Font size
WorksheetsBài test quyển 1
Total questions: 46
Worksheet time: 35mins
邮局 nghĩa là ......
ngân hàng
bưu điện
siêu thị
khách sạn
今天我要去 (a) 取钱。
Hoàn thành hội thoại
A: .........?
B: 今天星期四。
这是什么?
方便面
冰淇淋
香蕉
草莓
Áo sơ mi trong tiếng trung là
裙子
毛衣
衬衣
裤子
Áo len trong tiếng trung là
裤子
衬衣
毛衣
裙子
Nghỉ hè trong tiếng trung là?
寒假
暑假
请假
这是什么?
桌子
椅子
本子
杂志
这是一本A很好B汉语C书
Thêm "的” vào vị trí nào trong 3 vị trí A, B, C?
A
B
C
我买....斤苹果
二
两
我要一....鸡蛋汤。
个
瓶
碗
道
他生病了,医生....他开药。
在
给
治
我们....都喜欢看书。
两
俩
辆
二
A: "..."
B: "没有。请坐。"
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
这儿有人吗?
我能坐这儿吗?
这儿有谁?
有人坐这儿吗?
"小猫在___?"
那
哪儿
哪
这儿
A: "今天几月几号?"
B: "..."
十四号
三月十四号
十四号三月
十四号星期二
A: "..."
B: "昨天我在睡觉呢."
昨天上午他在做什么呢?
昨天上午你在做什么呢?
今天上午你在做什么呢?
今天上午他在做什么呢?
A: “ 喂,李老师在家吗?”
B: “ 。。。他去学校了”
他去商店了
他不在家。
他在家
他在看书
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
这是什么?
银行
Yínháng
学校
xuéxiào
家
jiā
邮局
yóujú
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền
我去邮局取钱
Wǒ qù yóujú qǔ qián
我去学校
Wǒ qù xuéxiào
我去银行取钱
Wǒ qù yínháng qǔ qián
我去银行寄信
Wǒ qù yínháng jì xìn
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
péngyou
朋学
老师
朋友
你们
老师
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
A: 你好,我是玛丽。你是中国人吗?
B: 你们好,我叫王月。你呢?
C: 我是中国人。
D: 我不是中国人,我是美国人。你呢?
D =》C=》B =》A
B =》A=》D =》C
A =》C=》D =》B
A =》C=》B =》D
星期四 / 我 / 玛丽 / 去 / 和 / 图书馆
(a)
Nghĩa của từ " 她“
Cô ấy
Anh ấy
Bạn ấy
Ông ấy
喝茶
hē chá
Đúng
Sai
吃饭
吃飯
Chīfàn
Đúng
Sai
Dịch: Cuối tuần, tôi thường đi uống cà phê với bạn bè.
(a)
Đây là sách của ai?
这是什么书?
这是谁的书?
那是谁的?
这是他的书吗?
明天你去哪儿?
我现在不在家。
我去学校。
我看书。
我早上去。
你家有几口人?
我有一个哥哥。
我有三个。
我家有三口人。
他是我爸爸。
Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)
1. 你 2. 什么 3. 做 4. 昨天 5. 呢
(a)
Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)
1. 他 2. 书 3. 在 4. 没 5. 呢 6. 看 7. 他 8. 学习
(a)
Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)
1. 几 2. 几 3. 今天 4. 号 5. 月
(a)
Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)
1. 给 2. 打 3. 他 4. 我 5. 电话 6. 个 7. 昨天
(Chọn nhiều hơn 2 đáp án)
7413265
4713265
7314265
3714265
A: “。。。?”
B: “今天是七月二十五号,星期一。”
今天几月几号星期几
今天几月几号
昨天几月几号
今天星期几?
KHI ÂM TIẾT /BÙ/ ĐI VỚI THANH 4 THÌ?
KHÔNG BIẾN ÂM
BIẾN ÂM /BÙ/ THÀNH THANH 3
BIẾN ÂM /BÙ/ THÀNH THANH 1
BIẾN ÂM /BÙ/ THÀNH THANH 2
KHI ÂM TIẾT /YI/ ĐI VỚI THANH 1, THANH 2, THANH 3 THÌ?
BIẾN ÂM /YI/ THÀNH THANH 4
KHÔNG BIẾN ÂM /YI/
BIẾN ÂM /YI/ THÀNH THANH 2
BIẾN ÂM /YI/ THÀNH THANH 3
KHI HAI THANH 3 ĐỨNG CẠNH NHAU THÌ?
CẢ 2 THANH ĐỀU GIỮ NGUYÊN
CẢ 2 THANH ĐỀU BIẾN ÂM
BIẾN ÂM THANH 3 THỨ HAI THÀNH THANH 2
BIẾN ÂM THANH 3 THỨ NHẤT THÀNH THANH 2
