăn

74.

Thuốc nổ Azotua chì cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

210C

b)

315C

c)

301C

d)

310C

75.

Thuốc nổ mạnh Hexogen cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

201C

b)

101C

c)

210C

d)

110C

76.

Dây nổ thường dùng để làm gì?

a)

Truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

b)

Làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

c)

Truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Chọn đáp án đúng:

a)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

b)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe qua dây cháy chậm vào kíp

c)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

d)

Dây nổ thường được dùng để làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

78.

Thuốc nổ TNT cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

1500C

b)

350C

c)

305C

d)

365C

79.

Thuốc nổ C4 có thể nổ ở nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

305C

b)

210C

c)

201C

d)

350C

80.

Đặc điểm nhận dạng của thuốc nổ Fuyminat thủy ngân là gì?

a)

Tinh thể màu trắng, hạt nhỏ, khó tan trong nước

b)

Tinh thể cứng, màu vàng nhạt, khi tiếp xúc với ánh sang thì ngả màu nâu, vị đắng, khó tan trong nước

c)

Tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước

d)

Tinh thể màu trắng hoặc xám tro

81.

Loại thuốc nổ mà tác dụng mạnh với kim loại đã bị oxy hóa có tên gọi là gì?

a)

TNT

b)

Hexogen

c)

Nitrat Amon

d)

Pentrit

82.

Đặc điểm nhận dạng của thuốc nổ TNT là?

a)

Tinh thể màu trắng, không tan trong nước

b)

Tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước

c)

Tinh thể màu trắng hoặc xám tro

d)

Tinh thể cứng, màu vàng nhạt, khi tiếp xúc với ánh sang thì ngả màu nâu, vị đắng, khó tan trong nước, khói độc

83.

Thuốc nổ theo công dụng được chia thành các loại nào ?

a)

Thuốc nổ mạnh, Thuốc nổ vừa, Thuốc nổ yếu

b)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc dẻo, Thuốc phóng, Thuốc đen

c)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc phóng

d)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc phóng, Thuốc dẻo

84.

Thành phần cấu tạo thuốc nổ dẻo C4 là?

a)

75% Hexogen trộn với 25% chất kết dính

b)

90% Hexogen trộn với 10% chất kết dính

c)

85% Hexogen trộn với 15% chất kết dính

d)

80% Hexogen trộn với 20% chất kết dính

85.

Thành phần cấu tạo của thuốc nổ đen là?

a)

85% (KNO3) + 10% (C) + 5% (S)

b)

80% (KNO3) + 10% (C) + 10% (S)

c)

75% (KNO3) + 15% (C) + 10% (S)

d)

70% (KNO3) + 15% (C) + 15% (S)

86.

Vũ khí nguyên tử là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Phân hạch

b)

Kết hợp cả nhiệt hạch và phân hạch

c)

Nhiệt hạch

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

87.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trên cao có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 16km

b)

Nổ ở độ cao trên 65km

c)

Nổ ở độ cao từ 16km đến 65km

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

88.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trên không có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 16km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

b)

Nổ ở độ cao dưới 65km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

c)

Nổ ở độ cao dưới 30km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

89.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trong vũ trụ có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 35km

b)

Nổ ở độ cao dưới 65km

c)

Nổ ở độ cao dưới 16km

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

90.

Chất cháy mà có đặc tính cháy không cần oxy, khi cháy có ngọn lửa sáng chói, không có khói là chất cháy gì?

a)

Chất cháy Naplm

b)

Chất cháy Tecmit

c)

Chất cháy Pyrogen

d)

Chất cháy Photpho trắng

91.

Vũ khí khinh khí là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Phân hạch

b)

Nhiệt hạch

c)

Kết hợp cả nhiệt hạch và phân hạch

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

92.

Khi thấy chớp sáng, tín hiệu nổ của VKHN, phải nhanh chóng tắt các thiết bị điện tử là cách phòng chống đơn giản nhân tố sát thương nào?

a)

Bức xạ xuyên

b)

Bức xạ quang

c)

Hiệu ứng điện từ

d)

Sóng xung kích

93.

Kịp thời đeo mặt nạ (có thể mặc bộ phòng da) và nhanh chóng ra khỏi khu vực có độc (đi ngược chiều gió) là cách đề phòng loại chất độc gì?

a)

Chất độc Y-pê-rit

b)

Chất độc CS

c)

Chất độc tâm thần BZ

d)

Chất độc Phot-gen

94.

Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của VKHN khi nổ trong vũ trụ là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ xuyên

b)

Sóng xung kích

c)

Bức xạ xuyên

d)

Sóng xung kích và chất phóng xạ

95.

Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của VKHN khi nổ ở trên cao là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ quang

b)

Sóng xung kích và nhiễm xạ mặt đất

c)

Bức xạ quang và nhiễm xạ mặt đất

d)

Cả 3 đáp án đều sai

96.

Nhân tố sát thương phá hoại quan trọng của VKHN khi nổ trên không là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ quang

b)

Bức xạ quang và bức xạ xuyên

c)

Sóng xung kích và bức xạ xuyên

d)

Cả 3 đáp án đúng

97.

Mục đích sử dụng vũ khí hóa học là?

a)

Làm mất sức chiến đấu của đối phương

b)

Tiêu diệt sinh lực đối phương

c)

Cản trở hành động chiến đấu của đối phương

d)

Cả 3 đáp án đúng

98.

Vũ khí hóa học gây ra tác hại đối với con người thông qua con đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiếp xúc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

99.

Chất độc thần kinh Sa-rin được liệt kê thuộc loại chất độc nào?

a)

Chất độc gây bệnh tâm thần

b)

Chất độc gây chết người

c)

Chất độc gây mất sức chiến đấu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

100.

Vũ khí notron là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Nhiệt hạch

b)

Kết hợp nhiệt hạch và phân hạch

c)

Kết hợp nhiệt hạch và phân hạch

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

101.

Chất cháy Napalm có nhiệt độ cháy là?

a)

190C đến 210C

b)

1900C đến 2000C

c)

190C đến 900C

d)

900C đến 1000C

102.

Chất cháy Tecmit có nhiệt độ cháy là?

a)

2000C

b)

1200C

c)

2200C

d)

1150C

103.

Chất cháy Photpho trắng có nhiệt độ cháy là?

a)

2000C

b)

2200C

c)

1200C

d)

1150C

104.

Vũ khí hạt nhân loại nhỏ có đương lượng nổ là?

a)

100Kt < q < 1 Mt

b)

1Kt < q < 10 Kt

c)

q < 1 Gt

d)

q <= 1 Kt

105.

Chất độc kích thích CS là loại chất độc nào?

a)

Gây mất sức chiến đấu

b)

Gây chết người

c)

Gây bệnh tâm thần

d)

Cả 3 đáp án

106.

VKHN loại nhỏ có đương lượng nổ là bao nhiêu?

a)

q>= 1 kt

b)

q< 1 kt

c)

q< 1 Gt

d)

q< 1 Mt

107.

Ở độ cao 15km, nhân tố sát thương, phá hoại quan trọng, tức thời của VKHN là nhân tố nào?

a)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

b)

Hiệu ứng điện từ

c)

Bức xạ quang

d)

Sóng xung kích

108.

Ở độ cao 9km, nhân tố sát thương chủ yếu của VKHN là nhân tố nào?

a)

Bức xạ quang

b)

Sóng xung kích

c)

Hiệu ứng điện từ

d)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

109.

Nội dung phương pháp dập cháy là gì?

a)

Làm loãng, kìm hãm phản ứng cháy

b)

Cách li

c)

Làm lạnh (hạ nhiệt độ)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

110.

Chất cháy Tecmit là loại chất cháy?

a)

Cần CO2

b)

Không cần O2

c)

Không cần CO2

d)

Cần O2

111.

Phương thức nổ vũ trụ của vũ khí hạt nhân là nổ ở độ cao nào?

a)

65km ≥H ≥16km

b)

H > 65km

c)

H ≥ 16km

d)

H ≥ 16km

112.

Quả bom nguyên tử " Fat man" thả xuống Nagasaki có đương lượng nổ thuộc loại nào?

a)

Loại cực lớn

b)

Loại vừa

c)

Loại lớn

d)

Loại nhỏ

113.

Khi hô hấp nhân tạo, cần ấn tim ngoài lồng ngực với nhịp độ bao nhiêu lần/phút?

a)

60 lần/phút

b)

40 lần/phút

c)

20 lần/phút

d)

30 lần/phút

114.

Chuyển thương binh về tuyến sau bằng tay không nên áp dụng với loại vết thương nào?

a)

Gãy xương sống / Gãy xương đùi

b)

Nứt hộp sọ

c)

Gãy xương cẳng chân

d)

Gãy xương cánh tay

115.

Chuyển thương binh bị thương ở vùng bụng về tuyến sau bằng võng nên đặt thương binh ở tư thế nào?

a)

Nằm nghiêng, chân co sát thành bụng

b)

Nửa nằm, nửa ngồi

c)

Nằm sấp, chân co sát thành bụng

d)

Nằm sấp, chân co sát thành bụng

116.

