Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnd37/2015; nd 50/2021 ;nd63/2019, nd102/2021
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 2 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, giá ký kết hợp đồng được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A.Không được vượt giá trúng thầu;
b)
B.Không vượt giá gói thầu trong kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng;
c)
C.Không được vượt giá trúng thầu hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng;
d)
D.Không vượt giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
2.
Câu 3 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định các hình thức giá hợp đồng xây dựng theo các hình thức nào sau đây?
a)
A.Giá hợp đồng trọn gói; Giá hợp đồng theo đơn giá cố định; Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;
b)
B.Giá hợp đồng theo đơn giá cố định; Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh; Giá hợp đồng theo thời gian;
c)
C.Giá hợp đồng trọn gói; Giá hợp đồng theo đơn giá cố định; Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh; Giá hợp đồng theo thời gian; Giá hợp đồng theo giá kết hợp; Giá hợp đồng theo chi phí cộng phí
d)
D.Giá hợp đồng trọn gói; Giá hợp đồng theo đơn giá cố định; Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh; Giá hợp đồng theo thời gian; Giá hợp đồng theo giá kết hợp;
3.
Câu 4 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, trong một dự án đầu tư xây dựng, việc ký hợp đồng xây dựng thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A.Chủ đầu tư chỉ được ký hợp đồng duy nhất với một nhà thầu chính;
b)
B.Chủ đầu tư được ký hợp đồng với một hay nhiều nhà thầu chính;
c)
C.Chủ đầu tư được ký hợp đồng với nhà thầu phụ;
d)
D.Các phương án đều sai;
4.
Câu 5 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng;
b)
B.Giá vật liệu tăng làm tăng giá trị hợp đồng;
c)
C.Phát sinh khối lượng dẫn đến tăng giá trị hợp đồng;
d)
D.Các phương án đều sai;
5.
Câu 6 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng không được áp dụng đối với loại hợp đồng nào?
a)
A.Hợp đồng theo thời gian;
b)
B.Hợp đồng theo đơn giá cố định;
c)
C.Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;
d)
D.Hợp đồng theo giá kết hợp;
6.
Câu 7 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, khối lượng được xem là khối lượng phát sinh trong các trường hợp nào?
a)
A.Có trong thiết kế, trong dự toán được duyệt, ngoài giá trị hợp đồng A-B đã ký;
b)
B.Có trong thiết kế, ngoài dự toán được duyệt, ngoài giá trị hợp đồng A-B đã ký;
c)
C.Ngoài thiết kế, ngoài dự toán được duyệt, ngoài giá trị hợp đồng đã ký;
d)
D.Các phương án đều sai;
7.
Câu 8 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với các loại hợp đồng nào?
a)
A.Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian;
b)
B.Hợp đồng trọn gói;
c)
C.Hợp đồng theo đơn giá cố định;
d)
D.Hợp đồng theo giá kết hợp;
8.
Câu 9 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, bên nhận thầu là liên danh thì Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện như thế nào trong các trường hợp dưới đây?
a)
A.Từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng cho từng thành viên, trừ trường hợp các thành viên trong liên danh thỏa thuận để nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo lãnh tạm ứng hợp đồng cho bên giao thầu;
b)
B.Bất cứ nhà thầu nào trong liên danh đứng ra nộp bảo lãnh tạm ứng hợp đồng cho bên giao thầu theo sự thỏa thuận các thành viên trong liên danh;
c)
C.Thành viên trong liên danh do bên giao thầu lựa chọn nộp bảo lãnh tạm ứng hợp đồng cho các thành viên còn lại;
d)
D.Không có phương án nào đúng.
9.
Câu 10 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng gồm?
a)
A.Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt;
b)
B.Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;
c)
C.Là việc cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt;
d)
D.Không có phương án nào đúng.
10.
Câu 11 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng tư vấn xây dựng gồm?
a)
A.Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt;
b)
B.Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;
c)
C.Là việc cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt;
d)
D.Không có phương án nào đúng.
11.
Câu 12 Theo quy định, đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa, mức tạm ứng được quy định như thế nào?
a)
A.Chủ đầu tư và nhà thầu thống nhất với nhau, nhưng tối thiểu bằng 50% giá trị cấu kiện, bán thành phẩm đó;
b)
B.Chủ đầu tư và nhà thầu thống nhất với nhau nhưng phải được cấp có thẩm quyền cho phép;
c)
C.Mức tạm ứng hoàn toàn theo đề nghị của nhà thầu, không vượt quá kế hoạch vốn năm;
d)
D.Do chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng, để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng;
12.
Câu 13 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, việc tạm ứng hợp đồng xây dựng chỉ được thực hiện khi nào?
a)
A.Việc tạm ứng hợp đồng chỉ thực hiện sau khi hợp đồng đã ký kết;
b)
B.Việc tạm ứng hợp đồng thực hiện kể từ ngày hợp đồng được ký kết;
c)
C.Việc tạm ứng hợp đồng chỉ được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực.
d)
D.Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện sau khi thương thảo hợp đồng.
