wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 10 unit 8 news ways to learn

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tick vào các câu đúng:

a)

MĐQH xác định không có cũng được.

b)

MĐQH xác định rất cần thiết.

c)

MĐQH không xác định không có cũng được

d)

MĐQH không xác định rất cần thiết.

2.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

whose

b)

which

c)

what

d)

who

3.

What was the name of the people ….......car had broken down.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

4.

Linh, who is my cousin, will get married next month.

a)

Defining

b)

Non-defining

5.

This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.

a)

what

b)

that

c)

who

d)

which

6.

What’s the name of the blonde girl ____ just came in?

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

whose

7.

Tick vào các Relative Pronouns chúng ta học trong bài?

a)

Who

b)

whom

c)

when

d)

why

e)

which

8.

Chúng ta sử dụng THAT trong mệnh đề nào?

a)

Non - defining

b)

Defining

9.

Chúng ta sử dụng dấu phảy trong mệnh đề nào:

a)

Defining

b)

Non - defining

10.

"màn hình cảm ứng" tiếng Anh là gì?

(a)  

11.

Sự tiếp cận điều gì đó là

a)

access ST

b)

access to ST

c)

be accessed

12.

Tài xế không được phép sử dụng thiết bị điện tử để nhắn tin khi lái xe

(a)  

13.

Có bao nhiêu 3-syllable verbs trong bảng từ mới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

14.

Ứng dụng này sử dụng công nghệ nhận dạng tiếng nói.

(a)  

15.

My iPad Air's (a)   screen is not working!

16.

How many syllables are in "software"?

a)

1

b)

2

c)

3

17.

How is "technology" pronounced?

a)

ˈteknɒlədʒi

b)

teknɒˈlədʒi

c)

teknɒləˈdʒi

d)

tekˈnɒlədʒi

18.

List the words starting with "I" (2 verbs, 1 noun)

4 lines
19.

What do we call the group of "educate - education - educational"

a)

Word family

b)

Word group

c)

Word formation

d)

Word types

20.

Synonyms of "concentrate on"

a)

Focus on

b)

Pay attention to

c)

Take notice of

d)

All of the above

21.

"màn hình cảm ứng" tiếng Anh là gì?

(a)  

22.

access

a)

truy cập

b)

điểm truy cập

c)

lối vào

23.

application

a)

lời thỉnh cầu

b)

ứng dụng

c)

sự chuyên cần, chuyên tâm

24.

concentrate

a)

sự chú ý

b)

sự tập trung

c)

tập trung

25.

device

a)

thiết bị

b)

hình trang trí

c)

phương sách

26.

kĩ thuật số

a)

disk

b)

digital

c)

devise

27.

educational

a)

thuộc giáo dục, mang tính giáo dục

b)

giáo dục

c)

nền giáo dục

28.

đầu ngón tay

a)

fingertip

b)

fingernail

c)

index finger

29.

Identify

a)

sự nhận dạng

b)

nhận dạng

c)

được nhận dạng

30.

Improve

a)

được cải thiện

b)

sự cải thiện

c)

cải thiện

31.

Instruction

a)

hướng dẫn

b)

được hướng dẫn

c)

người hướng dẫn

32.

bản xứ

a)

neatly

b)

native

c)

nation

33.

Portable

a)

người xách hàng hộ

b)

hàng xách tay, đồ có thể mang theo

c)

được xách tay, có thể mang theo

34.

phần mềm

a)

software

b)

hardware

c)

database

35.

màn hình cảm ứng

a)

monitor

b)

touch screen

c)

spreadsheet

36.

nhận dạng tiếng nói

a)

face recognition

b)

voice recognition

c)

image recognition

37.

công nghệ

a)

terminal

b)

technical

c)

technology

38.

Excellent[ˈeksələnt]

(a)  

39.

Dịch từ sau sang tiếng Anh: "lâu dài"

(a)  

40.

