wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GĐ- Nợ có vấn đề

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định hiện hành của Agribank, thẩm quyền phê duyệt sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Hội đồng xử lý rủi ro Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh đối với một khách hàng có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là như thế nào?
a)
1. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 05 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 02 tỷ đồng
b)
2. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 10 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 05 tỷ đồng
c)
3. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 20 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 5 tỷ đồng
d)
4. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 20 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 10 tỷ đồng
2.
Theo quy định hiện hành của Agribank, các Chi nhánh (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) thẩm quyền phê duyệt xử lý rủi ro đối với một khách hàng có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là như thế nào?
a)
1. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 05 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 02 tỷ đồng
b)
2. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 20 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 05 tỷ đồng
c)
3. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 10 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 05 tỷ đồng
d)
4. - Khách hàng pháp nhân: Tối đa đến 20 tỷ đồng. - Khách hàng cá nhân: Tối đa đến 10 tỷ đồng
3.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Agribank sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong trường hợp nào sau đây?
a)
1. Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật.
b)
2. Cá nhân bị chết, mất tích.
c)
3. Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
d)
4. Tất cả các đáp án 1,2,3
4.
Việc xử lý rủi ro phải được thực hiện trên nguyên tắc nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?
a)
1. Người quan hệ khách hàng, người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
b)
2. Người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
c)
3. Người quản lý khoản vay, người thẩm định, người kiểm soát, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
d)
4. Người quản lý khoản vay, người kiểm soát khoản vay, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
5.
Việc xác định nguyên nhân, trách nhiệm trong trường hợp có bằng chứng chắc chắn chứng minh tổn thất về tài sản đối với khoản nợ được thực hiện như thế nào?
a)
1. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tổn thất phải bồi thường. Thẩm quyền quyết định mức bồi thường thực hiện theo quy định của Pháp luật và của Agribank. Việc xử lý trách nhiệm của người gây ra tổn thất thực hiện theo quy định của pháp luật
b)
2. Trường hợp tài sản đã mua bảo hiểm thì xử lý theo hợp đồng bảo hiểm
c)
3. Giá trị tổn thất sau khi đã bù đắp bằng tiền bồi thường của cá nhân, tập thể, tổ chức bảo hiểm và sử dụng dự phòng được trích lập trong chi phí, trường hợp thiếu được bù đắp bằng quỹ dự phòng tài của Agribank. Trường hợp quỹ dự phòng tài chính của Agribank không đủ bù đắp thì phần thiếu được hạch toán vào chí phí khắc trong kỳ kế toán.
d)
4. Cả ba đáp án 1,2,3
6.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện việc rà soát các khoản nợ đủ điều kiện XLRR theo quy định, hoàn thiện hồ sơ XLRR và đề xuất sử dụng quỹ dự phòng để XLRR tại HĐXLRR Chi nhánh loại I hoặc trình HĐXLRR Trụ sở chính được thực hiện theo thời gian nào?
a)
1. Hằng năm
b)
2. Hằng quý
c)
3. Hằng tháng
d)
4. Hằng tuần
7.
Agribank có thể lựa chọn phương thức mua, bán nợ nào sau đây?
a)
1. Phương thức thỏa thuận
b)
2. Phương thức đấu giá
c)
3. Phương thức ấn định người mua
d)
4. Đáp án 1 và 2 đều đúng
8.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Giám đốc Chi nhánh loại I quyết định việc lập/không lập báo cáo kiểm tra đề nghị XLRR (mẫu 8C) tùy theo tình hình thực tế tại Chi nhánh đối với khoản nợ không có tài sản bảo đảm tiền vay tối đa là bao nhiêu?
a)
1. 100 triệu đồng
b)
2. 200 triệu đồng
c)
3. 300 triệu đồng
d)
4. 400 triệu đồng
9.
Nhận định nào sau đây là đúng về Thành viên Tổ giúp việc cho HĐXLRR Chi nhánh loại I ?
a)
1. Người thẩm định tín dụng đối với khoản nợ đề nghị XLRR
b)
2. Không phải là người thẩm định tín dụng đối với khoản nợ đề nghị XLRR
c)
3. Người phê duyệt khoản cấp tín dụng đối với khoản nợ đề nghị XLRR
d)
4. Không có đáp án đúng.
10.
Thư ký HĐXLRR Chi nhánh loại I có nhiệm vụ gì?
a)
1. Nhận hồ sơ các khoản nợ đề nghị XLRR từ Tổ giúp việc cho HĐXLRR;
b)
2. Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của bộ hồ sơ theo quy định, chịu trách nhiệm về ý kiến của mình đối với khoản nợ đề nghị XLRR, tóm tắt hồ sơ gửi các thành viên trong HĐXLRR trước khi họp HĐXLRR.
c)
3. Kiểm tra, rà soát và ký kiểm soát biểu tổng hợp 2A, 2A-CT, 2B, 2B-CT, 3A, 3B-TH, 3B-CT; báo cáo kiểm tra hồ sơ đề nghị XLRR (mẫu 8A, 8B,8C) kèm hồ sơ XLRR trình HĐXLRR Chi nhánh loại I
d)
4. Tất cả các đáp án 1,2,3
11.