13.
Câu 14 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, việc tạm ứng hợp đồng đối với gói thầu thi công xây dựng được thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây?
a)
A.Thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực;
b)
B.Có kế hoạch giải phóng mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng;
c)
C.Bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có)
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
14.
Câu 15 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng xây dựng thực hiện bắt buộc đối với trường hợp nào dưới đây?
a)
A.Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng lớn hơn 01 tỷ đồng;
b)
B.Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn 01 tỷ đồng;
c)
C.Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng bằng 01 tỷ đồng;
d)
D.Các phương án đều sai;
15.
Câu 16 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng xây dựng không thực hiện bắt buộc đối với trường hợp nào dưới đây?
a)
A.Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng;
b)
B.Hợp đồng đơn giản, quy mô nhỏ (không phụ thuộc giá trị tạm ứng hợp đồng) do chủ đầu tư xem xét quyết định;
c)
C.Các hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
16.
Câu 17 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện như thế nào?
a)
A.Được kéo dài cho đến khi bên giao thầu đã thu hồi hết số tiền tạm ứng;
b)
B.Được kéo dài cho đến hết năm kế hoạch vốn;
c)
C.Được kéo dài cho đến khi thanh toán hết khối lượng hoàn thành theo hợp đồng;
d)
D.Không có phương án nào đúng.
17.
Câu 18 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được quy định như thế nào?
a)
A.Giữ nguyên giá trị bảo lãnh tạm ứng cho đến khi thu hồi hết tạm ứng;
b)
B.Được giảm dần tương ứng với giá trị tiền tạm ứng đã thu hồi qua mỗi lần thanh toán giữa các bên;
c)
C.Giữ nguyên giá trị bảo lãnh tạm ứng cho đến khi thanh toán xong khối lượng hoàn thành theo hợp đồng;
d)
D.Các phương án đều sai;
18.
Câu 19 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, tỷ lệ tạm ứng đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa được thực hiện như thế nào?
a)
A.20% giá trị hợp đồng;
b)
B.15% giá trị hợp đồng;
c)
C.25% giá trị hợp đồng;
d)
D.Theo thoả thuận của bên giao thầu và bên nhận thầu;
19.
Câu 20 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng không bắt buộc đối với trường hợp nào?
a)
A.Các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn 01 tỷ đồng;
b)
B.Các hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện bao gồm cả hình thức do cộng đồng dân cư thực hiện theo các chương trình mục tiêu;
c)
C.Các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng bằng 01 tỷ đồng;
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng;
20.
Câu 21 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, trường hợp nào dưới đây mà bên giao thầu được phép ký hợp đồng xây dựng khi chưa có kế hoạch vốn để thanh toán theo thỏa thuận thanh toán trong hợp đồng?
a)
A.Các công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia;
b)
B.Các công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp;
c)
C.Các công trình thuộc ngân sách xã, phường, thị trấn;
d)
D.Các công trình thuộc chương trình mục tiêu;
21.
Câu 22 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, khi thanh toán hợp đồng xây dựng các bên phải thoả thuận trong hợp đồng những nội dung gì dưới đây?
a)
A.Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán;
b)
B.Thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán;
c)
C.Hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán;
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng;
22.
Câu 23 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, nghiêm cấm bên giao thầu ký kết hợp đồng xây dựng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A.Khi chưa có kế hoạch vốn để thanh toán;
b)
B.Khi chưa bàn giao mặt bằng;
c)
C.Khi chưa thực hiện bảo lãnh tạm ứng;
d)
D.Các phương án đều đúng
23.
Câu 24 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng được quy định như thế nào?
a)
A.Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có);
b)
B.Thời điểm cụ thể do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.
c)
C.Sau khi nhà thầu nhận được tiền tạm ứng hợp đồng;
d)
D.Là thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)
24.
Câu 25 Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu C được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá hợp đồng là 100 tỷ đồng; theo thỏa thuận hợp đồng, bên giao thầu tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu là 30 tỷ đồng (30% giá trị hợp đồng). Theo quy định, thì phần giá trị hợp đồng tối thiểu không được điều chỉnh giá đối với hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu % kể từ thời điểm tạm ứng?
a)
A.10% giá hợpđồng;
b)
B.15% giá hợpđồng;
c)
C.20% giá hợpđồng;
d)
D.25% giá hợpđồng;
25.
Câu 26 Theo quy định về pháp luật xây dựng, hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trọn gói, được điều chỉnh theo những trường hợp nào dưới đây?
a)
A.Khi khối lượng công việc nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế của hợp đồng và trường hợp bất khả kháng;
b)
B.Khi thay đổi mục tiêu đầu tư, thời gian thực hiện hợp đồng, làm vượt dự toán gói thầu xây dựng được duyệt và được chủ đầu tư chấp thuận
c)
C.Khi điều chỉnh biện pháp thi công;
d)
D.Khi khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng;
26.
