wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Thương Mại C68

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Gia công trong thương mại là hoạt động như thế nào?

a)

A. Bên nhận gia công sử dụng nguyên liệu của bên đặt gia công để sản xuất theo yêu cầu

b)

B. Bên đặt gia công tự thực hiện toàn bộ quá trình sản xuất

c)

C. Chỉ áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu

d)

D. Bên nhận gia công tự sản xuất sản phẩm từ nguyên liệu của mình

2.

Câu 2: Hợp đồng gia công cần được lập dưới hình thức nào để có giá trị pháp lý?

a)

A. Bằng văn bản hoặc hình thức tương đương

b)

B. Không cần lập hợp đồng

c)

C. Chỉ bằng văn bản có công chứng

d)

D. Chỉ cần thỏa thuận miệng

3.

Câu 3: Loại hàng hóa nào không được phép gia công?

a)

A. Hàng hóa tiêu thụ nội địa

b)

B. Hàng hóa thuộc diện cấm kinh doanh

c)

C. Hàng hóa nhập khẩu

d)

D. Hàng hóa xuất khẩu

4.

Câu 4: Trong trường hợp nào bên nhận gia công được miễn thuế nhập khẩu?

a)

A. Khi không sử dụng nguyên liệu nhập khẩu

b)

B. Khi nhận gia công cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và nhập khẩu máy móc, thiết bị theo định mức

c)

C. Khi nhận gia công hàng hóa thuộc diện cấm kinh doanh

d)

D. Khi nhận gia công cho tổ chức trong nước

5.

Câu 5: Thù lao gia công có thể được nhận dưới hình thức nào?

a)

A. Chỉ bằng tiền

b)

B. Chỉ bằng máy móc, thiết bị

c)

C. Chỉ bằng sản phẩm gia công

d)

D. Bằng tiền hoặc bằng sản phẩm gia công, máy móc, thiết bị

6.

Câu 6: Người điều hành đấu giá cần làm gì khi có nhiều người cùng trả mức giá cuối cùng?

a)

A. Chọn người mua theo thứ tự đăng ký

b)

B. Hủy cuộc đấu giá

c)

C. Tổ chức rút thăm giữa những người đó

d)

D. Chọn người trả giá đầu tiên

7.

Câu 7: Văn bản bán đấu giá cần có bao nhiêu người chứng kiến?

a)

A. Một người

b)

B. Hai người

c)

C. Ba người

d)

D. Không cần người chứng kiến

8.

Câu 8: Hàng hóa đấu giá cần được trưng bày ở đâu?

a)

A. Tại nơi người mua hàng lựa chọn

b)

B. Tại địa điểm được thông báo từ khi niêm yết

c)

C. Tại nơi người bán hàng yêu cầu

d)

D. Không cần trưng bày hàng hóa

9.

Câu 9: Người rút lại giá đã trả có được tiếp tục tham gia đấu giá không?

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Tùy theo người tổ chức đấu giá

d)

D. Phải đóng thêm tiền đặt trước

10.

Câu 10: Nếu người mua hàng từ chối mua, ai sẽ nhận khoản tiền đặt trước?

a)

A. Người tổ chức đấu giá

b)

B. Người bán hàng

c)

C. Người điều hành đấu giá

d)

D. Người tham gia đấu giá khác

11.

Câu 11: Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hóa được quy định như thế nào trong Luật Thương mại 2005?

a)

A. Sau khi ký hợp đồng 15 ngày

b)

B. Khi có yêu cầu của bên bán

c)

C. Khi bên mua có điều kiện tài chính

d)

D. Khi nhận hàng hoặc chứng từ liên quan, nếu không có thỏa thuận khác

12.

Câu 12: Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến vận chuyển, bảo quản hàng hóa trước và sau đấu giá, nếu không có thỏa thuận khác, thuộc về ai?

a)

A. Người mua trúng đấu giá

b)

B. Bên bán hàng hóa đấu giá

c)

C. Bên trung gian đấu giá

d)

D. Cơ quan hải quan

13.

