wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tri thức bài 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong mỗi chủ đề, con sẽ được học bao nhiêu văn bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Trong mỗi chủ đề có bao nhiêu bài Thực hành Tiếng Việt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong mỗi tập sách, SGK Kết nối tri thức và cuộc sống có bao nhiêu chủ đề?

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

4.

Có tất cả bao nhiêu chủ đề trong chương trình Văn 6?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Tiến trình nào là đúng với một chủ đề trong chương trình Văn 6?

a)

Đọc văn bản -> Tiếng Việt -> Viết -> Nói nghe

b)

Tiếng Việt -> Đọc văn bản -> Viết -> Nói nghe

c)

Nói nghe -> Viết -> Tiếng Việt -> Đọc văn bản

6.

Chương trình Ngữ Văn 6 tập trung phát triển những kỹ năng nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

7.

Chúng ta sẽ học sách Ngữ Văn 6 của bộ sách nào?

a)

Cánh diều

b)

Kết nối tri thức với cuộc sống

c)

Chân trời sáng tạo

8.

văn bản Bài học đường đời đầu tiên trích từ chương nào của truyện Dế Mèn phiêu lưu ký?

a)

phần dẫn đề

b)

chương 2

c)

chương 1

d)

chương 3

9.

Truyện được thueetj lại từ lời kể của nhân vật nào?

a)

dế Choắt

b)

dế Mèn

c)

Chị Cốc

d)

tác giả

10.

Dòng nào không phải miêu tả về ngoại hình của dế Mèn?

a)

đôi càng mẫm bóng

b)

Những cái vuốt cứng dần, nhọn hoắt

c)

cánh ngắn củn đến giữa lưng

d)

Sợi râu dài và uốn cong

11.

Dòng nào không phải miêu tả Dế Choắt?

a)

Đầu to, nổi từng tảng

b)

Người gầy gò, dài lêu đêu

c)

Đôi càng bè bè

d)

Mặt mũi lúc nào cũng ngẩn ngơ

12.

Đâu không phải là hành động ngông nghênh của dế Mèn?

a)

Dám cà khịa với tất cả mọi bà con trong xóm

b)

Quát mấy chị Cào Cào

c)

Ghẹo anh Gọng Vó

d)

Đùa bỡn bác Diều Hâu

13.

Dòng nào nói đúng nhất về nguồn gốc tên dế Choắt?

a)

do tác giả đặt

b)

do hàng xóm gọi

c)

do Dế Mèn đặt

d)

Do bố mẹ gọi từ nhỏ

14.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau đây

"Những ngọn cỏ gãy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua"

a)

Nhân hóa

b)

so sánh

c)

nói quá

d)

nói giảm nói tránh

15.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau đây

"Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc"

a)

nhân hóa

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nói quá

16.

Biện pháp tu từ gì được dùng trong câu sau

"Chú mày hôi như cú mèo thế này, ta nào chịu được."

a)

nói quá

b)

nhân hóa

c)

so sánh

d)

điệp ngữ

17.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm những gì ?

a)

Vế A, phương diện so sánh

b)

Từ so sánh, vế B

c)

Vế A, từ so sánh, vế B

d)

Vế A, phương diện so sánh, từ so sánh, vế B

18.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

19.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

20.

Dòng nào sau đây hoàn toàn là từ ghép?

a)

Mặt mũi, xâm phạm, vội vàng

b)

Gom góp, hốt hoảng, đền đáp

c)

Mặt mũi, gom góp, râu ria

d)

Hoảng hốt, xâm phạm, râu ria

21.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

22.

Phần giới thiệu bài học giúp em hình dung được điều gì?

a)

Chủ đề của bài học và thể loại chính của bài học

b)

Chủ đề và các văn bản của bài học

c)

Các văn bản và thể loại chính của bài học

d)

Các văn bản và yêu cầu cần đạt của bài học

23.

Mục Tri thức ngữ văn cung cấp cho chúng ta điều gì?

a)

Cung cấp kiến thức về thể loại và kiến thức tiếng Việt

b)

Cung cấp kiến thức tiếng Việt và kiến thức về tác giả, tác phẩm

c)

Cung cấp kiến thức về thể loại và kiến thức về tác giả, tác phẩm

24.

Cấu trúc của 1 bài học đi theo trình tự lần lượt là:

a)

Đọc – Viết – Nói và nghe

b)

Nghe – Nói – Đọc – Viết

c)

Nói – Đọc – Viết – Nghe

d)

Đọc – Nói và nghe – Viết

25.

Theo bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, quy trình của tiết NÓI VÀ NGHE được thực hiện theo mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

26.

Hộp chỉ dẫn trên này dùng để làm gì?

a)

Định hướng cho em trong quá trình đọc

b)

Định hướng cho em trong quá trình viết

c)

Định hướng cho em trong quá trình viết

d)

3 đáp án trên đều sai

27.

Câu 9: Nhận định nào dưới đây, em thấy không đúng về truyện Bài học đường đời đầu tiên?

a)

A. Truyện viết cho thiếu nhi

b)

B. Truyện viết về loài vật

c)

C. Truyện mượn loài vật để chế giễu loài người

d)

D. Truyện kể về cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

28.

Câu 10: Chi tiết thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn?

a)

A. Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt

b)

B. Hai cái răng đen nhánh cứ nhai ngoàm ngoạp

c)

C. Cái đầu nổi từng tảng rất bướng

d)

D. Nằm khểnh bắt chân chữ ngũ

29.

Câu 12: Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

a)

A. Buồn rầu và sợ hãi

b)

B. Thương và ăn năn hối hận

c)

C. Than thở và buồn phiền

d)

D. Nghĩ ngợi và xúc động

30.

Câu 15: Dế Choắt trước khi chết nói với Dế Choắt?

a)

A. Ở đời không được ngông cuồng, dại dột sẽ chuốc vạ vào thân

b)

B. Ở đời phải cẩn thận khi nói năng, nếu không sớm muộn cũng mang vạ vào thân

c)

C. Ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ thì sớm muộn cũng mang vạ vào mình

d)

D. Ở đời phải trung thực, tự tin, không sớm thì muộn cũng mang vạ vào mình

31.

Câu 8: Qua đoạn trích, nhận định đúng nhất về Dế Mèn?

a)

A. Tự tin, dũng cảm

b)

B. Tự phụ, kiêu căng

c)

C. Khệnh khạng, xem thường mọi người

d)

D. Hung hăng, xốc nổi

32.

Câu 7: Bài học đường đường đời đầu tiên được trích từ?

a)

A. Đất rừng phương Nam

b)

B. Quê ngoại

c)

C. Dế Mèn phiêu lưu kí

d)

D. Tuyển tập Tô Hoài

33.

Câu 6: Bài học đường đời đầu tiên của tác giả nào?

a)

A. Tố Hữu

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Tô Hoài

d)

D. Phạm Tiến Duật

34.

Câu 5: Bài học đường đời đầu tiên miêu tả Dế Mèn có vẻ đẹp cường tráng của tuổi trẻ nhưng tính tình xốc nổi, kiêu căng, cuối cùng cũng hối hận và rút ra được bài học cho mình.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

35.

Văn bản “Nếu cậu muốn có một người bạn” thuộc loại truyện gì?

a)

Truyện đồng thoại

b)

Truyện dân gian

c)

Truyện ngụ ngôn

d)

Truyện cổ tích

36.

“Từ ghép là …………. được tạo nên bằng cách ghép các ………., giữa các tiếng có quan hệ với nhau về …………..”

a)

Từ phức, tiếng, nghĩa

b)

Từ phức, tiếng, âm

c)

Từ đơn, tiếng, nghĩa

d)

Từ đơn, tiếng, âm

37.

“Từ láy là …………. mà các tiếng chỉ có quan hệ với nhau về ………. (lặp lại âm đầu, vần hoặc lặp lại cả âm đầu và vần).”

a)

Từ phức, âm

b)

Từ phức, nghĩa

c)

Từ đơn, âm

d)

Từ đơn, nghĩa

38.

Thế nào là từ đơn?

a)

là từ có nhiều tiếng

b)

là từ chỉ có 1 tiếng

c)

là từ có nhiều tiếng ghép lại

d)

là từ có 2 tiếng giống nhau

39.

Từ phức là từ có (a)   hay nhiều tiếng.

40.

Từ nào là từ láy?

a)

Cây cỏ

b)

Chuồn chuồn

c)

Mặt mũi

d)

Chăm chỉ

41.

Có những từ nào là từ ghép?

a)

Làm ăn

b)

Xe đạp

c)

Học hành

d)

Thật thà

42.

"Thần Nước đánh mệt mỏi, chán chê không thắng nổi Thần Núi để cướp Mỵ Nương, đành rút quân về."

Từ "mệt mỏi" và "chán chê" trong câu văn trên có phải là từ láy không?

a)

b)

Không

43.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào chỉ gồm toàn các từ ghép?

a)

Ăn uống, nhảy nhót, ca hát, hoàng hôn

b)

Cây cối, chim chóc, nho nhỏ, mong muốn

c)

Tươi tốt, rơi rụng, nhường nhịn, xinh đẹp

d)

Lấp lánh, trăng trắng, long lanh, đẹp đẽ

44.

Nghĩa của từ "mẫm" trong câu "Đôi càng tôi mẫm bóng" là ?

a)

gầy gò, ốm yếu

b)

thon thả, mảnh mai

c)

béo tròn, đầy đặn

d)

to lớn, nặng nề

45.

Từ "hối" trong câu "Tôi hối lắm" có nghĩa nào sau đây?

a)

ăn năn, day dứt vì trót làm điều có lỗi

b)

sung sướng, hạnh phúc vì được tha lỗi

c)

buồn bã, tuyệt vọng vì mắc lỗi

46.

Cách giải thích nghĩa nào đúng với từ "cà khịa"?

a)

thân thiện, tìm mọi cách để làm quen

b)

tranh giảnh, muốn được phần nhiều hơn

c)

nhường nhịn, giúp đỡ nhau khi hoạn nạn

d)

cố ý gây sự để cãi nhau, đánh nhau

47.

Phép tu từ nào được sử dụng trong cụm từ màu đỏ sau: "Mỏ Cốc như cái dù sắt, chọc xuyên cả đất"

(a)  

48.

Từ "hùng" trong từ "hùng dũng" có nghĩa là gì?

a)

can đảm

b)

mạnh bạo

c)

có sức mạnh

d)

có tài năng

49.

Xác định từ láy trong câu sau:

"Mẹ nhẹ nhàng khuyên bảo con"

(a)  

50.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

"Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận"

(a)  

51.

Con hãy viết một câu có sử dụng biện pháp so sánh

4 lines
52.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào KHÔNG sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh.

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế.

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

53.

Câu 4: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Mình sẽ biết thêm một tiếng chân khác hẳn mọi bước chân khác. Những bước chân khác chỉ khiến mình trốn vào lòng đất. Còn bước chân của bạn sẽ gọi mình ra khỏi hang, như là tiếng nhạc".

a)

A. Nhân hóa.

b)

B. Điệp từ.

c)

C. So sánh.

d)

D. Ẩn dụ.

54.

Câu 8: Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ.

b)

B. 2 từ.

c)

C. 3 từ.

d)

D. 4 từ.

55.

Dế Mèn trêu chị Cốc làm ai bị tổn thương?

a)

Dế Mèn

b)

Dế trũi

c)

Chị Cốc

d)

Dế Choắt

56.

Muốn cảm hóa người khác, con cáo bảo hoàng tử bé cần điều gì?

a)

Cần kiên nhẫn

b)

Cần lắng nghe

c)

Cần đi chậm

d)

Cần cười vui

57.

Hoàng tử bé gặp con cáo trong hoàn cảnh nào?

a)

Hoàng tử bé từ một hành tinh khác vừa đặt chân tới trái đất

b)

Hoàng tử bé đi ngao du

c)

Hoàng tử bé từ trái đất đặt chân tới một hành tinh khác

d)

Hoàng tử bé gặp con cáo trong một giấc mơ

58.

Văn bản "Nếu cậu muốn có một người bạn" có ngôi kể thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

59.

Từ “cốt lõi” có nghĩa là gì?

a)

Là cái chính và quan trọng nhất

b)

Là sự kiện quan trọng nhất

c)

Là diễn biến quan trọng nhất

d)

Là tình huống quan trọng nhất

60.

Truyện gồm các yếu tố:

a)

Cốt truyện, nhân vật, không gian, thời gian

b)

Cốt truyện, nhân vật, không gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc

c)

Cốt truyện, nhân vật, không gian, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc

61.

là truyện viết cho trẻ em, có nhân vật thường là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hóa. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm của con người

(a)  

62.

Nhân vật là

a)

Đối tượng có hình dáng, cử chỉ, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ....

b)

Đối tượng có hình dáng, cử chỉ, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ....được nhà văn khắc họa trong tác phẩm

c)

người có hình dáng, cử chỉ, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ....

63.

là nhân vật do nhà văn tạo ra để kể lại câu chuyện

(a)  

64.

Người kể chuyện xuất hiện trực tiếp trong tác phẩm, xưng "tôi", kể về những gì mình chứng kiến hoặc tham gia là

a)

Người kể chuyện ngôi thứ nhất

b)

Người kể chuyện ngôi thứ hai

c)

Người kể chuyện ngôi thứ ba

65.

Người kể chuyện "giấu mình" không tham gia vào câu chuyện nhưng lại có khả năng "biết hết" mọi chuyện là

a)

Người kể chuyện ngôi thứ nhất

b)

Người kể chuyện ngôi thứ nhất

c)

Người kể chuyện ngôi thứ nhất

66.

Lời nhân vật là

a)

Lời nói trực tiếp của nhân vật (đối thoại, độc thoại)

b)

Lời nói gián tiếp của nhân vật (đối thoại, độc thoại)

c)

Lời người kể chuyện