Câu 27 Theo quy định, đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa, bên nhận thầu phải thỏa thuận với bên giao thầu nội dung gì?
a)
A.Thỏa thuận thời điểm tạm ứng ngay sau khi ký hợp đồng;
b)
B.Thỏa thuận hoàn tạm ứng vào thời điểm đã nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình;
c)
C.Thỏa thuận được phép tạm ứng toàn bộ giá trị hợp đồng;
d)
D.Thỏa thuận kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để đảm bảo tiến độ thực hiện hợp đồng.
27.
Câu 28 Theo quy định, các trường hợp được điều chỉnh hợp đồng xây dựng là trường hợp nào sau đây?
a)
A.Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan;
b)
B.Khi Nhà nước thay đổi các chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;
c)
C.Khi dự án được điều chỉnh có ảnh hưởng đến hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
28.
Câu 29 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng như thế nào?
a)
A.Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm cả thời gian gia hạn thực hiện hợp đồng theo quy định của pháp luật;
b)
B.Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng;
c)
C.Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện dự án;
d)
D.Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng và trong thời gian thực hiện dự án;
29.
Câu 30 Theo quy định, khi điều chỉnh tiến độ hợp đồng không làm kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng, thì Chủ đầu tư phải làm gì ?
a)
A.Chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh.
b)
B.Chủ đầu tư phải báo cáo Người có thẩm quyền QĐ đầu tư xem xét, quyết định.
c)
C.Chủ đầu tư điều chỉnh
d)
D.Tất cả các phương án đều sai.
30.
Câu 31 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng bao gồm?
a)
A.Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập
b)
B.Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước
c)
C.Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
31.
Câu 32 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, phụ lục hợp đồng xây dựng được hiểu như thế nào?
a)
A.Thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng
b)
B.Là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
c)
C.Là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
32.
Câu 33 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng được hiểu như thế nào?
a)
A.Thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng
b)
B.Là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
c)
C.Là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
33.
Câu 34 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, Hợp đồng xây dựng được hiểu như thế nào?
a)
A.Là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng
b)
B.Là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
c)
C.Là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
34.
Câu 35 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ được hiểu như thế nào?
a)
A.Là hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình
b)
B.Là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng
c)
C.Là hợp đồng thực hiện việc cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
35.
Câu 36 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, Hợp đồng thi công xây dựng công trình được hiểu như thế nào?
a)
A.Là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng
b)
B.Là hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình; cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt
c)
C.Là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình là hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
36.
Câu 37 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình được hiểu như thế nào?
a)
A.Là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
b)
B.Là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình là hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
c)
C.Là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
37.
Câu 38 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng,Giá hợp đồng xây dựng được hiểu nhưthế nào?
a)
A.Là khoản kinh phí không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện
b)
B.Là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng
c)
C.Là chi phí cho chuyên gia, được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
38.
Câu 39 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, mức bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định bằng bao nhiêu % giá hợp đồng xây dựng?
a)
A.Trong khoảng từ 2% đến 10%
b)
B.Trong khoảng từ 3% đến 10%
c)
C.Trong khoảng từ 5% đến 10%
d)
D.Tối đa bằng 10% giá hợp đồng
39.
Câu 40 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, nhà thầu phụ do Chủ đầu tư chỉ định, Chủ đầu tư có được thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ hay không ?
a)
A.Được thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ, do chủ đầu tư chỉ định
b)
B.Không được, chỉ được thanh toán cho nhà thầu chính theo hợp đồng đã ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính.
c)
C.Được thanh toán nhưng trên cơ sở đề xuất thanh toán của nhà thầu chính hoặc tổng thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
d)
D.Thanh toán cho nhầu thầu chính sau đó nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ.
40.
Câu 41 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, phụ lục của hợp đồng xây dựng là gì?
a)
A.Tài liệu bổ sung khi có khối lượng nghiệm thu đề nghị thanh toán.
b)
B.Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng.
c)
C.Tài liệu bổ sung để đề nghị thanh toán.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng.
41.
Câu 42 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, “Hợp dồng xây dựng” được hiểu là ?
a)
A.Là hợp đồng hợp tác được thoả thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
b)
B.Là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
c)
C.Là hợp đồng trách nhiệm được thoả thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
d)
D.Là hợp đồng dịch vụ, có sự trao đổi, thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
42.
Câu 43 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng: Tổng thầu, nhà thầu chính có được giao lại toàn bộ công việc theo hợp đồng cho nhà thầu phụ thực hiện không ?
a)
A.Được giao lại toàn bộ công việc cho nhà thầu phụ, nếu Chủ đầu tư chấp thuận.
b)
B.Không được giao lại toàn bộ công việc.
c)
C.Được giao lại toàn bộ công việc cho nhà thầu phụ, nếu nhà thầu phụ có đủ năng lực.
d)
D.Được giao lại toàn bộ công việc cho nhà thầu phụ, nếu người QĐ đầu tư chấp thuận
43.
