Worksheetsunit 2/: city life- phrasal verb
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
run out of sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
bring out sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
come back (to/from somewhere)
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
deal with sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
find out
A. có mối quan hệ tốt
B. cạn kiệt
C. ăn ngon lành
D. tìm thông tin
work out
A. kết thúc
B. bắt đầu
C. vỡ ra
D. xem xét
rustle up
A. vội vàng
B. hối hả
C. None are correct
D. all are correct
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
nhượng bộ, chịu thua
(a)
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
get over
kiểm tra
vượt qua
truyền lại
thức dậy
go off
discuss
explode
decrease
die
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
turn off là gì?
từ chối
bật
tắt
đi lên
The city has just set ..... a library in the West Subrub.
on
off
out
up
I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.
up
on
over
off
The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.
up
down
over
off
Their children have all grown .... and left home for the city to work.
down
out
out of
up
Điền vào chỗ trống:
WHO ....... for World Health Organization.
puts up
goes
comes
stands
Điền vào chỗ trống:
She ...... his father because he is the greatest in her life.
looks down on
looks at
looks up to
looks out
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
Put st away nghĩa là gì?
mặc cái gì
vứt cái gì
cất cái gì
nhặt cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Deal (a) sth
