wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test lý #3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 36°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

18°

b)

17°

c)

54°

d)

36°

2.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 24°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

12°

b)

14°

c)

16°

d)

24°

3.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 24°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

12°

b)

14°

c)

16°

d)

24°

4.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 42°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

21°

b)

22°

c)

23°

d)

24°

5.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 58°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

29°

b)

25°

c)

23°

d)

24°

6.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

b)

c)

90°

d)

180°

7.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

b)

c)

90°

d)

180°

8.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125 mA = 0,125 A

d)

1250 mA = 12,5 A

9.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

1250 mA = 1,25 A

d)

1250 mA = 12,5 A

10.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

12500 mA = 12,5 A

d)

1250 mA = 12,5 A

11.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125000 mA = 125 A

d)

1250 mA = 12,5 A

12.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

125A = 125000 mA

c)

125 mA = 12,5 A

d)

1250 mA = 12,5 A

13.

Trong 20 giây một lá thép thực hiện được 500 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là

a)

25Hz

b)

100Hz

c)

20Hz

d)

500Hz

14.

Trong 25 giây một lá thép thực hiện được 500 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là

a)

25Hz

b)

100Hz

c)

20Hz

d)

500Hz

15.

Trong 40 giây một lá thép thực hiện được 500 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là

a)

12Hz

b)

20Hz

c)

12.5Hz

d)

500Hz

16.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t

a)

giảm 3/2 lần

b)

giảm 3/4 lần

c)


tăng 4/3 lần

d)

tăng 3/2 lần

17.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 2.5 lần thì thời gian t

a)

giảm 2.5 lần

b)

giảm 3/4 lần

c)


tăng 4/3 lần

d)

tăng 5/2 lần

18.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 2 lần thì thời gian t

a)

giảm 2/5 lần

b)

giảm 2 lần

c)


tăng 2 lần

d)

tăng 5/2 lần

19.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng thời gian lên 2 lần thì vận tốc:

a)

giảm 2/5 lần

b)

giảm 1/2 lần

c)


giảm 2 lần

d)

tăng 5/2 lần

20.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng thời gian lên 2.5 lần thì vận tốc:

a)

giảm 2/5 lần

b)

giảm 2.5 lần

c)


tăng 2.5 lần

d)

tăng 5/2 lần

21.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

1.5h

b)

1.5s

c)

2h

d)

2s

22.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 36 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

1h

b)

1s

c)

2h

d)

2s

23.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 72 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

1h

b)

1s

c)

2h

d)

2s

24.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 72 km, với vận tốc 36 m/s. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

1000h

b)

1000s

c)

2000h

d)

2000s

25.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 5 km, với vận tốc 40 m/s. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

120h

b)

130s

c)

125h

d)

125s

26.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 5000 m, với vận tốc 5 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

2h

b)

2s

c)

1h

d)

1s

27.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm. Nếu treo quả cân 500g thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

1,.5cm

28.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm. Nếu treo quả cân 400g thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

1,.5cm

29.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm. Nếu treo quả cân 0.4kg thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

1,.5cm

30.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm. Nếu treo quả cân 0.5kg thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

1,.5cm

31.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 11cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 12cm. Nếu treo quả cân 0.5kg thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

5cm

c)

2cm

d)

1,.5cm

32.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 11cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 12cm. Nếu treo quả cân 400000mg thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

5cm

c)

2cm

d)

4cm

33.

Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 11cm. Khi treo một quả cân 80g thì độ dài của lò xo là 12cm. Nếu treo quả cân 0.04kg thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu?

a)

2.5cm

b)

0.5cm

c)

2cm

d)

4cm

34.

Một vật di chuyển từ vị trí A đến vị trí B với vận tốc 5 m/s trong 10 giây. Tính quãng đường mà vật đã di chuyển?

a)

50m

b)

10m

c)

100 m

d)

500 m

35.

Một xe đạp di chuyển với vận tốc 3 m/s. Nếu thời gian di chuyển là 20 giây, tính quãng đường mà xe đạp đã đi được?

a)

60m

b)

40 m

c)

30 m

d)

20 m

36.

Một xe đạp di chuyển với vận tốc 2 m/s. Nếu thời gian di chuyển là 20 giây, tính quãng đường mà xe đạp đã đi được?

a)

60m

b)

40 m

c)

30 m

d)

20 m

37.

Một xe đạp di chuyển với vận tốc 2 m/s. Nếu thời gian di chuyển là 30 giây, tính quãng đường mà xe đạp đã đi được?

a)

60m

b)

40 m

c)

30 m

d)

20 m

38.

Một quả bóng bay bay lên trên không với vận tốc 2 m/s. Nếu thời gian bay là 15 giây, tính chiều cao mà quả bóng bay đã đạt được?

a)

15 m

b)

30 m

c)

45 m

d)

60 m

39.

Một quả bóng bay bay lên trên không với vận tốc 3 m/s. Nếu thời gian bay là 15 giây, tính chiều cao mà quả bóng bay đã đạt được?

a)

15 m

b)

30 m

c)

45 m

d)

60 m

40.