Câu 44 Theo quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, khi nào thì bên giao thầu phải hoàn trả cho bên nhận thầu bảo đảm thực hiện hợp đồng ?
a)
A.Sau khi bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng
b)
B.Sau khi bên nhận thầu đã chuyển sang nghĩa vụ bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị.
c)
C.Sau khi bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc đã chuyển sang nghĩa vụ bảo hành và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị.
d)
D.Sau khi bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng.
44.
Câu 45 Theo Nghị định 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng theo tính chất, nội dung công việc được bổ sung sửa đổi tại Nghị định số 50/2021/NĐ-CP gồm loại nào sau đây?
a)
A.Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng EPC) là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu
b)
B.Hợp đồng xây dựng đơn giản, quy mô nhỏ là hợp đồng xây dựng để thực hiện các gói thầu và có giá trị không vượt quá hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đồng thời nội dung công việc thuộc phạm vi của hợp đồng có tính chất kỹ thuật đơn giản, dễ thực hiện
c)
C.Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị là hợp đồng thực hiện việc mua sắm vật tư, thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu mua sắm vật tư, thiết bị là hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
45.
Câu 46 Theo Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng được quy định như thế nào?
a)
A.Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư được ký hợp đồng với một hay nhiều nhà thầu chính để thực hiện công việc. Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng với nhiều nhà thầu chính thì nội dung của các hợp đồng này phải bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ trong quá trình thực hiện các công việc của hợp đồng để bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư của dự án đầu tư xây dựng
b)
B.Các bên hợp đồng phải thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thoả thuận khác;
c)
C.Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng, sức khỏe con người và tài sản; phòng, chống cháy, nổ;
d)
D.Bảo đảm công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thất thoát và tiêu cực khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;
46.
Câu 47 Theo Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định, theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại nào ?
a)
A.Hợp đồng kinh tế.
b)
B.Hợp đồng nguyên tắc.
c)
C.Hợp đồng xây lắp công trình.
d)
D.Hợp đồng thi công xây dựng.
47.
Câu 48 Theo Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm nào ?
a)
A.Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có), hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng).
b)
B.Thời điểm được giao được bố trí kế hoạch vốn và bàn giao mặt bằng.
c)
C.Thời điểm công trình được bảo lãnh tạm ứng của tổ chức tín dụng, ngân hàng; hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng
d)
D.Thời điểm ký kết hợp đồng.
48.
Câu 49 Theo quy định Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, giá hợp đồng trọn gói là giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết. Vậy giá hợp đồng trọn gói có được điều chỉnh không ?
a)
A.Không được điều chỉnh.
b)
B.Được điều chỉnh giá hợp đồng do thay đổi kế hoạch đầu tư.
c)
C.Được điều chỉnh giá hợp đồng do chưa được bố trí kế hoạch vốn.
d)
D.Được điều chỉnh giá hợp đồng trọn gói trong trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.
49.
Câu 50 Theo quy định Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, giá hợp đồng xây dựng được xác định căn cứ vào đâu ?
a)
A.Giá trúng thầu; kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng giữa các bên.
b)
B.Giá trúng thầu, giá dự toán được duyệt.
c)
C.Kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng giữa các bên.
d)
D.Giá dự toán được duyệt hoặc giá công bố tại thời điểm thi công xây dựng
50.
Câu 51 Theo Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định, công tác điều chỉnh hợp đồng xây dựng, bao gồm những nội dung nào?
a)
A.Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, Điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá; điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng.
b)
B.Điều chỉnh giá trị hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng hợp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu
c)
C.Điều chỉnh giá hợp đồng thuộc trách nhiệm bồi thường của đơn vị bảo hiểm
d)
D.Điều chỉnh tiến độ hợp đồng, điều chỉnh bản vẽ, thiết kế, dự toán
51.
Câu 52 Theo quy định tại Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng thì hợp đồng xây dựng đơn giản, quy mô nhỏ là?
a)
A.Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các gói thầu và có giá trị vượt quá hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
b)
B.Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các gói thầu và có giá trị không vượt quá hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đồng thời nội dung công việc thuộc phạm vi của hợp đồng có tính chất kỹ thuật đơn giản, dễ thực hiện;
c)
C.Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các gói thầu và có giá trị dưới 01 tỷ đồng, đồng thời nội dung công việc có tính chất kỹ thuật đơn giản, dễ thực hiện;
d)
D.Là hợp đồng xây dựng dưới 500.000.000 đồng;
52.
