wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1: KTCT

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B. A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình. Giá trị 1 bình gốm trên thị trường bằng:

a)

6.4 giờ

b)

7.75 giờ

c)

7 giờ

2.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B. A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình. Nếu NSLĐ của A tăng 25%, NSLĐ của B tăng 40%, mọi điều kiện khác không đổi thì giá trị 1 bình gốm trên thị trường như thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên thành 6.5 giờ

b)

Giảm xuống còn 5 giờ

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

3.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi là ông Lâm và ông Thành. Ông Lâm may mỗi áo hết 3 giờ và cung cấp cho thị trường 100 áo; ông Thành may mỗi áo hết 4 giờ, cung cấp cho thị trường 25 áo. Thời gian lao động trung bình để sản xuất 1 áo (hay giá trị của 1 áo) bằng:

a)

3.2 giờ

b)

3.6 giờ

c)

ko xđ được

d)

3.5 giờ

4.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi là ông Lâm và ông Thành. Ông Lâm may mỗi áo hết 3 giờ và cung cấp cho thị trường 100 áo; ông Thành may mỗi áo hết 4 giờ, cung cấp cho thị trường 25 áo. Nếu cường độ lao động của ông Lâm tăng 1,5 lần, cường độ lao động của ông Thành tăng gấp đôi thì giá trị 1 áo trên thị trường:

a)

Không đổi so với cường độ lao động ban đầu

b)

Tăng lên 3.25 giờ

c)

Giảm xuống còn 3 giờ

5.

Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len. Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng. Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Giá trị mỗi chiếc mũ trên thị trường bằng:

a)

5.5 giờ

b)

5 giờ

c)

4.5 giờ

6.

Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len. Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng. Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Nếu năng suất lao động của Bà Lan giảm 30% và năng suất lao động của Bà Cúc tăng 50%, mọi điều kiện khác giữ nguyên thì giá trị mỗi chiếc mũ thay đổi thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên thành 5.4 giờ

b)

Giảm xuống còn 4.2 giờ

c)

Không đổi

7.

Giá trị sử dụng của một hàng hóa thể hiện ở:

a)

Công dụng cho người khác, cho xã hội

b)

Khả năng trao đổi với sản phẩm khác

c)

Cách thức chế tạo nó

d)

Khả năng thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

e)

Vật liệu dùng để chế tạo nó

8.

Giá trị của hàng hóa được quy định bởi:

a)

Ích lợi của nó

b)

Lao động sản xuất ra nó

c)

Khả năng trao đổi của nó

d)

Sự khan hiếm của nó

e)

Hình thức của nó

9.

Người ta có thể xác định lượng giá trị hàng hóa bằng:

a)

Thời gian sản xuất cộng với thời gian vận chuyển hàng hóa

b)

Thời gian tạo ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa

10.

Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cường độ lao động tăng làm cho:

a)

Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng và Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

c)

Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi

e)

Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng và Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi

13.

Cường độ lao động giảm làm cho:

a)

Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm

b)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Các phương án trên đều đúng

14.

Chọn một kết luận đúng nhất:

a)

Giá trị do lao động cụ thể tạo ra

b)

Giá trị là kết tinh của lao động trong hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi hao phí lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa đó

d)

Lao động trừu tượng mang đến một công dụng nhất định cho hàng hóa

15.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động cụ thể của người thợ dệt vải tạo ra giá trị sử dụng của vải”

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXH trung bình) để sản xuất hàng hóa:

a)

Là trung bình cộng của các thời gian cá biệt

b)

Do những người sản xuất cá biệt thỏa thuận với nhau

c)

Được quyết định bởi thời gian cá biệt của người sản xuất cung cấp đại bộ phận hàng hóa

17.

Hàng hóa có các thuộc tính nào sau đây:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Mang lại lợi ích cho con người

e)

Có thể trao đổi và mua bán được

18.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị sử dụng của ngôi nhà”

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B. A đóng 1 bàn hết 2 ngày, cung cấp cho thị trường 100 bàn; B đóng 1 bàn hết 3,5 ngày, cung cấp cho thị trường 20 bàn. Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng 1 bàn là:

a)

Không xác định được

b)

2.75 ngày

c)

3.25 ngày

d)

2.25 ngày

20.

Một người nông dân trồng được cây chuối có 10 nải. Ông để lại 2 nải để ăn, 2 nải cho con gái, 2 nải đem đổi lấy 1 kg gạo nếp, 2 nải mang ra chợ bán và 2 nải mang lên chùa thắp hương. Số chuối có tư cách hàng hóa là:

a)

Không có nải nào

b)

4 nải

c)

2 nải

d)

6 nải

e)

8 nải

21.

Theo quan điểm KTCT, những thứ nào sau đây không phải là hàng hóa:

a)

Gà nuôi trong gia đình để ăn

b)

Bút bi

c)

Nước suối tự nhiên, gà nuôi trong gia đình để ăn

d)

Đồng hồ

e)

Nước suối tự nhiên

22.

Khi năng suất lao động giảm, có thể dự đoán:

a)

A. Tổng giá trị hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm

b)

B. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

c)

C. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

d)

D. Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi

e)

C và D

23.

Năng suất lao động tăng làm cho:

a)

A. Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

B. Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

c)

C. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

d)

B và C

e)

A và B

24.

Lao động sản xuất hàng hóa biểu hiện ở các mặt nào sau đây:

a)

Lao động thủ công

b)

Lao động trí óc

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động cụ thể

e)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

25.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, có thể nói đất đai rất có giá trị

a)

Sai

b)

Có lúc đúng, có lúc sai

c)

Đúng

26.

Giá trị sử dụng phản ánh:

a)

Mặt chất của hàng hóa

b)

Tính chất của hàng hóa

c)

Tương quan trao đổi hàng hóa với các hàng hóa khác

d)

Kỹ thuật sản xuất hàng hóa

e)

Mặt lượng của hàng hóa

27.

Theo quan điểm KTCT, có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô

a)

Vừa đúng vừa sai

b)

Sai

c)

Đúng

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là thuộc tính:

a)

Mang tính chất vĩnh viễn

b)

Mang tính chất lịch sử

29.

Bạn mua một cây bút để viết. Cây bút này:

a)

Là một hàng hóa và có giá trị sử dụng đối với bạn

b)

Có giá trị sử dụng đối với người sản xuất bút

c)

Là một hàng hóa

d)

Là một hàng hóa và có giá trị sử dụng đối với người sản xuất bút

e)

Có giá trị sử dụng đối với bạn

30.

Giá trị của một quyển sách thể hiện ở:

a)

Tên tác giả

b)

Nội dung kiến thức mà nó mang lại

c)

Vật liệu tạo nên cuốn sách

d)

Tên nhà xuất bản

e)

Lượng lao động làm ra cuốn sách

31.

K.Marx và F.Engels nghiên cứu:

a)

Phương thức sản xuất TBCN trong giai đoạn độc quyền

b)

Phương thức sản xuất TBCN trong thời kỳ hiện đại

c)

Phương thức sản xuất TBCN thời kỳ cạnh tranh tự do

32.

Phương pháp nào không được sử dụng trong nghiên cứu KTCT Marx - Lenin?

a)

Tổng hợp

b)

Thống kê

c)

Thực nghiệm

d)

Trừu tượng hóa khoa học

e)

Kết hợp logic với lịch sử

33.

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm:

a)

Để phục vụ nhu cầu của người chủ

b)

Để tiêu dùng

c)

Để trao đổi

d)

Để xuất khẩu

e)

Để phục vụ sản xuất

34.

Đặc trưng nào sau đây là của hàng hóa?

a)

Do lao động của con người tạo ra

b)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người

c)

Đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

e)

Không có phương án nào đúng

35.

Tiền xuất hiện là do:

a)

Xã hội quy định phải có tiền

b)

Ý muốn của những người trao đổi hàng hóa

c)

Thuộc tính tự nhiên của vật làm tiền

d)

Mọi người cần tiền để tích trữ của cải

e)

Yêu cầu của trao đổi ở một trình độ cao nhất định

36.

Tiền:

a)

Do Nhà nước tạo ra

b)

Vận động độc lập với nền sản xuất hàng hóa

c)

Không phản ánh QHSX của xã hội

d)

Phản ánh QHSX của xã hội

37.

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền có nghĩa là:

a)

Đưa tiền vào lưu thông

b)

Chuyển tiền từ nước này sang nước khác

c)

Dùng tiền làm trung gian trong trao đổi hàng hóa

d)

Dùng tiền để trang trải việc mua nguyên, vật liệu

e)

Tiền được chuyển từ tay người này sang tay người khác

38.

Ai là người đầu tiên sử dụng thuật ngữ KTCT:

(a)  

39.

KTCT học TS cổ điển hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào:

a)

Giữa thế kỷ XVII đến những năm 30 của thế kỷ XIX

b)

Không có

40.

Trường phái tư tưởng kinh tế đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Trọng công

b)

KTCT học tư sản cổ điển

c)

KTCT học của CNXH khoa học

d)

Trọng thương

e)

KTCT học tiểu tư sản

41.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Marx - Lenin là:

a)

QHSX trong mối liên hệ biện chứng với LLSX và KTTT

b)

ko có

42.

Thời kỳ giữa thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII là thời kỳ phát triển của Trường phái kinh tế nào sau đây:

a)

Trọng thương

b)

ko có

43.

KTCT Marx - Lenin có những chức năng nào sau đây:

a)

Nhận thức,Thực tiễn& Tư tưởng

b)

ko có

44.

Điều kiện ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Người sản xuất có địa vị độc lập

c)

ko có

45.

Người ta có thể cất trữ tiền dưới dạng:

a)

A. Tiền vàng và vàng thoi

b)

B. Tiền bạc và bạc nén

c)

C. Tiền giấy

d)

B và C

e)

A và B

46.

Chức năng thanh toán của tiền được hiểu là:

a)

A. Tiền phục vụ mục đích mua – bán chịu hàng hóa

b)

B. Có thể vay mượn nhau bằng tiền và thanh toán bằng tiền

c)

C. Dùng tiền để trả cho các chi phí giao dịch

d)

A và B

e)

B và C

47.

Người sản xuất hàng hóa theo đuổi mục đích:

a)

Giá trị

b)

ko có