Một xe chạy từ điểm A đến điểm B với vận tốc 30 m/s. Sau đó, xe quay đầu và chạy từ điểm B quay về điểm A với vận tốc 20 m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trong quá trình di chuyển từ A đến B và quay về B.

a)

24 km/h

b)

25 km/h

c)

23 km/h

d)

26 km/h

41.

Một xe chạy từ điểm A đến điểm B với vận tốc 40 m/s. Sau đó, xe quay đầu và chạy từ điểm B quay về điểm A với vận tốc 60 m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trong quá trình di chuyển từ A đến B và quay về B.

a)

50 km/h

b)

25 km/h

c)

48 km/h

d)

26 km/h

42.

Một xe chạy từ điểm A đến điểm B với vận tốc 20 m/s. Sau đó, xe quay đầu và chạy từ điểm B quay về điểm A với vận tốc 60 m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trong quá trình di chuyển từ A đến B và quay về B.

a)

50 km/h

b)

25 km/h

c)

48 km/h

d)

30 km/h

43.

Một xe chạy từ điểm A đến điểm B với vận tốc 20 m/s. Sau đó, xe quay đầu và chạy từ điểm B quay về điểm A với vận tốc 20 m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trong quá trình di chuyển từ A đến B và quay về B.

a)

15 km/h

b)

25 km/h

c)

10 km/h

d)

20 km/h

44.

Tốc độ âm thanh trong không khí là khoảng 340 m/s. Nếu tiếng vọng của tiếng nói quay trở lại sau 1.5 giây, tính khoảng cách từ người nói đến vật phản xạ âm.

a)

200 m

b)

255 m

c)

340 m

d)

510 m

45.

Tốc độ âm thanh trong không khí là khoảng 340 m/s. Nếu tiếng vọng của tiếng nói quay trở lại sau 2 giây, tính khoảng cách từ người nói đến vật phản xạ âm.

a)

200 m

b)

255 m

c)

340 m

d)

510 m

46.

Tốc độ âm thanh trong không khí là khoảng 340 m/s. Nếu tiếng vọng của tiếng nói quay trở lại sau 2.5 giây, tính khoảng cách từ người nói đến vật phản xạ âm.

a)

425 m

b)

255 m

c)

340 m

d)

510 m

47.

Tốc độ âm thanh trong không khí là khoảng 340 m/s. Nếu tiếng vọng của tiếng nói quay trở lại sau 1.5 giây, tính khoảng cách từ người nói đến vật phản xạ âm.

a)

425 m

b)

255 m

c)

340 m

d)

510 m

48.

Một xe đạp chạy với vận tốc 15 km/h. Tính vận tốc của xe đạp theo m/s.

a)

1.5 m/s

b)

7.5 m/s

c)

3.5 m/s

d)

4.2 m/s

49.

Một xe đạp chạy với vận tốc 18 km/h. Tính vận tốc của xe đạp theo m/s.

a)

1.5 m/s

b)

7.5 m/s

c)

5 m/s

d)

4.2 m/s

50.

Một xe đạp chạy với vận tốc 20 km/h. Tính vận tốc của xe đạp theo m/s.

a)

1.5 m/s

b)

5.6 m/s

c)

5 m/s

d)

4.2 m/s

51.

Một xe đạp chạy với vận tốc 20 m/s. Tính vận tốc của xe đạp theo km/h.

a)

72 km/h

b)

50 km/h

c)

76 km/h

d)

55 km/h

52.

Một xe đạp chạy với vận tốc 15 m/s. Tính vận tốc của xe đạp theo km/h.

a)

72 km/h

b)

54 km/h

c)

76 km/h

d)

55 km/h

53.

Trọng lượng của một vật có khối lượng 20 kg là bao nhiêu?

a)

200N

b)

20N

c)

40N

d)

400N

54.

Trọng lượng của một vật có khối lượng 40 kg là bao nhiêu?

a)

200N

b)

20N

c)

40N

d)

400N

55.

Trọng lượng của một vật có khối lượng 4 kg là bao nhiêu?

a)

200N

b)

20N

c)

40N

d)

400N

56.

Khối lượng của vật là bao nhiêu khi trọng lượng là 40N

a)

2Kg

b)

20Kg

c)

4 Kg

d)

40Kg

57.

Khối lượng của vật là bao nhiêu khi trọng lượng là 400N

a)

2Kg

b)

20Kg

c)

4 Kg

d)

40Kg

58.

Một vật có khối lượng 30 kg. Tính trọng lượng của vật đó trên Mặt Trăng (g = 1.6 m/s²).

a)

18 N

b)

30 N

c)

48 N

d)

50 N

59.

Một quả bóng bay lên trên không với vận tốc 2 m/s. Tính thời gian mà quả bóng bay đã đạt được độ cao là 30 m.

a)

15 s

b)

20 s

c)

25 s

d)

30 s

60.

Một quả bóng bay lên trên không với vận tốc 2 m/s. Tính thời gian mà quả bóng bay đã đạt được độ cao là 50 m.

a)

15 s

b)

20 s

c)

25 s

d)

30 s