Tỷ lệ khấu trừ đối với tàu bay là bao nhiêu?
a)
1. 30%
b)
2. 20%
c)
3. 10%
d)
4. 5%
12.
Tỷ lệ khấu trừ đối với tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất là bao nhiêu?
a)
1. 60%
b)
2. 50%
c)
3. 40%
d)
4. 20%
13.
Tỷ lệ khấu trừ đối với Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất là bao nhiêu?
a)
1. 50%
b)
2. 40%
c)
3. 30%
d)
4. 20%
14.
Trường hợp phát sinh XLRR, Chi nhánh loại I gửi báo cáo giấy và bản file các mẫu biểu 2A, 2B, 4A, 5, 7A, 7B, 8A, 8B,11 của các khoản nợ đề nghị XLRR trong thời gian nào sau đây?
a)
1. Chậm nhất ngày mùng 5 (năm) tháng tiếp theo
b)
2. Chậm nhất ngày 10 tháng tiếp theo
c)
3. Chậm nhất ngày 15 tháng tiếp theo
d)
4. Không có đáp án đúng.
15.
Tỷ lệ khấu trừ đối với động sản khác là bao nhiêu?
a)
1. 30%
b)
2. 20%
c)
3. 10%
d)
4. 5%
16.
Tỷ lệ khấu trừ đối với máy móc thiết bị là bao nhiêu?
a)
1. 30%
b)
2. 20%
c)
3. 10%
d)
4. 5%
17.
Theo quy định của Agribank, Giám đốc Chi nhánh quyết định mua khoản nợ đáp ứng:
a)
1. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
b)
2. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ.
c)
3. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân loại nhóm 1, nhóm 2 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ.
d)
4. Khoản nợ đang được Bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua nợ; Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt quá thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh đối với một khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
18.
Anh/chị hãy cho biết thẩm quyền quyết định mua khoản nợ đối với Tổng Giám đốc theo quy định của Agribank?
a)
1. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 500 tỷ đồng (Năm trăm tỷ đồng); Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh.
b)
2. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 1.000 tỷ đồng (Một nghìn tỷ đồng); Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh.
c)
3. Tổng giá trị nợ của Bên nợ tại Agribank cộng (+) giá mua khoản nợ không vượt 1.500 tỷ đồng (Một nghìn năm trăm tỷ đồng).
d)
4. Vượt thẩm quyền mua nợ của Chi nhánh.
19.
Theo quy định của Agribank, trường hợp nào Giám đốc Chi nhánh được quyết định bán khoản nợ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng (tại thời điểm đề xuất bán khoản nợ) :
a)
1. Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 50% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
b)
2. Khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng (bao gồm cả các khoản nợ xấu bán cho VAMC theo giá trị thị trường) có giá bán nợ tối thiểu bằng giá trị ghi sổ khoản nợ (sau khi thực hiện miễn, giảm lãi nếu có).
c)
3. Khoản nợ xấu nhóm 5, đã hạch toán trên 3 năm có giá bán nợ tối thiểu bằng 70% Tổng giá trị nợ xem xét bán của Bên nợ
d)
4. Đáp án 1 và 2
20.
Anh/chị hãy cho biết: Theo quy định của Agribank, thẩm quyền quyết định bán khoản nợ đối với Tổng Giám đốc trong trường hợp khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ vượt thẩm quyền bán nợ của Chi nhánh ?
a)
1. Đến 500 tỷ đồng
b)
2. Đến 1.000 tỷ đồng
c)
3. Đến 1.500 tỷ đồng.
d)
4. Đến 2.000 tỷ đồng
21.
Theo quy định của Agribank, nguyên tắc thực hiện bán nợ nào sau đây là đúng?
a)
1. Giá bán các khoản nợ xấu theo giá thị trường có thể cao hơn hoặc thấp hơn dư nợ gốc của khoản nợ.
b)
2. Trường hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thỏa thuận với nhau về tỷ lệ tham gia.
c)
3. Trường hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thỏa thuận với nhau về phương thức thực hiện, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên, phân chia giá trị tài sản bảo đảm (nếu có) cho phần nợ được bán và các nội dung cụ thể khác tại hợp đồng bán nợ đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật.
d)
4. Đáp án 2 và 3
22.
Theo quy định hiện hành của Agribank, việc xác định giá mua, bán khoản nợ được thực hiện như thế nào?
a)
1. Bên bán có quyền xác định giá khởi điểm, giá mua bán nợ, giá chào bán
b)
2. Giá mua, bán nợ, giá khởi điểm, giá chào bán được xác định trên cơ sở giá trị khi sổ khoản nợ, khoản lãi mà bên nợ sẽ phải trả trong tương lai
c)
3. Phân loại nhóm nợ
d)
4. Tất cả các đáp án trên
23.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Agribank chỉ thực hiện mua nợ đối với khoản nợ nào sau đây?
a)
1. Khoản nợ đang được bên bán nợ phân loại nhóm 1 nhưng không đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua lại nợ
b)
2. Khoản nợ đang được bên bán nợ phân loại nhóm 1 và đủ điều kiện phân loại nhóm 1 theo quy định phân loại nợ của Agribank tại thời điểm xem xét mua lại nợ
c)
3. Khoản nợ đang được bên bán nợ phân loại nhóm 2 và không nhằm mục đích phục vụ hoạt động kinh doanh của Agribank
d)
4. Khoản nợ đang được bên bán nợ phân loại vào nhóm 1, hiện không có dư nợ tại Agribank và không nhằm phục vụ hoạt động kinh doanh của Agribank
24.
Theo quy định hiện hành của Agribank, việc quản lý khoản nợ được mua được thực hiện như thế nào?
a)
1. Nhận đầy đủ, nguyên trạng hồ sơ khoản nợ, các quyền của chủ nợ từ bên bán nợ; Phối hợp bên bán nợ hoàn chỉnh các thủ tục chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ và thanh toán chuyển khoản tiền mua nợ theo thỏa thuận tại hợp đồng mua, bán nợ và quy định của pháp luật
b)
2. Thục hiện đối chiếu hồ sơ mua nợ với hồ sơ do bên bán nợ chuyển giao
c)
3. Kiểm tra, giám sát khoản vay, thu nợ gốc, lãi và phí khoản vay, xử lý các vấn đề liên quan đến khoản mua nợ.
d)
4. Tất cả các đáp án trên
25.
Theo quy định hiện hành của Agribank, hồ sơ bán nợ tại Chi nhánh gồm các loại nào sau đây?
a)
1. Hồ sơ cấp tín dụng
b)
2. Thông báo chào bán nợ, thông báo bán đấu giá khoản nợ (nếu có)
c)
3. Thông báo phê duyệt bán khoản nợ của Hội đồng mua, bán nợ
d)
4. Tát cả các đáp án trên
26.
Theo quy định của Agribank, thẩm quyền phê duyệt bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 đang luân chuyển bình thường khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank thuộc thẩm quyền của :
a)
1. Giám đốc Chi nhánh
b)
2. Tổng Giám đốc
c)
3. Hội đồng thành viên
d)
4. Đáp án 2 và 3
27.
Anh/chị hãy cho biết: Trường hợp khoản nợ xấu được Agribank bán cho doanh nghiệp có chức năng kinh doanh mua, bán nợ có tài sản bảo đảm đang bị kê biên; Đơn vị phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin về tình trạng bị kê biên của tài sản bảo đảm trước khi thực hiện bán khoản nợ xấu là:
a)
1. Agribank
b)
2. Bên mua khoản nợ
c)
3. Bên nợ
d)
4. Đáp án 1 và 3
28.
Anh/chị hãy lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:
a)
1. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt.
b)
2. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá chào giá cao nhất hoặc là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
c)
3. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt, giá chào giá cao nhất hoặc là giá trúng đấu giá cao nhất trong trường hợp bán nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
d)
4. Giá bán khoản nợ được xác định trên cơ sở giá bán nợ tối thiểu do Hội đồng mua, bán nợ phê duyệt thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
29.
Agribank không thực hiện
a)
1. Mua lại các khoản nợ đã bán (trừ các khoản nợ đã bán thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt).
b)
2. Bán nợ có truy đòi
c)
3. Mua lại các khoản nợ đã bán
d)
4. Đáp án 1 và 2
30.
Agribank dự kiến bán khoản nợ đang hạch toán ngoại bảng với các thông tin sau: Dư nợ gốc 05 tỷ đồng, số dư nợ lãi 03 tỷ đồng, các khoản phí liên quan đến khoản nợ 01 tỷ đồng; Anh/chị hãy cho biết: Giá trị ghi sổ của khoản nợ bán trên là bao nhiêu?
a)
1. 05 tỷ đồng
b)
2. 08 tỷ đồng
c)
3. 09 tỷ đồng
d)
4. 03 tỷ đồng
31.
Agribank bán các khoản nợ phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
1. Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của các khoản nợ được mua, bán, hợp đồng bảo đảm (nếu có) do bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định của pháp luật.
b)
2. Khoản nợ không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ.
c)
3. Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua, bán nợ trừ trường hợp bên nhận bảo đảm đồng ý bằng văn bản về việc bán nợ.
d)
4. Đáp án 1, 2 và 3
32.
Việc bán khoản nợ áp dụng phương thức thanh toán trả chậm phải được chấp thuận bằng văn bản của
a)
1. Giám đốc Chi nhánh
b)
2. Tổng Giám đốc
c)
3. Hội đồng thành viên
d)
4. Đáp án 1, 2 và 3
33.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank hiện nay, đối tượng không áp dụng là:
a)
1. Các đơn vị, cá nhân có liên quan thuộc Agribank
b)
2. Khách hàng, người có liên quan của khoản cấp tín dụng
c)
3. Khách hàng được cấp tín dụng tại Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
d)
4. Tất cả đáp án đều sai
34.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, "miễn lãi, phí" được hiểu:
a)
1. Là việc Agribank miễn một phần số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
b)
2. Là việc Agribank miễn toàn bộ số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
c)
3. Là việc Agribank miễn một phần số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng
d)
4. Là việc Agribank miễn toàn bộ số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng
35.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, "giảm lãi, phí" được hiểu:
a)
1. Là việc Agribank giảm một phần lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
b)
2. Là việc Agribank giảm một phần số tiền lãi, phí đã thu được của khách hàng
c)
3. Là việc Agribank giảm toàn bộ số tiền lãi, phí chưa thu được của khách hàng
d)
4. Tất cả đáp án đều sai
36.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí phạt quá hạn của Hội đồng miễn giảm lãi, phí Chi nhánh loại I tối đa đối với một khách hàng là:
a)
1. Tối đa 5 tỷ đồng
b)
2. Tối đa 10 tỷ đồng
c)
3. Tối đa 50% phí, lãi phạt quá hạn
d)
4. Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn
37.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền quyết định miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại II là:
a)
1. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 50% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
b)
2. Tối đa bằng 50% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 50% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
c)
3. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 100% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
d)
4. Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 80% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
38.
Theo quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, việc xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí phải đảm bảo nguyên tắc:
a)
1. Người quan hệ khách hàng và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
b)
2. Người thẩm định và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
c)
3. Người quản lý nợ cho vay và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
d)
4. Người quan hệ khách hàng,người thẩm định, người kiểm soát, và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
39.
Lựa chọn khẳng định đúng về nguyên tắc xét miễn giảm lãi, phí theo quy định của Agribank
a)
1. Agribank chỉ xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí chưa thu; không miễn, giảm lãi, phí đã thu được để thoái thu cho khách hàng.
b)
2. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu nếu khách hàng đáp ứng đối tượng, điều kiện miễn, giảm lãi, phí theo quy định của Agribank
c)
3. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu nếu khách hàng bị ảnh hưởng bởi thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, mắc bệnh hiểm nghèo
d)
4. Agribank có thể xem xét miễn, giảm lãi, phí đối với số tiền lãi, phí đã thu và thoái thu cho khách hàng theo đề nghị của khách hàng
40.
Anh (chị) cho biết thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính đối với (Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn) của một khách hàng nợ xấu là:
a)
1. Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 20 tỷ đồng.
b)
2. Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 25 tỷ đồng
c)
3. Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 30 tỷ đồng.
d)
4. Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 35 tỷ đồng.
41.
Anh (chị) cho biết thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính đối với (Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn) của một khách hàng có nợ đã XLRR là:
a)
1. Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 30 tỷ đồng; Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 50 tỷ đồng.
b)
2. Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 35 tỷ đồng; Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 50 tỷ đồng.
c)
3. Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 20 tỷ đồng; Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 40 tỷ đồng.
d)
4. Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 40 tỷ đồng; Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 60 tỷ đồng.
42.
Mục đích miễn, giảm lãi, phí của Agribank là gì?
a)
1. Agribank chia sẻ khó khăn tài chính; tạo điều kiện cho khách hàng khôi phục, duy trì hoạt động sản xuất, kinh doanh, ổn định cuộc sống; khuyến khích khách hàng, người có liên quan trả nợ.
b)
2. Thông qua miễn, giảm và điều chỉnh giảm lãi suất, phí Agribank thu được nợ gốc và một phần lãi, phí của khoản nợ đã cho vay (nếu có).
c)
3. Agribank thu được nợ gốc và một phần lãi, phí của khoản nợ đã cấp tín dụng (nếu có) thông qua miễn, giảm lãi, phí cho khách hàng.
d)
4. Cả A và C
43.
Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ như thế nào là đúng?
a)
1. Sau khi thu hồi nợ
b)
2. Trước khi thu hồi nợ
c)
3. Tùy thuộc vào giá trị thu hồi được khi XLTSBĐ
d)
4. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên
44.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra TSTC (không phải là hàng hóa luân chuyển trong SXKD; TSHTTTL; Quyền đòi nợ; QSDĐ, QSDĐ và TSGLVĐ, TSBĐ gắn liền với đất) tối thiểu bao nhiêu thời gian kiểm tra một lần?
a)
1. 1 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
2. 3 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
3. 6 tháng kiểm tra 01 lần.
d)
4. 12 tháng kiểm tra 01 lần.
45.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ không phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
1. Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
2. Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
3. Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng
d)
4. Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
46.
Thời hạn thông báo về việc xử lý TSBĐ cho bên bảo đảm phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm hoặc thỏa thuận khác, được thực hiện như thế nào?
a)
1. Không được trước 10 ngày đối với động sản hoặc 15 ngày đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
b)
2. Không được trước 10 ngày làm việc đối với động sản hoặc 15 ngày làm việc đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
c)
3. Không được trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với bất động sản (trừ tài sản bảo đảm có nguy cơ bị hư hỏng dẫn đến bị giảm sút giá trị hoặc mất toàn bộ giá trị).
d)
4. Không được trước 07 ngày làm việc đối với động sản hoặc 15 ngày làm việc đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
47.
Các trường hợp nào được giải chấp TSBĐ?
a)
1. Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc theo phần).
b)
2. TSBĐ được xử lý theo quy định.
c)
3. Rút bớt, thay thế TSBĐ.
d)
4. Tất cả trường hợp trên.
48.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, trừ trường hợp TSBĐ bị xử lý ngay theo quy định tại khoản 1 Điều 300 của Bộ luật Dân sự thì trường hợp không có thỏa thuận thời hạn XLTSBĐ thời hạn thông báo phải là:
a)
1. Trước ít nhất 5 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 10 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ.
b)
2. Trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ.
c)
3. Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 30 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ.
d)
4. Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 45 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ.
