wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICteam_2_2024

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính KPIs "Doanh Thu" là gì?

a)

Doanh thu thực tế / Doanh thu theo kế hoạch

b)

Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố :

1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu - Chi Thực tế so với Tổng Thu - Chi Kế hoạch của mỗi Vùng

2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hoá theo yêu cầu (TB: SL bài dự thi, CBNV tham gia chương trình / SL theo yêu cầu và SL đạt giải thưởng của TĐ/SL theo yêu cầu)

d)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

2.

Công thức tính KPIs của nhóm KPIs "Doanh thu" là gì?

a)

Doanh thu VCGT + Doanh thu DLND + Doanh thu BĐS Vận hành (theo từng lĩnh vực kinh doanh có trên địa bàn Vùng)

b)

Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

c)

Mức độ tuân thủ chia ra theo các cấp

  1. 1.Top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ Cao : Đạt 100% KPI

  2. 2. Top 31-50% đơn vị có điểm tuân thủ Trung bình: Đạt 75% KPI

  3. 3. Top 51-100% đơn vị có điểm tuân thủ Thấp : Đạt 50% KPI

  4. 4. Vi phạm rất nghiêm trọng : Gian lận, tham nhũng và lỗi L5 : Không đạt KPI: 0%

d)

Tỉ lệ hoàn thành tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI / OKR (SL ĐV thực hiện theo đúng tiến độ, chất lượng yêu cầu / Tổng số ĐV cần thực hiện)

3.

Công thức tính KPIs của nhóm KPIs "Cân đối Thu - Chi" là gì?

a)

Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

b)

Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố :

  1. 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu - Chi Thực tế so với Tổng Thu - Chi Kế hoạch của mỗi Vùng

  2. 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn

c)

(Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán) / Chi phí hoạt động theo dự toán

d)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hoá theo yêu cầu (TB: SL bài dự thi, CBNV tham gia chương trình / SL theo yêu cầu và SL đạt giải thưởng của TĐ/SL theo yêu cầu)

4.

Công thức tính KPIs của nhóm KPIs " Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế " là gì?

a)

Doanh thu thực tế / Doanh thu theo kế hoạch

b)

Điểm đánh giá CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

c)

(Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán) / Chi phí hoạt động theo dự toán

d)

Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

5.

Công thức tính KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" là gì?

a)

Tỉ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH phân bố về từng ĐV (SL CBLĐ,CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH/ Tổng số CBLĐ,CBQL)

b)

Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố :

1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu - Chi Thực tế so với Tổng Thu - Chi Kế hoạch của mỗi Vùng

2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn

c)

Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

d)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

6.

Công thức tính KPIs " Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm " là gì?

a)

Kết quả bình quân gia quyền của Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Số hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ

2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ

b)

Mức độ tuân thủ chia ra theo các cấp :

1. Top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ Cao : Đạt 100% KPI

2. Top 31-50% đơn vị có điểm tuân thủ Trung bình: Đạt 75% KPI

3. Top 51-100% đơn vị có điểm tuân thủ Thấp : Đạt 50% KPI

4. Vi phạm rất nghiêm trọng : Gian lận, tham nhũng và lỗi L5 : Không đạt KPI: 0%

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH (SL đội ngũ ĐSVH thực tế / SL theo yêu cầu)

d)

Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu TTVH toàn Tập đoàn

7.

Công thức tính KPIs " Mức độ tuân thủ" là gì?

a)

Doanh thu VCGT + Doanh thu DLND + Doanh thu BĐS Vận hành (theo từng lĩnh vực kinh doanh có trên địa bàn Vùng)

b)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

c)

(Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán) / Chi phí hoạt động theo dự toán

d)

1. Top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ Cao : Đạt 100% KPI

2. Top 31-50% đơn vị có điểm tuân thủ Trung bình: Đạt 75% KPI

3. Top 51-100% đơn vị có điểm tuân thủ Thấp : Đạt 50% KPI

4. Vi phạm rất nghiêm trọng : Gian lận, tham nhũng và lỗi L5 : Không đạt KPI: 0%

8.

Công thức tính KPIs " Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc" là gì?

a)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH (SL đội ngũ ĐSVH thực tế / SL theo yêu cầu)

b)

Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 của Sun Group

c)

Kết quả bình quân gia quyền của Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Số hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ

2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ

d)

Doanh thu VCGT + Doanh thu DLND + Doanh thu BĐS Vận hành (theo từng lĩnh vực kinh doanh có trên địa bàn Vùng)

9.