Câu 13: Bên dự thầu là:

a)

A. Cá nhân tham gia lễ mở thầu

b)

B. Bên bán hàng trong hợp đồng dân sự

c)

C. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ dự thầu để cung cấp hàng hóa, dịch vụ

d)

D. Người tư vấn lập hồ sơ mời thầu

14.

Câu 14: Điều kiện để trở thành bên dự thầu hợp lệ là:

a)

A. Có trụ sở tại địa phương có dự án

b)

B. Có tư cách pháp nhân, năng lực và kinh nghiệm phù hợp

c)

C. Có giấy giới thiệu của UBND

d)

D. Là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước

15.

Câu 15: Trong phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, hồ sơ nào được mở trước?

a)

A. Hồ sơ tài chính

b)

B. Hồ sơ bảo đảm dự thầu

c)

C. Hồ sơ kỹ thuật

d)

D. Cả hai mở cùng lúc

16.

Câu 16: Ai là người có trách nhiệm quản lý hồ sơ dự thầu?

a)

A. Chủ đầu tư

b)

B. Tổ chuyên gia

c)

C. Bên mời thầu

d)

D. Nhà thầu

17.

Câu 17: Mục đích của việc đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu là gì?

a)

A. Lựa chọn nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất

b)

B. Lựa chọn nhà thầu có giá đánh giá hoặc điểm kỹ thuật phù hợp nhất

c)

C. Loại bỏ nhà thầu yếu kém

d)

D. Tạo cơ hội cạnh tranh cho nhà thầu nhỏ

18.

Câu 18: Thời điểm mở thầu được thực hiện khi nào?

a)

A. Trước thời điểm đóng thầu

b)

B. Sau thời điểm đóng thầu

c)

C. Trước khi có quyết định mời thầu

d)

D. Bất kỳ lúc nào

19.

Câu 19: Ai là người có trách nhiệm lập biên bản mở thầu?

a)

A. Nhà thầu

b)

B. Tổ thẩm định

c)

C. Bên mời thầu

d)

D. Chủ đầu tư

20.

Câu 20: Một nhà cung cấp dịch vụ logistics thường cung cấp những dịch vụ nào?

a)

A. Vận tải, lưu kho, phân phối, giao nhận hàng hóa

b)

B. Tư vấn nhân sự

c)

C. Thiết kế sản phẩm

d)

D. Quảng cáo và marketing

21.

Câu 21: Khách hàng có quyền khiếu nại trong trường hợp nào?

a)

A. Khi dịch vụ không đáp ứng chất lượng hoặc tiến độ cam kết

b)

B. Khi bị nhà cung cấp dịch vụ tăng giá bất hợp pháp

c)

C. Khi xảy ra mất mát, hư hỏng hàng hóa do lỗi nhà cung cấp

d)

D. Tất cả các trường hợp trên

22.

Câu 22: Theo Luật Thương mại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác, khách hàng KHÔNG có quyền hoặc nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng

b)

B. Tự ý thay đổi điều khoản hợp đồng mà không cần thương nhân logistics đồng ý

c)

C. Cung cấp đầy đủ chỉ dẫn cho thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics

d)

D. Thanh toán cho thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics mọi khoản tiền đến hạn

23.

Câu 23: Theo Điều 237 Luật Thương mại, thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không phải chịu trách nhiệm về tổn thất hàng hóa khi:

a)

A. Tổn thất do lỗi của khách hàng hoặc người được khách hàng ủy quyền

b)

B. Tổn thất do lỗi của thương nhân logistics giao hàng chậm

c)

C. Tổn thất do hàng hóa bị mất cắp khi đang lưu kho

d)

D. Tổn thất do thương nhân logistics vận chuyển sai địa điểm

24.

Câu 24: Theo quy định về giới hạn trách nhiệm, trừ khi có thỏa thuận khác, toàn bộ trách nhiệm của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không vượt quá:

a)

A. Giá trị hợp đồng dịch vụ logistics

b)

B. Giới hạn trách nhiệm đối với tổn thất toàn bộ hàng hóa

c)

C. 50% giá trị lô hàng bị tổn thất

d)

D. Chi phí vận chuyển của lô hàng

25.