49.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, trong trường hợp xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, Agribank nơi cấp tín dụng gửi cho bên có nghĩa vụ trả nợ văn bản thông báo xử lý quyền đòi nợ và một (01) bản sao HĐBĐ trước thời điểm xử lý quyền đòi nợ (ngày đến hạn của khoản phải thu dùng để đảm bảo) ít nhất là bao nhiêu ngày?
a)
1. 03 ngày.
b)
2. 05 ngày.
c)
3. 07 ngày.
d)
4. 10 ngày.
50.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, xử lý tài sản của doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản thì trong trường hợp khoản nợ chưa đến hạn tại thời điểm Tòa án thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, Agribank nơi cấp tín dụng phải gửi giấy đòi nợ cho quản tài viên/doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản là bao nhiêu ngày?
a)
1. Trong thời hạn 5 (năm) ngày kể từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản.
b)
2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản.
c)
3. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản.
d)
4. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản.
51.
Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng còn dư nợ:
a)
1. từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
2. từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
3. dưới 2 tỷ đồng
d)
4. dưới 5 tỷ đồng.
52.
Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm có nội dung chủ yếu nào sau đây?
a)
1. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
2. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản.
c)
3. Lý do xử lý tài sản; TSBĐ sẽ bị xử lý, Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ
d)
4. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản; Thời gian, địa điểm xử lý tài sản bảo đảm.
53.
Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng:
a)
1. Có thể là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
b)
2. Không phải là người quyết định nhưng có thể là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
c)
3. Có thể là người quyết định nhưng không phải là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
d)
4. Không phải là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
54.
Người có thẩm quyền quyết định, ký kết HĐBĐ, biện pháp bảo đảm của Bên bảo đảm là?
a)
1. Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
b)
2. Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
c)
3. Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc thay mặt chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
d)
4. Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc người thừa kế của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
55.
Việc bàn giao khoản nợ xấu trong hệ thống Agribank về Chi nhánh đầu mối để xử lý nợ được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây
a)
1. Việc bàn giao phải không làm thay đổi trách nhiệm của bên giao, các đơn vị, cá nhân có liên quan đến khoản nợ xấu bàn giao
b)
2. Toàn bộ hồ sơ, dữ liệu trên IPCAS liên quan đến khoản nợ xấu được bàn giao nguyên trạng từ cân đối của Bên giao sang cân đối của Bên nhận tại thời điểm bàn giao
c)
3. Việc bàn giao phải được phối hợp chặt chẽ giữa bên giao và bên nhận; bảo đảm an toàn, chính xác, đầy đủ theo quy định và đảm bảo tối đa quyền, lợi ích của Agribank
d)
4. Tất cả các đáp án trên
56.
Đối với khoản nợ đã bàn giao sang Chi nhánh đầu mối, trường hợp khách hàng đến trụ sở bên giao trả nợ bên giao thực hiện như thế nào?
a)
1. Bên giao thu tiền mặt của khách hàng sau đó chuyển cho bên nhận
b)
2. Yêu cầu khách hàng trực tiếp đến Chi nhánh bên nhận bàn giao trả nợ
c)
3. Bên giao có trách nhiệm hướng dẫn khách hàng chuyển tiền về Bên nhận bàn giao để thu hồi nợ ngay trong ngày
d)
4. Đáp án 1 và 2
57.
Anh/chị hãy cho biết: Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Giám đốc Chi nhánh loại I (không bao gồm chi nhánh đầu mối xử lý nợ)?
a)
1. Đối với một khoản nợ tối đa 01 (một) tỷ đồng.
b)
2. Đối với một khoản nợ tối đa 02 (hai) tỷ đồng.
c)
3. Đối với một khoản nợ tối đa 03 (ba) tỷ đồng.
d)
4. Đối với một khoản nợ tối đa 05 (năm) tỷ đồng.
58.
Anh/chị hãy cho biết: Thẩm quyền quyết định mức chi phí sử dụng dịch vụ của AMC để xử lý nợ đối với Tổng Giám đốc ?
a)
1. Các khoản nợ xấu theo yêu cầu của HĐTV, Tổng Giám đốc, Hội đồng xử lý TSBĐ Trụ sở chính nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
b)
2. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh nhưng tối đa không quá 10 (mười) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
c)
3. Vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh nhưng tối đa không quá 15 (mười lăm) tỷ đồng đối với một khoản nợ.
d)
4. Đáp án 1 và 3
59.
Chi phí tư vấn sử dụng dịch vụ xử lý nợ, xử lý TSBĐ của AMC đối với một khoản nợ (đã bao gồm VAT) tối đa không vượt quá:
a)
1. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 500 (năm trăm) triệu đồng.
b)
2. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 01 (một) tỷ đồng.
c)
3. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 02 (hai) tỷ đồng.
d)
4. Không vượt quá mức chi phí xử lý nợ xấu (trọn gói) và không quá 05 (năm) tỷ đồng.
60.
Chi phí xử lý nợ xấu (đối với nợ xấu nội bảng, nợ đã bán cho VAMC) để thu hồi nợ :
a)
1. Mức chi tối đa 5% giá trị thu hồi một khoản nợ.
b)
2. Mức chi tối đa 10% giá trị thu hồi một khoản nợ.
c)
3. Mức chi tối đa 15% giá trị thu hồi một khoản nợ.
d)
4. Mức chi tối đa 20% giá trị thu hồi một khoản nợ.
61.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời gian Agribank nơi cấp tín dụng phải đánh giá và cập nhật tình trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề?
a)
1. Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
b)
2. Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
c)
3. Ít nhất 03 tháng 1 lần hoặc đột xuất
d)
4. Ít nhất 06 tháng 1 lần hoặc đột xuất
62.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời gian tối đa Chi nhánh cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác sau khi triển khai nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi mà không có kết quả (thu được nợ, một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn...)?
a)
1. 03 tháng
b)
2. 06 tháng
c)
3. 09 tháng
d)
4. 12 tháng
63.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì thời gian tối đa Agribank nơi cấp tín dụng phải rà soát, đánh giá lại thực trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề là?
a)
1. Ít nhất 09 tháng một lần
b)
2. Ít nhất 06 tháng 1 lần
c)
3. Ít nhất 03 tháng một lần
d)
4. Ít nhất 01 tháng một lần
64.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì Người phê duyệt xử lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là:
a)
1. Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
b)
2. Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
3. Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó
d)
4. Cả 3 đáp án trên đều sai
65.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì Người quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là:
a)
1. Người thẩm định khoản cấp tín dụng đó
b)
2. Người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
3. Người quan hệ khách hàng đối với khoản cấp tín dụng đó
d)
4. Cả 3 đáp án trên đều sai
66.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời hạn Agribank nơi cấp tín dụng phải làm việc với khách hàng vay, bên bảo đảm để đánh giá tiến độ thực hiện Phương án xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề đã được phê duyệt là:
a)
1. Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng
b)
2. Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng
c)
3. Ít nhất 01 tháng một lần
d)
4. Ít nhất 03 tháng một lần
67.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì Người kiểm soát khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là:
a)
1. Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
b)
2. Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
3. Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó
d)
4. Cả 3 đáp án trên đều sai
68.
Theo quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, tiêu chí xác định khoản nợ là khoản cấp tín dụng có vấn đề là:
a)
1. Khoản cấp tín dụng được phân loại nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5; Khoản cấp tín dụng được giữ nguyên nhóm nợ khi thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi, phí theo quy định của Agribank
b)
2. Khoản cấp tín dụng đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank
c)
3. Khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng Trái phiếu đặc biệt
d)
4. Tất cả các đáp án trên
69.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
1. Sử dụng các biện pháp phù hợp như nhắc nhở, yêu cầu, đôn đốc khách hàng/bên bảo đảm trả nợ thông qua công văn, điện thoại, làm việc trực tiếp và thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch, thời gian, nguồn trả nợ, tiến độ trả nợ
b)
2. Tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh, tình hình sử dụng vốn vay, dòng tiền, tình trạng TSBĐ, phân tích, đánh giá khả năng thực hiện các cam kết của khách hàng.
c)
3. Tạo điều kiện cho khách hàng khắc phục khó khăn, tiếp tục duy trì và khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh, Agribank quản lý chặt chẽ dòng tiền, tăng nguôn thu trả nợ ngân hàng.
d)
4. Thay đổi thời hạn/kỳ hạn trả nợ, mức lãi phí phải trả; biện pháp làm nâng cao năng lực tài chính của khách hàng
70.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp tài chính đối với khoản cấp tín dụng có vấn đề gồm biện pháp nào sau đây?
a)
1. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Miễn giảm lãi, phí; Điều chỉnh mức lãi cho vay; Khoanh nợ
b)
2. Duy trì hạn mức tín dụng, cho vay thêm nếu khách hàng có thiện chí trả nợ và có phương án trả nợ khả thi, phù hợp với Quy chế cho vay đối với khách hàng.
c)
3. Bổ sung thêm vốn góp, vốn cổ phần; thay đổi, bổ sung cổ đông; Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh, duy trì các hoạt động sản xuất kinh doanh sinh lời cao; Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn hoặc chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp
d)
4. Tất cả các đáp án trên
71.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm thu hồi nợ bao gồm các biện pháp nào?
a)
1. Nhận bổ sung, thay thế TSBĐ
b)
2. Xử lý TSBĐ, phối hợp với bên bảo đảm bán TSBĐ
c)
3. Nhận TSBĐ để thay thế nghĩa vụ trả nợ; Quản lý, khai thác, sử dụng TSBĐ trong thời gian chờ xử lý.
d)
4. Tất cả các đáp án trên
72.
Thời gian hoàn thành việc xây dựng, phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTD CVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng tối đa bao nhiêu ngày làm việc?
a)
1. 15 ngày
b)
2. 20 ngày
c)
3. 5 ngày
d)
4. 10 ngày
73.
Nhiệm vụ của Hội đồng xem xét trách nhiệm cá nhân, bộ phận liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề theo Quy định số 25/QyĐ NHNo-TD ngày 13/01/2022 là?
a)
1. Xem xét nguyên nhân phát sinh khoản cấp tín dụng có vấn đề
b)
2. Xem xét trách nhiệm của cá nhân, bộ phận có liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề
c)
3. Xem xét trách nhiệm, bồi thường tổn thất, thiệt hại vật chất (nếu có)
d)
4. Cả 1 và 2
74.
Theo quy định của Agribank, trường hợp khoản vay đã được HĐTV phê duyệt cho vay thì phê duyệt gia hạn nợ thuộc thẩm quyền của ai?
a)
1. Hội đồng thành viên
b)
2. Tổng Giám đốc
c)
3. Giám đốc Agribank nơi cho vay
d)
4. Giám đốc chi nhánh cấp trên trực tiếp
75.
Theo quy định của Agribank, trừ trường hợp các khoản vay do HĐTV, TGĐ thông qua thì việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
1. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
b)
2. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó
c)
3. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người thẩm định đối với khoản vay đó.
d)
4. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người Quan hệ khách hàng đối với khoản vay đó.
76.
Trong trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì ngân hàng thực hiện thu nợ gốc, lãi, phí thực hiện theo thứ tự thu nợ:
a)
1. Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
2. Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
3. Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
4. Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
77.
Theo Quy chế 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/12/2021, Trường hợp giao Tài sản cầm cố cho bên thứ ba giữ thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây?
a)
1. Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản.
b)
2. Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
c)
3. Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (ba) bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản. Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
d)
4. Tất cả đáp án trên.
78.
Theo Quy định số 868/QĐ-NHNo-TD ngày 18/4/2023 thì thứ tự thu nợ đối với khách hàng như thế nào là đúng?
a)
1. Thu nợ theo thỏa thuận; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b)
2. Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
c)
3. Thu nợ theo đề xuất của khách hàng; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
d)
4. Thứ tự thu nợ được thực hiện theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
79.
Theo Quy định số 868/QĐ-NHNo-TD ngày 18/4/2023 thì Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ thực hiện theo quy định nào sau đây?
a)
1. Trước thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn trả nợ đã thỏa thuận;
b)
2. Trước hoặc trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn trả nợ đã thỏa thuận;
c)
3. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn trả nợ đã thỏa thuận;
d)
4. Trước ngày đến hạn trả nợ
80.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo- TD ngày 25/4/2023 thì đối tượng áp dụng cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nhằm hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn trong hệ thống Agribank là:
a)
1. Khách hàng của Agribank gồm pháp nhân và cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh donah và gặp khó khăn trả nợ vay phụ vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng
b)
2. Các đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ.
c)
3. Chi nhánh Agribank ở nước ngoài, khách hàng là Tổ chức tín dụng khác
d)
4. Đáp án 1 & 2
81.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo- TD ngày 25/4/2023, Khoản nợ được xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nhằm hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn trong hệ thống Agribank khi đáp ứng quy định nào?
a)
1. Dư nợ gốc phát sinh trước ngày 24/4/2023 từ hoạt động cho vay và Phát sinh nghĩa vụ trả nợ gốc và/hoặc lãi trong khoảng thời gian từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024.
b)
2. Số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn đến 10 (mười) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thỏa thuận
c)
3. Khách hàng được Agribank nơi cho vay đánh giá không có khả năng trả nợ đúng hạn nợ gốc và/hoặc lãi theo hợp đồng, thỏa thuận cho vay đã ký nhưng có khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại.
d)
4. Tất cả các đáp án trên
82.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo- TD ngày 25/4/2023, Agribank nơi cho vay được giữ nguyên nhóm nợ đối với khoản nợ có số dư nợ gốc và/hoặc lãi được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khi đó nhóm nợ của khách hàng được giữ nguyên là nhóm nợ tại thời điểm nào?
a)
1. Thời điểm gần nhất trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
2. Tại thời điểm phân loại nợ hàng quý
c)
3. Tại thời điểm khách hàng đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
4. Không có đáp án đúng
83.
Quy định về phân loại nợ đối với khoản nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo- TD ngày 25/4/2023 còn trong hạn theo thời hạn cơ cấu lại?
a)
1. Không áp dụng nguyên tắc điều chỉnh, phân loại vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao hơn theo quy định của NHNN và các quy định nội bộ của Agribank
b)
2. Không áp dụng nguyên tắc điều chỉnh, phân loại vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao hơn
c)
3. Không được áp dụng nguyên tắc điều chỉnh, phân loại nợ theo quy định của NHNN
d)
4. Không đáp án nào đúng
84.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo- TD ngày 25/4/2023 thì trường hợp khoản nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ quá hạn theo thời hạn cơ cấu lại mà không được Agribank tiếp tục cơ cấu lại thì Agribank nơi cho vay thực hiện phân loại nợ như thế nào?
a)
1. Được giữ nguyên nhóm nợ
b)
2. Thực hiện phân loại nợ theo quy định của NHNN và các quy định nội bộ của Agribank
c)
3. Thực hiện chuyển nợ xấu và thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định của NHNN và các quy định nội bộ của Agribank
d)
4. Không có đáp án đúng
85.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì tài sản bảo đảm được xử lý trong trường hợp nào sau đây?
a)
1. Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
2. Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
c)
3. Tài sản được xử lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản. Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải được xử lý để bên bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Bên có nghĩa vụ là pháp nhân được tổ chức lại mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế 879. Các trường hợp khác do các bên thoả thuận hoặc pháp luật quy định.
d)
4. Tất cả đáp án trên.
86.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì tài liệu để làm căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm gồm các tài liệu nào?
a)
1. Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng.
b)
2. Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật.
c)
3. Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có).
d)
4. Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật.