Công thức tính KPIs " Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " là gì?

a)

Kết quả bình quân gia quyền của Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Số hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ

2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ

b)

Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 của Sun Group

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hoá theo yêu cầu (TB: SL bài dự thi, CBNV tham gia chương trình / SL theo yêu cầu và SL đạt giải thưởng của TĐ/SL theo yêu cầu)

d)

Doanh thu thực tế / Doanh thu theo kế hoạch

10.

Công thức tính KPIs " Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " là gì?

a)

Mức độ tuân thủ chia ra theo các cấp :

1. Top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ Cao : Đạt 100% KPI

2. Top 31-50% đơn vị có điểm tuân thủ Trung bình: Đạt 75% KPI

3. Top 51-100% đơn vị có điểm tuân thủ Thấp : Đạt 50% KPI

4. Vi phạm rất nghiêm trọng : Gian lận, tham nhũng và lỗi L5 : Không đạt KPI: 0%

b)

Tỉ lệ hoàn thành tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI / OKR (SL ĐV thực hiện theo đúng tiến độ, chất lượng yêu cầu / Tổng số ĐV cần thực hiện)

c)

Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 của Sun Group

d)

Doanh thu VCGT + Doanh thu DLND + Doanh thu BĐS Vận hành (theo từng lĩnh vực kinh doanh có trên địa bàn Vùng)

11.

Công thức tính KPIs " Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " là gì?

a)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH (SL đội ngũ ĐSVH thực tế / SL theo yêu cầu)

b)

Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

c)

Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 của Sun Group

d)

Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố :

1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu - Chi Thực tế so với Tổng Thu - Chi Kế hoạch của mỗi Vùng

2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn

12.

Công thức tính KPIs " Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " là gì?

a)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

b)

Mức độ tuân thủ chia ra theo các cấp :

1. Top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ Cao : Đạt 100% KPI

2. Top 31-50% đơn vị có điểm tuân thủ Trung bình: Đạt 75% KPI

3. Top 51-100% đơn vị có điểm tuân thủ Thấp : Đạt 50% KPI

4. Vi phạm rất nghiêm trọng : Gian lận, tham nhũng và lỗi L5 : Không đạt KPI: 0%

c)

Tỉ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH phân bố về từng ĐV (SL CBLĐ,CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH/ Tổng số CBLĐ,CBQL)

d)

Kết quả bình quân gia quyền của Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Số hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ

2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn / Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ

13.

"KPIs : Doanh thu" thuộc Nhóm KPLs nào

a)

Tài chính - Kinh doanh

b)

Tài chính

c)

Khách hàng

d)

Hệ thống

14.

"KPIs : Cân đối Thu - Chi " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Khách hàng

b)

Con người

c)

Hệ thống

d)

Tài chính

15.

"KPIs : Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Hệ thống

b)

Con người

c)

Tài chính

d)

Tài chính - Kinh doanh

16.

"KPIs : Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Hệ thống

b)

Khách hàng

c)

Tài chính

d)

Tài chính - Kinh doanh

17.

"KPIs : Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Tài chính

b)

Khách hàng

c)

Hệ thống

d)

Tài chính - Kinh doanh

18.

"KPIs : Mức độ tuân thủ " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Tài chính

b)

Khách hàng

c)

Con người

d)

Hệ thống

19.

"KPIs : Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Tài chính

b)

Khách hàng

c)

Con người

d)

Hệ thống

20.

"KPIs : Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " thuộc Nhóm KPIs nào?

a)

Tài chính

b)

Khách hàng

c)

Con người

d)

Hệ thống

21.

"KPls : Doanh Thu" chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

25%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

22.

"KPls : Cân đối Thu - Chi" chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

5%

c)

10%

d)

25%

23.

"KPls : Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

5%

b)

20%

c)

10%

d)

25%

24.

"KPls : Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế " chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

25%

c)

10%

d)

5%

25.

"KPls : Mức độ tuân thủ" chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

25%

c)

10%

d)

5%

26.

"KPls : Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc " chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

25%

c)

10%

d)

5%

27.

"KPls : Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH " chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

25%

c)

10%

d)

5%

28.

"KPls : Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ " chiếm bao nhiêu tỷ trọng KPls?

a)

20%

b)

25%

c)

10%

d)

5%

29.

KPIs " Doanh Thu " có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

30.

KPIs " Cân đối Thu - Chi " có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

31.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

32.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

33.

KPIs "Mức độ tuân thủ" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

34.

KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

35.

KPIs "Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

36.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

9 tháng / lần

d)

12 tháng / lần

37.

KPIs "Doanh thu" có chỉ tiêu 3 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

38.

KPIs "Doanh thu" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

39.

KPIs "Doanh thu" có chỉ tiêu 9 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

40.

KPIs "Doanh thu" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

41.

KPIs "Cân đối Thu - Chi" có chỉ tiêu 3 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69.9

d)

4,4

42.

KPIs "Cân đối Thu - Chi" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69.9

d)

4,4

43.

KPIs "Cân đối Thu - Chi" có chỉ tiêu 9 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69.9

d)

4,4

44.

KPIs "Cân đối Thu - Chi" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69.9

d)

4,4

45.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" có chỉ tiêu 3 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

46.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

47.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" có chỉ tiêu 9 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

48.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

49.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" có chỉ tiêu 3 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

50.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

51.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" có chỉ tiêu 9 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

52.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

53.

KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

54.

KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

55.

KPIs "Mức độ tuân thủ" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

56.

KPIs "Mức độ tuân thủ" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

57.

KPIs "Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

58.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" có chỉ tiêu 3 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

59.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" có chỉ tiêu 6 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

60.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" có chỉ tiêu 9 tháng là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

61.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" có chỉ tiêu năm là bao nhiêu trong năm 2024?

a)

100%

b)

0%

c)

69,9

d)

4,4

62.

KPIs "Doanh thu" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BTC TĐ

b)

VPBĐH TĐ

c)

BNS TĐ

d)

BTTVH

63.

KPIs "Cân đối Thu - Chi" do đơn vị nào chủ trì

a)

BTC TĐ

b)

BĐN-TĐ/BQLDTXD TĐ

c)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

d)

BNS TĐ

64.

KPIs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

b)

BNS TĐ

c)

BTTVH

d)

BĐN-TĐ/BQLDTXD TĐ

65.

KPIs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế"" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

b)

BNS TĐ

c)

BTC TĐ

d)

BĐN-TĐ/BQLDTXD TĐ

66.

KPIs "Mức độ tuân thủ" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BTTVH

b)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

c)

BTC TĐ

d)

BNS TĐ

67.

KPIs "Hiệu quả công tác Quản trị nhân sự : Điểm đánh giá Môi trường làm việc" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BNS TĐ

b)

BTTVH

c)

BTC TĐ

d)

BKS/BAN/BTTR /BPC TĐ

68.

KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BNS TĐ

b)

BTTVH

c)

BTC TĐ

d)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

69.

KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" do đơn vị nào Giao/Thẩm Định ?

a)

BNS TĐ

b)

VPBĐH TĐ

c)

BTC TĐ

d)

BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ

70.

KPLs "Doanh thu" được mô tả như thế nào ?

a)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

b)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

c)

Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với các đơn vị NS01

d)

Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

71.

KPLs "Cân đối Thu - Chi" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỉ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH phân bố về từng ĐV

b)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

c)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

d)

Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

72.

KPLs "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỉ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH phân bố về từng ĐV

b)

Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm (20% tỷ trọng)

Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án

2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (5% tỷ trọng)

c)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

d)

Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với các đơn vị NS01

73.

KPLs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

c)

Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm (20% tỷ trọng)

Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án

2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (5% tỷ trọng)

d)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

74.

KPLs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm " được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

c)

Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm (20% tỷ trọng)

Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án

2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (5% tỷ trọng)

d)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

75.

KPLs "Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm " được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC

c)

Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và DTXD:

1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm (20% tỷ trọng)

Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án

2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (5% tỷ trọng)

d)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

76.

KPLs "Mức độ tuân thủ" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

77.

KPLs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

78.

KPLs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Tỉ lệ hoàn thành tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI / OKR

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

79.

KPLs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hoá theo yêu cầu

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

80.

KPLs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Tỉ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 3 chỉ tiêu TTVH phân bố về từng ĐV

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng

81.

KPLs "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá Môi trường làm việc" được mô tả như thế nào ?

a)

Tỷ lệ hoàn thành Cân đối Thu - Chi thực tế của từng Vùng

b)

Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) Quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) Quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR

c)

Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"

d)

Tổng doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của các Đơn vị trên địa bàn Vùng