Câu 53 Theo quy định tại Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP của Chính phủ, quy định về quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng được bổ sung đối với hợp đồng EPC, nội dung nào sau đây không đúng?
a)
A.Trước khi tiến hành mua sắm vật tư, thiết bị cho hợp đồng EPC bên nhận thầu phải tiến hành lập các yêu cầu về thông số kỹ thuật, công nghệ, xuất xứ để trình bên giao thầu cho ý kiến chấp thuận trước khi tiến hành mua sắm nếu các bên có thỏa thuận trong hợp đồng.
b)
B.Trước khi tiến hành mua sắm vật tư, thiết bị cho hợp đồng EPC bên giao thầu và nhận thầu phải bổ sung thỏa thuận trong hợp đồng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, công nghệ, xuất xứ để bên nhận thầu tiến hành mua sắm nếu các bên chưa có thỏa thuận trong hợp đồng.
c)
C.Việc chấp thuận của bên giao thầu không làm giảm trách nhiệm của bên nhận thầu đối với việc mua sắm vật tư, thiết bị cho hợp đồng EPC
d)
D.Trường hợp các bên không thỏa thuận trong hợp đồng EPC thì bên nhận thầu có trách nhiệm tuân thủ hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và các thông số kỹ thuật, công nghệ, xuất xứ kèm theo của vật tư, thiết bị công nghệ trong hợp đồng EPC.
53.
Câu 54 Theo Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung nội dung về tổ chức thực hiện quy định tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP của Chính phủ như thế nào?
a)
A.Bộ Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng; hướng dẫn điều chỉnh hợp đồng xây dựng, phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng, mẫu hợp đồng xây dựng; hướng dẫn mẫu hợp đồng EPC; hợp đồng xây dựng đơn giản, quy mô nhỏ và các nội dung cần thiết khác của Nghị định này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về hợp đồng xây dựng
b)
B.Bộ Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng;
c)
C.Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh hợp đồng xây dựng, phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng,
d)
D.Bộ Xây dựng hướng dẫn mẫu hợp đồng xây dựng; các nội dung cần thiết khác của Nghị định này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về hợp đồng xây dựng
54.
Câu 55 Theo Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung nội dung về nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng, phương án nào sau đây đúng?
a)
A.Giá hợp đồng sau điều chỉnh không làm vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng cho gói thầu đó) thì chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh;
b)
B.Giá hợp đồng sau điều chỉnh vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt thì phải được chấp thuận chủ trương điều chỉnh giá hợp đồng của người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc Bộ trưởng bộ quản lý ngành, (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi được giao đối với các dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư)
c)
C.Việc điều chỉnh dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, giá gói thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và pháp luật về đấu thầu.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
55.
Câu 56 Theo Nghị định số 50/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung nội dung về điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng như thế nào?
a)
A.Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng, đồng thời làm thay đổi trên 0,25% giá trị hợp đồng và trên 1% đơn giá của công việc đó hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng thì các bên thống nhất xác định đơn giá mới theo nguyên tắc đã thỏa thuận trong hợp đồng về đơn giá cho các khối lượng này để thanh toán.
b)
B.Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện tăng lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng, đơn giá mới chỉ được áp dụng cho phần khối lượng thực tế thực hiện vượt quá 120% khối lượng ghi trong hợp đồng.
c)
C.Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng, đơn giá mới được áp dụng cho toàn bộ khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
56.
Câu 57 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP. Đối tượng áp dụng xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước là?
a)
A.Cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước;
b)
B.Cá nhân, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước;
c)
C.Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước;
d)
D.Tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước;
57.
Câu 58 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi vi phạm khi đang thi hành công vụ, nhiệm vụ và hành vi vi phạm đó thuộc công vụ, nhiệm vụ được giao theo văn bản quy phạm pháp luật hoặc văn bản hành chính do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành thì bị xử phạt theo quy định nào sau đây?
a)
A.Bị xử lý theo quy định của pháp luật về vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;
b)
B.Bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
c)
C.Bị xử lý theo quy định của pháp luật về vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật;
d)
D.Không bị xử lý;
58.
Câu 59 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước thời gian là bao nhiêu?
a)
A.Từ 01 năm trở lên;
b)
B.Dưới 01 năm;
c)
C.Trên 01 năm;
d)
D.01 năm;
59.
Câu 60 Theo Nghị định 63/2019/NĐ-CP. Hình thức xử phạt chính quy định tại Nghị định bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A.Cảnh cáo và phạt tiền;
b)
B.Phạt tiền và tịch thu tang vật, phương tiện;
c)
C.Cảnh cáo và đình chỉ hoạt động;
d)
D.Khiển trách và phạt tiền;
60.
Câu 61 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực kho bạc nhà nước là bao nhiêu tiền?
a)
A.Dưới 60.000.000 đồng đối với cá nhân và 100.000.000 đồng đối với tổ chức;
b)
B.Dưới 50.000.000 đồng đối với cá nhân và 100.000.000 đồng đối với tổ chức;
c)
C.50.000.000 đồng đối với cá nhân và 100.000.000 đồng đối với tổ chức;
d)
D.Từ 50.000.000 đồng đối với cá nhân và 100.000. 000 đồng đối với tổ chức;
61.
Câu 62 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm còn bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung nào sau đây?
a)
A.Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính;
b)
B.Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính;
c)
C.Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính;
d)
D.Tịch thu tang vật được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính, đình chỉ hoạt động đối với tổ chức vi phạm;
62.