Critical thinking

a)

tư duy sáng tạo

b)

tư duy phản biện

c)

tư duy quan trọng

d)

tư duy khó khăn

41.

look up

a)

tra cứu

b)

nhìn lên

c)

tôn trọng

42.

access

a)

truy cập

b)

điểm truy cập

c)

lối vào

43.

application

a)

lời thỉnh cầu

b)

ứng dụng

c)

sự chuyên cần, chuyên tâm

44.

concentrate

a)

sự chú ý

b)

sự tập trung

c)

tập trung

45.

device

a)

thiết bị

b)

hình trang trí

c)

phương sách

46.

kĩ thuật số

a)

disk

b)

digital

c)

devise

47.

bất lợi, khuyết điểm

a)

defect

b)

disadvantage

c)

fault

48.

educate

a)

(thuộc) giáo dục, mang tính giáo dục

b)

nền giáo dục

c)

giáo dục

49.

educational

a)

thuộc giáo dục, mang tính giáo dục

b)

giáo dục

c)

nền giáo dục

50.

đầu ngón tay

a)

fingertip

b)

fingernail

c)

index finger

51.

Identify

a)

sự nhận dạng

b)

nhận dạng

c)

được nhận dạng

52.

Improve

a)

được cải thiện

b)

sự cải thiện

c)

cải thiện

53.

Instruction

a)

hướng dẫn

b)

được hướng dẫn

c)

người hướng dẫn

54.

bản xứ

a)

neatly

b)

native

c)

nation

55.

Portable

a)

người xách hàng hộ

b)

hàng xách tay, đồ có thể mang theo

c)

được xách tay, có thể mang theo

56.

phần mềm

a)

software

b)

hardware

c)

database

57.

Syllable

a)

âm tiết

b)

phát âm

c)

đánh vần

58.

màn hình cảm ứng

a)

monitor

b)

touch screen

c)

spreadsheet

59.

nhận dạng tiếng nói

a)

face recognition

b)

voice recognition

c)

image recognition

60.

công nghệ

a)

terminal

b)

technical

c)

technology

61.

Access_/ˈækses/

a)

Truy cập

b)

Chấp nhận

c)

Tiền tệ

d)

Xác thực

62.

Concentrate

[ˈkɒnsntreɪt]

a)

Khoa học

b)

Phim hoạt hình

c)

Tập trung

d)

Cải tạo

63.

Digital[ˈdɪdʒɪtl]

a)

Phương pháp

b)

Phương thức

c)

Thành viên

d)

Kỷ thuật số

64.

Disadvantage[ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ]

a)

Thuận lợi

b)

Thiệt hại

c)

Khuyết điểm

d)

Ưu điểm

65.

Fingertip

(a)  

66.

Native

[ˈneɪtɪv]

a)

Nơi sinh

b)

Bẩm sinh

c)

Bản ngữ

d)

Thuộc địa

67.

Portable[ˈpɔːtəbl]

a)

Xách tay

b)

Thuận tiện

c)

Trang chủ

d)

Đề thi

68.

Syllable[ˈsɪləbl]

a)

Trọng tâm

b)

Âm tiết

c)

Dấu nhấn

d)

Vần điệu

69.

Touch/tʌtʃ/ screen[skriːn]

a)

Màng lọc

b)

Màng chống thấm

c)

Màng cảm ứng

d)

Màng hình

70.

Nhận dạng giọng nói

(a)  

71.

Accent[ˈæksent]

(a)  

72.

Excellent[ˈeksələnt]

(a)  

73.

kiếm đủ sống

(a)  

74.

thiếu, cần cái gì

(a)  

75.

được làm bằng (chất liệu giữ nguyên)

(a)  

76.

được làm từ (Chất liệu bị biến đổi)

(a)  

77.

rơm

(a)  

78.

bùn

(a)  

79.

sự thiếu hụt

(a)  

80.

cải thiện

(a)  

81.

đáp ứng mong ước của ai

(a)  

82.

phương pháp canh tác

(a)  

83.

dẫn đến

(a)  

84.

vụ mùa bội thu

(a)  

85.

cây trồng thương phẩm

(a)  

86.

xuất khẩu

(a)  

87.

nhập khẩu

(a)  

88.

gạch

(a)  

89.

nhờ vào

(a)