wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 21/7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

a)

1-2x

b)

x - x2

c)

x2 - x

d)

x2 + x

2.

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3)

a)

12x8 + 21x5

b)

12x8 - 21x5

c)

-12x8 + 21x5

d)

-12x8 - 21x5

3.

Giá trị của biểu thức: x2(x+y) - y(x2 - y2) tại x = -6 và y = 8 là

a)

296

b)

297

c)

298

d)

295

4.

Cho 3y2 - 3y(y-2) = 36. Giá trị của y là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Thu gọn biểu thức (x-1)(x+1) - x2

a)

-1

b)

x + 1

c)

1

d)

x - 1

6.

Thu gọn biểu thức (x-2)(3x + 1) - (-3x + 2)(1-x).

Ta được

a)

1

b)

-4

c)

2

d)

0

7.

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

x2 + 5xx^2\ +\ 5x

b)

12(x2 + 5x)\frac{1}{2}\left(x^2\ +\ 5x\right)

c)

2x + 5

d)

x2  5xx^2\ -\ 5x

8.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

9.

Nếu  ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF và  AB=3 cmAB=3\ cm  thì  DEDE  có độ dài là...



(a)  

10.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

11.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

12.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

13.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

14.

Chọn phát biểu SAI?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

15.

Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

16.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

17.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

18.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, A = NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, C =EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, B = NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

19.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

20.

Tổng 3 góc trong tam giác bằng

a)

120o

b)

360o

c)

150o

d)

180o

21.

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.

c)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

d)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

22.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

23.

Cho ∆ABC = ∆ HIK.

Góc tương ứng với góc H ?

a)

Góc C

b)

Góc A

c)

Góc B

d)

Tất cả đều sai

24.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng:

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆NIM

c)

∆ABC = ∆IMN

d)

∆ABC = ∆INM

25.

Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆IMN

c)

∆ABC = ∆NMI

d)

∆ABC = ∆INM

26.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

27.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

28.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

29.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

30.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

31.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

32.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

33.

20 phút  = .......... giờ

a)

2060 =26=13\frac{20}{60\ }=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

b)

6020= 3\frac{60}{20}=\ 3  

c)

12001200  

34.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

35.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

36.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
37.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

38.

1 23 5 231\ \frac{2}{3}\ -5\ \frac{2}{3}  

a)

4

b)

-4

c)

4 234\ \frac{2}{3}  

d)

6

39.

2 353 25-2\ \frac{3}{5}-3\ \frac{2}{5}  

a)

5 15-5\ \frac{1}{5}  

b)

 1-\ 1  

c)

1 15-1\ \frac{1}{5}  

d)

-6

40.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

41.

Phân số thập phân  251000\frac{-25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

- 0,25

b)

- 0,025

c)

- 0,0025

d)

0,025

42.

Hỗn số  235-2\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

- 2,3

b)

- 2,4

c)

 2,6

d)

- 2,6

43.

Tổng 157-1\frac{5}{7}  +  18141\frac{8}{14}  bằng:

a)

1814\frac{18}{14}  

b)

97-\frac{9}{7}  

c)

27\frac{-2}{7}  

d)

2714-2\frac{7}{14}  

44.

Tích 312 . (117)=3\frac{1}{2}\ .\ \left(-1\frac{1}{7}\right)= bằng:

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

45.

Thương (416):(213)=\left(-4\frac{1}{6}\right):\left(-2\frac{1}{3}\right)= bằng:

a)

2514\frac{25}{14}  

b)

1425-\frac{14}{25}  

c)

2536\frac{25}{36}  

d)

1527\frac{15}{27}  

46.

số 0,25 đổi ra phân số tối giản là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

25100\frac{25}{100}  

c)

44  

d)

10025\frac{100}{25}  

47.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

48.

Đổi hỗn số 112-1\frac{1}{2}  ra phân số

a)

12\frac{-1}{2}  

b)

52\frac{-5}{2}  

c)

32\frac{-3}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

49.

Viết phân số  154\frac{-15}{4}  dưới dạng hỗn số

a)

3343\frac{-3}{-4}  

b)

3343\frac{-3}{4}  

c)

334-3\frac{-3}{4}  

d)

334-3\frac{3}{4}  

50.

25\frac{2}{5}  Đổi ra số thập phân của phân số

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

51.

Viết phân số 920\frac{9}{20}  dưới dạng phần trăm

a)

46%46\%  

b)

45%45\%  

c)

48%48\%  

d)

47%47\%