Câu 25: Theo quy định về quyền cầm giữ và định đoạt hàng hóa, sau bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo cầm giữ mà khách hàng vẫn không trả nợ thì thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics được quyền định đoạt hàng hóa?

a)

A. 30 ngày

b)

B. 45 ngày

c)

C. 60 ngày

d)

D. 90 ngày

26.

Câu 26: Theo quy định, “quá cảnh hàng hóa” là gì?

a)

A. Vận chuyển hàng hóa của tổ chức, cá nhân Việt Nam sang nước ngoài

b)

B. Vận chuyển hàng hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài qua lãnh thổ Việt Nam, có thể kèm các hoạt động như trung chuyển, lưu kho, chia tách lô hàng

c)

C. Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài về Việt Nam để tiêu thụ

d)

D. Xuất khẩu hàng hóa từ Việt Nam ra nước ngoài để bán

27.

Câu 27: Theo quy định về tuyến đường quá cảnh, hàng hóa được phép quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

A. Qua bất kỳ cửa khẩu và tuyến đường nào thuận tiện cho doanh nghiệp vận chuyển.

b)

B. Tuyến đường quá cảnh do chính quyền địa phương quyết định

c)

C. Doanh nghiệp vận chuyển được tự thay đổi tuyến đường trong thời gian quá cảnh

d)

D. Chỉ được quá cảnh qua cửa khẩu quốc tế và theo tuyến đường nhất định do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định

28.

Câu 28: Khi hàng hóa quá cảnh cần lưu kho hoặc khắc phục hư hỏng, tổn thất trong thời gian quá cảnh, việc gia hạn thời gian phải được ai chấp thuận?

a)

A. Cục trưởng Cục Hải quan hoặc Bộ trưởng Bộ Thương mại tùy từng trường hợp

b)

B. Bộ Giao thông vận tải

c)

C. Chính quyền địa phương nơi lưu kho

d)

D. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

29.

Câu 29: Theo quy định, hành vi nào sau đây bị cấm trong quá cảnh hàng hóa?

a)

A. Thanh toán thù lao quá cảnh bằng hàng hóa quá cảnh

b)

B. Tiêu thụ trái phép hàng hóa hoặc phương tiện vận tải chở hàng quá cảnh

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Câu 30: Dịch vụ giám định trong thương mại được hiểu là gì?

a)

A. Hoạt động mua bán hàng hóa giữa các thương nhân

b)

B. Hoạt động vận chuyển hàng hóa từ nước ngoài vào Việt Nam

c)

C. Hoạt động thương mại nhằm xác định tình trạng thực tế của hàng hóa, kết quả cung ứng dịch vụ và các nội dung khác theo yêu cầu khách hàng

d)

D. Hoạt động bảo quản hàng hóa trong kho

31.

Câu 31: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để thương nhân được kinh doanh dịch vụ giám định thương mại?

a)

A. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật

b)

B. Có giám định viên đủ tiêu chuẩn theo quy định

c)

C. Có khả năng thực hiện quy trình, phương pháp giám định theo tiêu chuẩn pháp luật hoặc quốc tế

d)

D. Có vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đồng

32.

Câu 32: Khi chứng thư giám định lại khác với chứng thư giám định ban đầu và bên cấp chứng thư ban đầu không thừa nhận kết quả giám định lại, các bên sẽ làm gì?

a)

A. Kết thúc tranh chấp theo chứng thư giám định ban đầu

b)

B. Bên thuê dịch vụ giám định phải chấp nhận kết quả đầu tiên

c)

C. Thỏa thuận lựa chọn một thương nhân khác để giám định lại lần hai

d)

D. Không cần thực hiện giám định lại lần hai

33.