87.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ khi giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
a)
1. Lớn hơn giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
2. bằng tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
3. Lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
d)
4. Đáp án 2 & 3
88.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì Agribank nơi cấp tín dụng được quyết định xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp nào?
a)
1. Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
2. Tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng.
c)
3. Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc phân cấp quyết định tín dụng của chi nhánh cấp trên nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm không đủ thu hồi nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
d)
4. Đáp án 1 & 2
89.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh)?
a)
1. Tối đa 65% so với giá trị tài sản bảo đảm
b)
2. Tối đa 75% so với giá trị tài sản bảo đảm
c)
3. Tối đa 85% so với giá trị tài sản bảo đảm
d)
4. Tối đa 70% so với giá trị tài sản bảo đảm
90.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
1. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
2. Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
3. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
4. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
91.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp để xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề là:
a)
1. Nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi
b)
2. Nhóm biện pháp tài chính
c)
3. Nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm
d)
4. Tất cả các đáp án trên
92.
Theo Quy chế 879/QC- HĐTV-TD ngày 28/12/2021 thì Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm là bao nhiêu phần trăm?
a)
1. Tối đa 95% mệnh giá.
b)
2. Tối đa 90% mệnh giá.
c)
3. Tối đa 80% mệnh giá.
d)
4. Tối đa 75% mệnh giá.
93.
Nguyên tắc miễn, giảm lãi, phí nào sau đây là đúng theo văn bản 4885/NHNo-QLN ngày 05/5/2023?
a)
1. Agribank không miễn, giảm lãi, phí đã thu được để thoái thu cho khách hàng.
b)
2. Trụ sở chính không cấp bù số tiền chênh lệch phát sinh từ việc miễn, giảm lãi của Chi nhánh dưới bất kỳ hình thức nào.
c)
3. Đối với các khoản cho vay đồng tài trợ việc miễn giảm lãi phí do ngân hàng đầu mối quyết định, không cần sự đồng ý của các ngân hàng tham gia đồng tài trợ.
d)
4. Cả A và B
94.
Điều kiện miễn, giảm lãi, phí theo 4885/NHNO-QLN ngày 05/5/2023 nào là đúng?
a)
1. Trả hết dư nợ gốc (trường hợp miễn lãi, phí), hoặc trả hết dư nợ gốc và một phần nợ lãi, phí (trường hợp giảm lãi, phí).
b)
2. Trả một phần nợ lãi, phí (trường hợp khoản nợ không còn dư nợ gốc nhưng còn nợ lãi).
c)
3. Trường hợp khách hàng và/hoặc người có liên quan chi trả được một phần dư nợ gốc, chi nhánh áp dụng mức miễn, giảm lãi, phí tương ứng với phần dư nợ gốc khách hàng và/hoặc người có liên quan trả.
d)
4. Tất cả các đáp án trên
95.
Khách hàng có dư nợ xấu đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 01/2020/TT- NHNN ngày 13/3/2020 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (khách hàng có nợ cơ cấu Covid-19 đối với toàn bộ/một phần dư nợ gốc và /hoặc lãi) và thực hiện trả nợ trước ngày 01/10/2023, Chi nhánh xem xét giảm tối đa bao nhiêu % so với lãi suất cho vay?
a)
1. 50%
b)
2. 30%
c)
3. 20%
d)
4. 10%
96.
Khách hàng có dư nợ xấu đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 01/2020/TT- NHNN ngày 13/3/2020 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (khách hàng có nợ cơ cấu Covid-19 đối với toàn bộ/một phần dư nợ gốc và /hoặc lãi) và thực hiện trả nợ từ ngày 01/10/2023 đến hết ngày 31/12/2023, Chi nhánh xem xét giảm tối đa bao nhiêu % so với lãi suất cho vay?
a)
1. 50%
b)
2. 30%
c)
3. 20%
d)
4. 10%
97.
Theo quy định 4885/NHNo-QLN thì Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính được thực hiện miễn giảm tối đa phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn đối với khách hàng Doanh nghiệp (bao gồm DNTN) là bao nhiêu?
a)
1. 500 tỷ đồng
b)
2. 300 tỷ đồng
c)
3. 1000 tỷ đồng
d)
4. 50 tỷ đồng
98.
Theo quy định 4885/NHNo-QLN thì Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính được thực hiện miễn giảm tối đa phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình là bao nhiêu?
a)
1. 200 tỷ đồng
b)
2. 100 tỷ đồng
c)
3. 50 tỷ đồng
d)
4. 30 tỷ đồng
99.
Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại I được thực hiện miễn giảm tối đa phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn đối với khách hàng Doanh nghiệp (bao gồm DNTN) là bao nhiêu?
a)
1. 200 tỷ đồng
b)
2. 50 tỷ đồng
c)
3. 30 tỷ đồng
d)
4. 10 tỷ đồng
100.
Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại I được thực hiện miễn giảm tối đa phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình là bao nhiêu?
a)
1. 100 tỷ đồng
b)
2. 50 tỷ đồng
c)
3. 30 tỷ đồng
d)
4. 10 tỷ đồng