wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

5 + 3 = ?

a)

8

b)

1

c)

9

d)

2

2.

2 + 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

6

3.

2 + 2 = ?

a)

6

b)

9

c)

4

d)

3

4.

5 + 3 = ?

a)

8

b)

1

c)

9

d)

2

5.

4 + 4 = ?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

4

6.

0 + 6 = ?

a)

9

b)

0

c)

5

d)

6

7.

9 + 1 = ?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

11

8.

5 + 5 = ?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

10

9.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

11.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

12.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

13.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

14.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

16.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

17.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

18.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

19.

Số 26 gồm:

a)

6 chục và 2 đơn vi

b)

2 chục và 6 đơn vị

c)

2 và 6

d)

20 và 6

e)

60 và2

20.

Một con lợn mẹ đẻ được 1 chục lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

2

c)

11

21.

Số liền sau của 50 là :

(a)  

22.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

23.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

24.

Có bao nhiêu hình tam giác:

(a)  

25.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

26.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

27.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

28.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

29.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

30.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

31.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

32.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

33.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

34.

Hình bên có ....tam giác

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

36.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

37.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

38.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

39.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

40.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

41.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

42.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

43.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

44.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

45.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

46.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

47.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

48.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

49.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

50.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

51.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

52.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

54.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

55.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

56.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Số lớn nhất có một chữ số là...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

58.

Số liền trước của 20 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

59.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

60.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
61.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
62.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

63.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

64.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

65.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

66.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

67.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

68.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

69.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

70.

12 + 13 = 25 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai