Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2/: city life- phrasal verb

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

run out of sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

22.

bring out sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

23.

come back (to/from somewhere)

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

24.

deal with sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

25.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

26.

work out

a)

A. kết thúc

b)

B. bắt đầu

c)

C. vỡ ra

d)

D. xem xét

27.

rustle up

a)

A. vội vàng

b)

B. hối hả

c)

C. None are correct

d)

D. all are correct

28.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

29.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

30.
Get up
a)
thức dậy
b)
truyền lại
c)
xử lý, giải quyết
d)
từ chối
31.
Take off
a)
máy bay cất cánh
b)
từ bỏ
c)
đổ vỡ, hư hỏng
d)
ăn mặc đẹp
32.
Give up
a)
từ bỏ
b)
đổ vỡ, hư hỏng
c)
ăn mặc đẹp
d)
tìm ra cách giải quyết
33.
Break down
a)
đổ vỡ, hư hỏng
b)
ăn mặc đẹp
c)
tìm ra cách giải quyết
d)
tìm hiểu thông tin
34.
Dress up
a)
ăn mặc đẹp
b)
tìm ra cách giải quyết
c)
tìm hiểu thông tin
d)
sống bằng, sống nhờ
35.
Work out
a)
tìm ra cách giải quyết
b)
tìm hiểu thông tin
c)
sống bằng, sống nhờ
d)
khởi động
36.
Warm up
a)
khởi động
b)
sắp đặt, chuẩn bị
c)
khoe khoang
d)
lớn lên
37.
Show off
a)
khoe khoang
b)
lớn lên
c)
thực hiện
d)
ghé qua
38.
Grow up
a)
lớn lên
b)
thực hiện
c)
ghé qua
d)
đóng cửa hẳn, ngừng kinh doanh
39.
Carry out
a)
thực hiện
b)
ghé qua
c)
đóng cửa hẳn, ngừng kinh doanh
d)
phát hành, ra mắt
40.
Drop by
a)
ghé qua
b)
đóng cửa hẳn, ngừng kinh doanh
c)
phát hành, ra mắt
d)
đọc
41.
Keep up
a)
tiếp tục
b)
chờ đợi
c)
tiếp tục
d)
tin cậy vào
42.
Hold on
a)
chờ đợi
b)
tiếp tục
c)
tin cậy vào
d)
nuôi dưỡng
43.
Count on
a)
tin cậy vào
b)
nuôi dưỡng
c)
bắt đầu làm một hoạt động mới
d)
theo kịp, bắt kịp
44.
Bring up
a)
nuôi dưỡng
b)
bắt đầu làm một hoạt động mới
c)
theo kịp, bắt kịp
d)
tránh né
45.
Take up
a)
bắt đầu làm một hoạt động mới
b)
theo kịp, bắt kịp
c)
tránh né
d)
cắt giảm
46.
Get out of sb/sth
a)
tránh né
b)
cắt giảm
c)
bù đắp cho
d)
coi thường
47.
Cut down on sth
a)
cắt giảm
b)
bù đắp cho
c)
coi thường
d)
đỗ xe
48.
Make up for sb/sth
a)
bù đắp cho
b)
coi thường
c)
đỗ xe
d)
ngăn cản
49.
Look down on sb
a)
coi thường
b)
đỗ xe
c)
ngăn cản
d)
chấp nhận, đương đầu với khó khăn
50.
Pull over at
a)
đỗ xe
b)
ngăn cản
c)
chấp nhận, đương đầu với khó khăn
d)
kểm tra, giám sát
51.
Keep out of sb/sth
a)
ngăn cản
b)
chấp nhận, đương đầu với khó khăn
c)
kểm tra, giám sát
d)
trông đợi, mong chờ
52.
Face up to sth
a)
chấp nhận, đương đầu với khó khăn
b)
kểm tra, giám sát
c)
trông đợi, mong chờ
d)
bắt kịp
53.
Check up on sth
a)
kểm tra, giám sát
b)
trông đợi, mong chờ
c)
bắt kịp
d)
nhớ lại
54.
Look back on sth
a)
nhớ lại
b)
trả thù ai đó
c)
kính trọng, tôn kính
d)
chạy trốn
55.
Get back at sb
a)
trả thù ai đó
b)
kính trọng, tôn kính
c)
chạy trốn
d)
tham gia
56.
Look up to sb
a)
kính trọng, tôn kính
b)
chạy trốn
c)
tham gia
d)
hòa hợp, hòa thuận
57.
Run away/ off from sb/sth
a)
chạy trốn
b)
tham gia
c)
hòa hợp, hòa thuận
d)
đảm bảo, chắc chắn
58.
Go in for sth
a)
tham gia
b)
hòa hợp, hòa thuận
c)
đảm bảo, chắc chắn
d)
hết
59.
Make sure of sth
a)
đảm bảo, chắc chắn
b)
hết
c)
mắc bệnh gì
d)
bỏ đi
60.
Come down with sth
a)
mắc bệnh gì
b)
bỏ đi
c)
đồng ý với
d)
tránh xa
61.
Get rid of sth
a)
bỏ đi
b)
đồng ý với
c)
tránh xa
d)
đợi ai đến khuya
62.
Go along with sb
a)
đồng ý với
b)
tránh xa
c)
đợi ai đến khuya
d)
chịu đựng
63.
Stay away from sb/sth
a)
tránh xa
b)
đợi ai đến khuya
c)
chịu đựng
d)
kiên trì bền bỉ
64.
Wait up for sth
a)
đợi ai đến khuya
b)
chịu đựng
c)
kiên trì bền bỉ
d)
phát hiện ra, khám phá
65.
Put up with sb/sth
a)
chịu đựng
b)
kiên trì bền bỉ
c)
phát hiện ra, khám phá
d)
thức dậy
66.
Go through with sth
a)
kiên trì bền bỉ
b)
phát hiện ra, khám phá
c)
thức dậy
d)
truyền lại
67.
Come up with sth
a)
phát hiện ra, khám phá
b)
thức dậy
c)
truyền lại
d)
xử lý, giải quyết
68.

nhượng bộ, chịu thua

(a)  

69.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

70.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

71.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

72.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
73.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
74.

get over

a)

kiểm tra

b)

vượt qua

c)

truyền lại

d)

thức dậy

75.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

76.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

77.

turn off là gì?

a)

từ chối

b)

bật

c)

tắt

d)

đi lên

78.

The city has just set ..... a library in the West Subrub.

a)

on

b)

off

c)

out

d)

up

79.

I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.

a)

up

b)

on

c)

over

d)

off

80.

The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.

a)

up

b)

down

c)

over

d)

off

81.

Their children have all grown .... and left home for the city to work.

a)

down

b)

out

c)

out of

d)

up

82.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
83.
go on/ carry on/ keep on
a)
tiếp tục
b)
là viết tắt của
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra
84.
put on
a)
mặc vào
b)
lấy đi
c)
từ bỏ
d)
quyết định
85.

Điền vào chỗ trống:

WHO ....... for World Health Organization.

a)

puts up

b)

goes

c)

comes

d)

stands

86.

Điền vào chỗ trống:

She ...... his father because he is the greatest in her life.

a)

looks down on

b)

looks at

c)

looks up to

d)

looks out

87.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
88.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

89.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

90.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

91.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

92.

Put st away nghĩa là gì?

a)

mặc cái gì

b)

vứt cái gì

c)

cất cái gì

d)

nhặt cái gì

93.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

94.

Deal (a)   sth