Câu 63 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, một số biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực kho bạc nhà nước, không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A.Buộc thu hồi đối với các khoản đã chi từ việc lập hồ sơ, chứng từ thanh toán cho khối lượng công việc chưa thực hiện;
b)
B.Thu hồi nộp về quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước kinh phí sử dụng sai mục đích đối với hành vi sử dụng quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước sai mục đích, tôn chỉ của quỹ do cấp có thẩm quyền ban hành;
c)
C.Buộc thu hồi toàn bộ các khoản đã chi từ việc sử dụng hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự;
d)
D.Buộc phải làm thủ tục thanh toán tạm ứng đối với hành vi vi phạm thủ tục, thời hạn tạm ứng ngân sách nhà nước;
63.
Câu 64 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP và Nghị định 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính: tổ chức, cá nhân bị xử phạt VPHC thì tiền để nộp phạt được quy định như thế nào là đúng?
a)
A.Tiền ngân sách nhà nước hoặc tiền có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để nộp phạt và khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm của mình gây ra;
b)
B.Tổ chức bị xử phạt được trích từ kinh phí tiết kiệm để nộp phạt và khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm của mình gây ra;
c)
C.Được sử dụng tiền trích từ kinh phí tiết kiệm, tăng thu của đơn vị để nộp phạt và khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm của mình gây ra;
d)
D.Không được sử dụng tiền ngân sách nhà nước hoặc tiền có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để nộp phạt và khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm của mình gây ra, trừ trường hợp từ nguồn chi phí quản lý dự án do Chủ đầu tư thực hiện nộp theo quy định.
64.
Câu 65 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực KBNN là nội dung nào sau đây?
a)
A.Buộc hủy các báo cáo kê khai bị khai man, giả mạo đối với hành vi vi phạm quy định trong việc đăng nhập, sử dụng số liệu về tài sản công;
b)
B.Buộc nộp lại quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi sử dụng quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước không đúng quy chế hoạt động, cơ chế tài chính của quỹ được cấp có thẩm quyền ban hành;
c)
C.Buộc thu hồi đối với các khoản đã chi từ việc lập hồ sơ, chứng từ sai chế độ quy định và các khoản chi sai từ việc lập hồ sơ, chứng từ sai so với nội dung trên hồ sơ, chứng từ gốc tại đơn vị nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự;
d)
D.Buộc thu hồi đối với các khoản đã chi tạm ứng đối với hành vi vi phạm thủ tục, thời hạn tạm ứng ngân sách nhà nước.
65.
Câu 66 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, cùng một hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước thì mức phạt tiền đối với cá nhân được quy định như thế nào?
a)
A.1/3 mức phạt tiền đối với tổ chức;
b)
B.1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức;
c)
C.2/3 mức phạt tiền đối với tổ chức;
d)
D.Tối đa bằng mức phạt tiền đối với tổ chức;
66.
Câu 67 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước là nội dung nào sau đây?
a)
A.Gửi đề nghị cam kết chi vượt kế hoạch vốn đầu tư năm, số dư dự toán năm còn được phép sử dụng hoặc vượt quá giá trị của hợp đồng còn được phép cam kết chi;
b)
B.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi thanh toán cho khối lượng công việc chưa thực hiện;
c)
C.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi thanh toán vượt giá trị hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng;
d)
D.Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi Kho bạc Nhà nước để thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;
67.
Câu 68 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao là các hành vi nào sau đây?
a)
A.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi các khoản chi vượt dự toán hoặc kế hoạch vốn năm được cấp có thẩm quyền giao hoặc vượt dự toán các khoản chi phí được phê duyệt (đối với các công việc không thông qua hợp đồng);
b)
B.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi các khoản chi sai nguồn vốn đầu tư, chi sai danh mục dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c)
C. Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi cho những nội dung, công việc không có trong dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
68.
Câu 69 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi nào sau đây vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao có mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng?
a)
A.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi các khoản chi vượt kế hoạch vốn năm được cấp có thẩm quyền giao hoặc vượt dự toán các khoản chi phí được phê duyệt (đối với các công việc không thông qua hợp đồng);
b)
B.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi các khoản chi sai nguồn vốn đầu tư, chi sai danh mục dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c)
C.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi cho những nội dung, công việc không có trong dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
69.
Câu 70 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng là các hành vi nào sau đây?
a)
A.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi thanh toán cho khối lượng công việc chưa thực hiện;
b)
B.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi thanh toán cho khối lượng công việc đang thực hiện dở dang, chưa đủ điều kiện thanh toán;
c)
C.Lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi thanh toán vượt giá trị hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng.
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
70.
Câu 71 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước trong lĩnh vực kho bạc nhà nước là nội dung nào sau đây?
a)
A.Sai về giá trị hợp đồng;
b)
B.Sai về thời hạn thanh toán;
c)
C.Sai về tỷ lệ thanh toán (bao gồm cả thanh toán tạm ứng);
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
71.