Chuyển thương binh bị thương ở vùng ngực về tuyến sau bằng võng nên đặt thương binh ở tư thế nào?

a)

Nằm nghiêng, chân co sát thành bụng

b)

Nằm ngửa, chân co sát thành bụng

c)

Nửa nằm, nửa ngồi

d)

Nằm sấp, chân co sát thành bụng

117.

Khi cấp cứu ban đầu với vết thương mạch máu, Ga rô được gọi là biện pháp cầm máu ntn?

a)

Ga rô là biện pháp cầm máu vĩnh viễn

b)

Ga rô là biện pháp cầm máu tạm thời

c)

Ga rô là biện pháp cầm máu được nghĩ đến trước nhất

d)

Ga rô là biện pháp cầm máu hiệu quả nhất

118.

Một thương binh bị thương ở vùng đầu, máu chảy ra nhiều cần được sơ cứu bằng biện pháp nào trước tiên?

a)

A. Tiến hành bằng nút kín vết thương

b)

B. Ấn động mạch phù hợp

c)

C. Tiến hành Ga rô

d)

D. Tiến hành băng ép kín vết thương

119.

Một thương binh bị thương ở cánh tay, máu chảy ra nhiều cần được sơ cứu ntn?

a)

A. Ấn động mạch trên bả vai

b)

B. Tiến hành băng nút kín vết thương

c)

C. Ấn động mạch trong nách

d)

D. Ấn động mạch trên bắp tay

120.

Trong trường hợp gãy xương đùi, độ dài của nẹp ntn là phù hợp?

a)

A. Dài từ đầu gối đến nách

b)

B. Dài từ gót chân đến đỉnh đầu

c)

C. Dài từ gót chân đến nách

d)

D. Dài từ gót chân đến hông

121.

Trường hợp gãy xương chi kín phải kéo chi ntn?

a)

A. Chỉ cần giật mạnh một lần cho xương thẳng ra là được

b)

B. Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực giảm dần trong suốt thời gian cố định

c)

C. Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực tăng dần trong suốt thời gian cố định

d)

D. Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực không đổi trong suất thời gian cố định

122.

Trường hợp gãy xương chi hở phải kéo chi ntn?

a)

A. Phải kéo chi liên tục bằng một lực không đổi trong suốt thời gian cố định

b)

B. Phải kéo chi liên tục bằng một lực tăng dần trong suốt thời gian cố định

c)

C. Phải kéo chi liên tục bằng một lực giảm dần trong suốt thời gian cố định

d)

D. Không được kéo chi

123.

Khi hô hấp nhân tạo, cần thổi ngạt với nhịp độ bao nhiêu lần/phút?

a)

A. 50 lần/phút

b)

B. 60 lần/phút

c)

C. 120 lần/phút

d)

D. 20 lần/phút

124.

Khi bị bỏng mà vết bỏng trắng nhợt hoặc xám lại, khô cứng là bị bỏng “độ” nào?

a)

A. Bỏng độ 4

b)

B. Bỏng độ 3

c)

C. Bỏng độ 2

d)

D. Bỏng độ 1

125.

Khi bị bỏng mà xuất hiện túi phỏng nước là bị bỏng “độ” nào?

a)

A. Bỏng độ 4

b)

B. Bỏng độ 2

c)

C. Bỏng độ 1

d)

D. Bỏng độ 3

126.

Khi bị bỏng mà túi phỏng nước bị vỡ ra, cần sơ cứu ntn?

a)

A. Rửa sạch vết thương bằng oxy già rồi bó che kín vết thương bằng bông, gạc sạch

b)

B. Rửa sạch vết thương bằng cồn y tế rồi băng bó che kín vết thương bằng bông, gạc sạch

c)

C. Rửa sạch vết thương bằng cồn y tế, không cần băng bó che kín vết thương bằng bông

d)

D. Băng bó che kín vết thương bằng bông, gạch sạch

127.

Một người bị bỏng ở mắt là do axit thì cần được sơ cứu ntn?

a)

A. Rửa bằng nước sạch có pha bicacbona

b)

B. Rửa bằng nước sạch

c)

C. Rửa bằng nước sạch có pha chanh

d)

D. Rửa bằng nước sạch có pha giấm

128.

Băng chèn là phương pháp băng cầm máu?

a)

A. Sử dụng vật cứng chèn mạch máu đến vết thương

b)

B. Sử dụng bông sạch che kín vết thương đồng thời kết hợp tay ấn động mạch

c)

C. Cả 3 đáp án đều đúng

d)

D. Sử dụng bông sạch chèn kín vết thương

129.

Khi chuyển binh có Ga rô cần nới Ga rô tối thiểu bn lần trong 1h?

a)

A. 2l/3h

b)

B. 1l/1h

c)

C. 3l/4h

d)

D. 2l/1h

130.

