Font size
WorksheetsE 10 unit 8 news ways to learn
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Tick vào các câu đúng:
MĐQH xác định không có cũng được.
MĐQH xác định rất cần thiết.
MĐQH không xác định không có cũng được
MĐQH không xác định rất cần thiết.
The bed ...................... I slept in was too soft.
whose
which
what
who
What was the name of the people ….......car had broken down.
which
whose
whom
who
Linh, who is my cousin, will get married next month.
Defining
Non-defining
This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.
what
that
who
which
What’s the name of the blonde girl ____ just came in?
who
whom
which
whose
Tick vào các Relative Pronouns chúng ta học trong bài?
Who
whom
when
why
which
Chúng ta sử dụng THAT trong mệnh đề nào?
Non - defining
Defining
Chúng ta sử dụng dấu phảy trong mệnh đề nào:
Defining
Non - defining
"màn hình cảm ứng" tiếng Anh là gì?
(a)
Sự tiếp cận điều gì đó là
access ST
access to ST
be accessed
Tài xế không được phép sử dụng thiết bị điện tử để nhắn tin khi lái xe
(a)
Có bao nhiêu 3-syllable verbs trong bảng từ mới?
2
3
4
6
Ứng dụng này sử dụng công nghệ nhận dạng tiếng nói.
(a)
My iPad Air's (a) screen is not working!
How many syllables are in "software"?
1
2
3
How is "technology" pronounced?
ˈteknɒlədʒi
teknɒˈlədʒi
teknɒləˈdʒi
tekˈnɒlədʒi
List the words starting with "I" (2 verbs, 1 noun)
What do we call the group of "educate - education - educational"
Word family
Word group
Word formation
Word types
Synonyms of "concentrate on"
Focus on
Pay attention to
Take notice of
All of the above
"màn hình cảm ứng" tiếng Anh là gì?
(a)
access
truy cập
điểm truy cập
lối vào
application
lời thỉnh cầu
ứng dụng
sự chuyên cần, chuyên tâm
concentrate
sự chú ý
sự tập trung
tập trung
device
thiết bị
hình trang trí
phương sách
kĩ thuật số
disk
digital
devise
educational
thuộc giáo dục, mang tính giáo dục
giáo dục
nền giáo dục
đầu ngón tay
fingertip
fingernail
index finger
Identify
sự nhận dạng
nhận dạng
được nhận dạng
Improve
được cải thiện
sự cải thiện
cải thiện
Instruction
hướng dẫn
được hướng dẫn
người hướng dẫn
bản xứ
neatly
native
nation
Portable
người xách hàng hộ
hàng xách tay, đồ có thể mang theo
được xách tay, có thể mang theo
phần mềm
software
hardware
database
màn hình cảm ứng
monitor
touch screen
spreadsheet
nhận dạng tiếng nói
face recognition
voice recognition
image recognition
công nghệ
terminal
technical
technology
Excellent[ˈeksələnt]
(a)
Dịch từ sau sang tiếng Anh: "lâu dài"
(a)
Critical thinking
tư duy sáng tạo
tư duy phản biện
tư duy quan trọng
tư duy khó khăn
look up
tra cứu
nhìn lên
tôn trọng
access
truy cập
điểm truy cập
lối vào
application
lời thỉnh cầu
ứng dụng
sự chuyên cần, chuyên tâm
concentrate
sự chú ý
sự tập trung
tập trung
device
thiết bị
hình trang trí
phương sách
kĩ thuật số
disk
digital
devise
bất lợi, khuyết điểm
defect
disadvantage
fault
educate
(thuộc) giáo dục, mang tính giáo dục
nền giáo dục
giáo dục
educational
thuộc giáo dục, mang tính giáo dục
giáo dục
nền giáo dục
đầu ngón tay
fingertip
fingernail
index finger
Identify
sự nhận dạng
nhận dạng
được nhận dạng
Improve
được cải thiện
sự cải thiện
cải thiện
Instruction
hướng dẫn
được hướng dẫn
người hướng dẫn
bản xứ
neatly
native
nation
Portable
người xách hàng hộ
hàng xách tay, đồ có thể mang theo
được xách tay, có thể mang theo
phần mềm
software
hardware
database
Syllable
âm tiết
phát âm
đánh vần
màn hình cảm ứng
monitor
touch screen
spreadsheet
nhận dạng tiếng nói
face recognition
voice recognition
image recognition
công nghệ
terminal
technical
technology
Access_/ˈækses/
Truy cập
Chấp nhận
Tiền tệ
Xác thực
Concentrate
[ˈkɒnsntreɪt]
Khoa học
Phim hoạt hình
Tập trung
Cải tạo
Digital[ˈdɪdʒɪtl]
Phương pháp
Phương thức
Thành viên
Kỷ thuật số
Disadvantage[ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ]
Thuận lợi
Thiệt hại
Khuyết điểm
Ưu điểm
Fingertip
(a)
Native
[ˈneɪtɪv]
Nơi sinh
Bẩm sinh
Bản ngữ
Thuộc địa
Portable[ˈpɔːtəbl]
Xách tay
Thuận tiện
Trang chủ
Đề thi
Syllable[ˈsɪləbl]
Trọng tâm
Âm tiết
Dấu nhấn
Vần điệu
Touch/tʌtʃ/ screen[skriːn]
Màng lọc
Màng chống thấm
Màng cảm ứng
Màng hình
Nhận dạng giọng nói
(a)
Accent[ˈæksent]
(a)
Excellent[ˈeksələnt]
(a)
kiếm đủ sống
(a)
thiếu, cần cái gì
(a)
được làm bằng (chất liệu giữ nguyên)
(a)
được làm từ (Chất liệu bị biến đổi)
(a)
rơm
(a)
bùn
(a)
sự thiếu hụt
(a)
cải thiện
(a)
đáp ứng mong ước của ai
(a)
phương pháp canh tác
(a)
dẫn đến
(a)
vụ mùa bội thu
(a)
cây trồng thương phẩm
(a)
xuất khẩu
(a)
nhập khẩu
(a)
gạch
(a)
nhờ vào
(a)