Câu 72 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước trong lĩnh vực kho bạc nhà nước nội dung nào sau đây không đúng?
a)
A.Hành vi lập hồ sơ, chứng từ đề nghị Kho bạc Nhà nước chuyển tiền thanh toán không đúng tên hoặc số hiệu tài khoản đơn vị thụ hưởng đã được ghi trong hợp đồng, phụ lục hợp đồng.
b)
B.Hành vi lập hồ sơ, chứng từ đề nghị thanh toán chi ngân sách nhà nước sai về điều khoản thanh toán khác quy định trong hợp đồng và phụ lục hợp đồng;
c)
C.Hành vi lập hồ sơ, chứng từ gửi Kho bạc Nhà nước để chi các khoản chi vượt định mức chi về số lượng, giá trị;
d)
D.Hành vi lập hồ sơ, chứng từ đề nghị thanh toán chi ngân sách nhà nước sai về phương thức thanh toán quy định trong hợp đồng
72.
Câu 73 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP. Chủ đầu tư lập hồ sơ chứng từ gửi KBNN nơi giao dịch sai về tỷ lệ tạm ứng quy định trong hợp đồng (không có tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ), mức xử phạt vi phạm hành chính được áp dụng là bao nhiêu tiền?
a)
A.Phạt tiền 2.000.000 đồng;
b)
B.Phạt tiền 3.000.000 đồng;
c)
C.Phạt tiền 4.000.000 đồng;
d)
D.Phạt tiền 5.000.000 đồng;
73.
Câu 74 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP: Chủ đầu tư lập hồ sơ chứng từ gửi KBNN nơi giao dịch, khi kiểm tra hồ sơ giao dịch viên phát hiện chủ đầu tư ký hợp đồng với nhà thầu trước khi có kế hoạch vốn được cấp có thẩm quyền giao. Mức xử phạt VPHC được áp dụng là bao nhiêu tiền?
a)
A.Phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng;
b)
B.Phạt tiền từ 2.000.000 đến 4.000.000 đồng;
c)
C.Phạt tiền từ 3.000.000 đến 6.000.000 đồng;
d)
D.Phạt tiền từ 2.000.000 đến 3.000.000 đồng;
74.
Câu 75 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi Kho bạc Nhà nước để thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, mức xử phạt VPHC là bao nhiều tiền?
a)
A.Phạt tiền từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng;
b)
B.Phạt tiền từ 15.000.000 đến 30.000.000 đồng;
c)
C.Phạt tiền từ 20.000.000 đến 40.000.000 đồng;
d)
D.Phạt tiền từ 30.000.000 đến 50.000.000 đồng;
75.
Câu 76 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP. Hành vi vi phạm thủ tục kiểm soát cam kết chi nào sau đây bị xử lý phạt cảnh cáo, không phạt tiền?
a)
A.Không gửi cam kết chi ngân sách nhà nước đến Kho bạc Nhà nước đối với các khoản chi thuộc phạm vi phải thực hiện cam kết chi theo quy định;
b)
B.Gửi đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước đến Kho bạc Nhà nước chậm quá thời hạn quy định đối với các khoản chi thuộc phạm vi phải thực hiện cam kết chi theo quy định;
c)
C.Gửi đề nghị cam kết chi vượt kế hoạch vốn đầu tư năm, số dư dự toán năm còn được phép sử dụng hoặc vượt quá giá trị của hợp đồng còn được phép cam kết chi.
d)
D.Không có phương án nào đúng
76.
Câu 77 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm hành chính bị xử phạt nào sau đây không phải là hành vi vi phạm kiểm soát cam kết chi?
a)
A.Không gửi cam kết chi ngân sách nhà nước đến Kho bạc Nhà nước đối với các khoản chi thuộc phạm vi phải thực hiện cam kết chi theo quy định;
b)
B.Gửi đề nghị cam kết chi không phù hợp với các loại nguồn vốn trong kế hoạch vốn năm được duyệt hoặc sai tên nhà cung cấp trong hợp đồng đã được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu;
c)
C.Gửi đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước đến Kho bạc Nhà nước chậm quá thời hạn quy định đối với các khoản chi thuộc phạm vi phải thực hiện cam kết chi theo quy định;
d)
D.Gửi đề nghị cam kết chi vượt kế hoạch vốn đầu tư năm, số dư dự toán năm còn được phép sử dụng hoặc vượt quá giá trị của hợp đồng còn được phép cam kết chi;
77.
Câu 78 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm thủ tục, thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước nào sau đây không bị bị phạt tiền?
a)
A.Không làm thủ tục thanh toán tạm ứng đối với các khoản chi vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
b)
B.Không làm thủ tục thanh toán hết tạm ứng đối với các khoản chi vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước khi giá trị thanh toán (bao gồm cả tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành) đạt đến 80% giá trị hợp đồng
c)
C.Không làm thủ tục thanh toán hết tạm ứng đối với các khoản chi vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước khi thư bảo lãnh đối với khoản tạm ứng theo hợp đồng đã hết thời hạn.
d)
D.Không làm hoặc làm thủ tục thanh toán tạm ứng đối với khoản chi bồi thường, hỗ trợ và tái định cư sau thời hạn theo quy định phải thanh toán vốn tạm ứng.
78.
Câu 79 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, hành vi vi phạm thủ tục hành chính nào sau đây không phải là hành vi vi phạm thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước?
a)
A.Không làm thủ tục thanh toán tạm ứng đối với các khoản chi vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu qua các lần thanh toán khối lượng hoàn thành của hợp đồng;
b)
B.Không làm thủ tục thanh toán hết tạm ứng đối với các khoản chi vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu khi giá trị thanh toán (bao gồm cả tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành) đạt đến 80% giá trị hợp đồng;
c)
C.Không làm hoặc làm thủ tục thanh toán tạm ứng đối với khoản chi bồi thường, hỗ trợ và tái định cư sau thời hạn theo quy định phải thanh toán vốn tạm ứng;
d)
D.Lập hồ sơ, chứng từ đề nghị thanh toán chi ngân sách nhà nước không phù hợp với các điều khoản hanh toán đã được quy định trong hợp đồng, phụ lục hợp đồng.
79.
Câu 80 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP: Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm soát chi ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước được quy định là:
a)
A.Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh thành lập
b)
B.Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước hành lập
c)
C.Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
d)
D.Tất cả các phương án đều đúng
80.
Câu 81 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP và Nghị định 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính: Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước, quy định nào sau đây không đúng:
a)
A.Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh thành lập
b)
B.Trưởng đoàn Thanh tra Kho bạc Nhà nước do Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành lập
c)
C.Công chức được giao nhiệm vụ kiểm soát chi ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước
d)
D.Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ
81.
Câu 82 Theo Nghị định 63/2019/NĐ-CP, quy định thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước gồm các đối tượng nào sau đây?
a)
A.Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh thành lập
b)
B.Công chức được giao nhiệm vụ kiểm soát chi ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước;
c)
C.Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước thành lập có quyền
d)
D.Các phương án đều đúng;
82.
Câu 83 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP, Nghị định 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính:Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành Kho bạc Nhà nước do Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh thành lập có quyền được phạt tiền, mức tối đa là bao nhiêu?
a)
A.Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
b)
B.Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;
c)
C.Phạt tiền đến 70.000.000 đồng;
d)
D.Phạt tiền đến dưới 50.000.000 đồng;
83.
Câu 84 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh thành phố trực thuộc trung ương có quyền được phạt tiền mức tối đa là bao nhiêu?
a)
A.Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
b)
B.Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;
c)
C.Phạt tiền đến 70.000.000 đồng;
d)
D.Phạt tiền đến 150.000.000 đồng
84.
Câu 85 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP và Nghị định 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính: Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, bị phạt tiền mức tối đa là 50.000.000 đồng gồm hành vi nào?
a)
A.Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi KBNN để thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu
b)
B.Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi KBNN để thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên.
c)
C.Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi KBNN để chi thực hiện các công trình sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất từ nguồn kinh phí chi thường xuyên NSNN.
d)
D.Lập hồ sơ, chứng từ giả mạo gửi KBNN để chi thực hiện các công trình sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất từ nguồn phí được để lại theo chế độ quy định để chi thường xuyên.
85.
Câu 86 Theo quy định tại Nghị định 63/2019/NĐ-CP: Biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao, được quy định thế nào?
a)
A.Buộc thu hồi đối với các khoản đã chi từ việc lập hồ sơ, chứng từ thanh toán cho khối lượng công việc chưa thực hiện; khối lượng công việc đang thực hiện dở dang, chưa đủ điều kiện thanh toán và phần đã thanh toán vượt giá trị hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng.
b)
B.Dừng chi các khoản tiếp theo của hợp đồng hoặc nhiệm vụ được giao chưa hoàn thành
c)
C.Buộc đơn vị sử dụng ngân sách dùng số tiền từ khoản chi khác không vi phạm để nộp ngân sách thu hồi đối với các khoản đã chi sai.
d)
D.Không có phương án nào đúng
86.
Câu 87 Theo Nghị định 102/2021/NĐ-CP, bổ sung sửa đổi quy định mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính, mỗi tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ là bao nhiêu % mức tiền phạt trung bình khung tiền phạt?
a)
A.10% mức tiền phạt trung bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối với hành vi đó không được giảm quá mức tối thiểu hoặc tăng quá mức tối đa của khung tiền phạt.
b)
B.20% mức tiền phạt trung bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối với hành vi đó không được giảm quá mức tối thiểu hoặc tăng quá mức tối đa của khung tiền phạt.
c)
C.20% mức tiền phạt trung bình của khung tiền phạt.
d)
D.10% mức tiền phạt trung bình của khung tiền phạt.
Reset