Câu 33: Theo Điều 266 Luật Thương mại 2025, trong trường hợp kết quả giám định sai do lỗi vô ý của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định, bên giám định phải:

a)

A. Bồi thường toàn bộ thiệt hại cho khách hàng theo thỏa thuận

b)

B. Trả tiền phạt cho khách hàng theo mức phạt cố định do pháp luật quy định

c)

C. Trả tiền phạt cho khách hàng, mức phạt do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá mười lần thù lao giám định

d)

D. Bồi thường thiệt hại cho khách hàng, mức bồi thường do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá năm lần thù lao giám định

34.

Câu 34: Cục Quản lý thị trường yêu cầu Công ty A – một đơn vị có đầy đủ năng lực và giấy phép giám định – kiểm tra chất lượng một lô hàng mỹ phẩm bị nghi ngờ không đạt tiêu chuẩn. Công ty A tiến hành giám định theo yêu cầu. Sau khi có kết quả, cơ quan này từ chối thanh toán chi phí vì cho rằng đây là nhiệm vụ “hành chính hỗ trợ”.

Hỏi, theo Điều 268 Luật Thương mại 2025, ai là người có nghĩa vụ trả tiền thù lao giám định?

a)

A. Công ty sản xuất mỹ phẩm

b)

B. Công ty A – đơn vị giám định

c)

C. Cục Quản lý thị trường

d)

D. Bộ Công Thương

35.

Câu 35: Bên thuê không được phép thực hiện hành vi nào sau đây theo Điều 271?

a)

A. Yêu cầu bên cho thuê hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian thuê

b)

B. Chiếm hữu và sử dụng hàng hóa theo hợp đồng

c)

C. Trả tiền thuê theo thỏa thuận

d)

D. Bán hoặc cho thuê lại hàng hóa đã thuê nếu không có sự chấp thuận của bên cho thuê

36.

Câu 36: Công ty X thuê máy móc từ Công ty Y. Trong thời gian thuê, máy bị hỏng do sự cố kỹ thuật không do lỗi của Công ty X. Công ty Y từ chối sửa chữa vì cho rằng lỗi do bên thuê.Theo Điều 273, Công ty X có thể yêu cầu gì?

a)

A. Phải chịu toàn bộ chi phí sửa chữa

b)

B. Công ty Y phải sửa chữa trong thời hạn hợp lý để đảm bảo máy móc hoạt động

c)

C. Công ty X phải bồi thường tổn thất

d)

D. Hủy hợp đồng thuê ngay lập tức

37.

Câu 37: Hàng hóa cho thuê được coi là không phù hợp với hợp đồng khi nào?

a)

A. Khi không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của hàng hóa cùng loại

b)

B. Khi hàng hóa có nhãn hiệu khác với hợp đồng

c)

C. Khi bên thuê không trả tiền thuê

d)

D. Khi bên cho thuê không giao hàng đúng thời hạn

38.

Câu 38:  Việc rút lại chấp nhận phải được thực hiện trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

A. Không quá 1 tháng kể từ lúc nhận hàng

b)

B. Không quá 3 tháng kể từ lúc chấp nhận hàng

c)

C. Không giới hạn thời gian

d)

D. Ngay khi phát hiện lỗi

39.

Câu 39: Khi hàng hóa cho thuê bị chuyển nhượng cho người khác trong thời gian thuê, điều gì xảy ra với hợp đồng thuê?

a)

A. Bị hủy bỏ ngay

b)

B. Phải ký lại hợp đồng

c)

C. Chuyển quyền thuê cho chủ mới

d)

D. Không ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng thuê

40.

Câu 40:  Theo luật, chế tài thương mại bao gồm bao nhiêu loại chính?

a)

A. 5

b)

B. 7

c)

C. 4

d)

D. 6

41.

Câu 41: Công ty A không giao hàng đúng hạn do thiên tai làm gián đoạn vận chuyển. Trường hợp này:

a)

A. Công ty A bị phạt vi phạm

b)

B. Công ty A có thể được miễn trách nhiệm do sự kiện bất khả kháng

c)

C. Công ty A phải hủy hợp đồng

d)

D. Công ty A phải giảm giá trị hợp đồng

42.