Việc đầu tiên cần phải làm khi sơ cứu đối với thương binh bị gãy xương hở?

a)

A. Đưa đến bệnh viện

b)

B. Gọi cấp cứu

c)

C. Cố định xương bị gãy

d)

D. Cầm máu

131.

Khi sơ cứu người bị ngạt thở cần chú ý

a)

A. Nhanh chóng giải phóng cho các đường hô hấp khói các vật trở ngại rồi đưa đi bệnh viện ngay

b)

B. Đưa đi bệnh viện cấp cứu ngay

c)

C. Tuyệt đối không chuyển người bị ngại thở đi viện khi hô hấp tự nhiên chưa hổi phục

d)

D. Tiến hành hô hấp nhân tạo ngay với mọi trường hợp ngạt thở

132.

Khi chuyển thương binh có ga-rô, cần nới ga-rô tối thiểu bao nhiêu lần trong một giờ?

a)

A. 1 lần/1giờ

b)

B. 2 lần/1giờ

c)

C. 2 lần/3giờ

d)

D. 3 lần/4giờ

133.

Khi hô hấp nhân tạo bằng phương pháp ấn tim ngoài lồng ngực thì chỉ được ấn với độ lún sâu là?

a)

A. 2÷3cm

b)

B. 3÷4cm

c)

C. 4÷5cm

d)

D. 5÷6cm

134.

Tọa độ điểm M (x=…km, y= 48.465km), nghĩa là gì?

a)

A. Có nghĩa là điểm M nằm trong múi chiếu 48, cách đường kinh tuyến trục về phía Tây 35km

b)

B. Có nghĩa là điểm M nằm trong múi chiếu 48, cách đường kinh tuyến trục về phía Bắc 35km

c)

C. Có nghĩa là điểm M nằm trong múi chiếu 48, cách đường kinh tuyến trục về phía Đông 35km

d)

D. Có nghĩa là điểm M nằm trong múi chiếu 48, cách đường kinh tuyến trục về phía Nam 35km

135.

Trong bản đồ UTM, múi số 1 được tính ntn?

a)

A. Từ Kinh tuyến 180 độ đến Kinh tuyến 174 độ ngược chiều kim đồng hồ từ Tây sang Đông

b)

B. Từ Kinh tuyến 0 độ đến Kinh tuyến 4 độ ngược chiều kim đồng hồ từ Đông sang Tây

c)

C. Từ Kinh tuyến 180 độ đến Kinh tuyến 174 độ ngược chiều kim đồng hồ từ Đông sang Tây

d)

D. Từ Kinh tuyến 0 độ đến Kinh tuyến 4 độ ngược chiều kim đồng hồ từ Tây sang Đông

136.

Trong bản đồ GAUSS, các mảnh bàn đồ tỉ lệ 1:200.000 được ký hiệu ntn?

a)

A. Được kí hiệu bằng các chữ số La Mã (I,II,….XXXVI) theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

b)

B. Được kí hiệu bằng các chữ số La Mã (I,II,….XXXVI) theo thứ tự từ trái qua phải, xoáy chôn ốc vào giữa

c)

C. Được kí hiệu bằng các chữ số thập phân (1,2,….36) theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

d)

D. Được kí hiệu bằng các chữ số thập phân (1,2,….36) theo thứ tự từ phải qua trái, từ trên xuống dưới

137.

Trong bản đồ UTM, các mảnh bản đồ tỉ lệ 1:200.000 được kí hiệu ntn?

a)

Trong bản đồ UTM, các mảnh bản đồ tỉ lệ 1:200.000 được kí hiệu ntn?

b)

B. Bản đồ UTM không sử dụng tỉ lệ này

c)

C. Được kí hiệu bằng các chữ số La Mã (I,II,….XXXVI) theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

d)

D. Được kí hiệu bằng các chữ số thập phân (1,2,….36) theo thứ tự từ phải qua trái, từ trên xuống dưới

138.

Trong bản đồ GAUSS, các mảnh bàn đồ tỉ lệ 1:250.000 được ký hiệu ntn?

a)

A. Được kí hiệu bằng các chữ số La Mã (I,II,….XXXVI) theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

b)

B. Được kí hiệu bằng các chữ số thập phân (1,2,….36) theo thứ tự từ phải qua trái, từ trên xuống dưới

c)

C. Bản đồ GAUSS không sử dụng tỉ lệ này

d)

D. Được kí hiệu bằng các chữ số thập phân (1,2,….36) theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

139.

Chọn đáp án đúng (Kí hiệu của bản đồ UTM, tỉ lệ 1:250.000)?

a)

A. NF-48-A-1

b)

B. NF-48-A-3

c)

C. NF-48-0

d)

D. NF-48-2

Similar Resources on Wayground