Câu 42: Thời gian kéo dài tối đa để thực hiện nghĩa vụ hợp đồng đối với hàng hóa có thời hạn giao hàng không quá 12 tháng là:

a)

A. 6 tháng

b)

B. 8 tháng

c)

C. 7 tháng

d)

D. 5 tháng

43.

Câu 43: Biện pháp nào sau đây thuộc chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng khi bên vi phạm giao hàng kém chất lượng?

a)

A. Buộc bên vi phạm thanh toán một khoản tiền phạt

b)

B. Buộc bên vi phạm loại trừ khuyết tật của hàng hóa hoặc giao hàng khác thay thế

c)

C. Bên bị vi phạm được tự động hủy hợp đồng

d)

D. Buộc bên vi phạm bồi thường thiệt hại

44.

Câu 44: Mức phạt tối đa đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng là bao nhiêu?

a)

A. Tối đa 8% tổng giá trị hợp đồng

b)

B. Không quá 5% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

c)

C. Không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

d)

D. Do các bên tự thoả thuận và không có giới hạn

45.

Câu 45: Bên A yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên B chậm giao hàng. Tuy nhiên, A không đưa ra được hóa đơn, hợp đồng phụ hoặc chứng cứ thiệt hại cụ thể. Trong trường hợp này:

a)

A. Bên A vẫn được bồi thường vì có hành vi vi phạm

b)

B. Bên B phải tự chứng minh không gây thiệt hại

c)

C. Bên A có thể yêu cầu mức bồi thường trung bình trên thị trường

d)

D. Bên A không thể yêu cầu bồi thường nếu không chứng minh tổn thất

46.

Câu 46: Khi hợp đồng bị tạm ngừng thực hiện, hậu quả pháp lý được quy định  là gì?

a)

A. Hợp đồng vẫn còn hiệu lực và bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

b)

B. Các bên phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ đã cam kết

c)

C. Các bên không phải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng nữa

d)

D. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực

47.

Câu 47: Công ty X và Công ty Y ký hợp đồng cung cấp hàng hóa. Trong hợp đồng có thỏa thuận rõ ràng rằng nếu Công ty Y không giao hàng đúng hạn thì Công ty X có quyền tạm ngừng thực hiện nghĩa vụ thanh toán. Tuy nhiên, lần này Công ty Y giao hàng chậm 5 ngày, không phải là vi phạm cơ bản. Công ty X đã tạm ngừng thanh toán ngay lập tức.

Theo Điều 308, hành vi tạm ngừng thực hiện hợp đồng của Công ty X:

a)

A. Hợp pháp vì có thỏa thuận điều kiện tạm ngừng thực hiện hợp đồng

b)

B. Hợp pháp vì vi phạm chậm giao hàng dù không cơ bản

c)

C. Không hợp pháp vì vi phạm chưa đủ cơ bản để tạm ngừng

d)

D. Không hợp pháp vì chưa thông báo cho bên vi phạm

48.

Câu 48: Sau khi hủy bỏ hợp đồng, các bên có quyền gì?

a)

A. Hợp đồng không có hiệu lực và các bên được miễn mọi trách nhiệm

b)

B. Yêu cầu bên kia tiếp tục thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

c)

C. Đòi lại lợi ích đã thực hiện và yêu cầu bồi thường thiệt hại

d)

D. Chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

49.

Câu 49:  Các hình thức giải quyết tranh chấp thương mại bao gồm những hình thức nào sau đây?

a)

A. Hoà giải bắt buộc và khởi kiện hình sự

b)

B. Thương lượng, hoà giải, giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án

c)

C. Khiếu nại hành chính và yêu cầu xử phạt

d)

D. Chỉ giải quyết tại Tòa án hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

50.

Câu 50: Thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp thương mại là bao lâu

a)

A. Hai năm, kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

b)

B. Một năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

c)

C. Thời hiệu khởi kiện do các bên tự thoả thuận

d)

D. Hai năm, kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm