wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5~8과

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

남선생님이 뭐라고 부르나요?

a)

Chú

b)

Cậu

c)

Thầy

2.

친구에게 어떻게 인사하나요?

a)

Chào anh

b)

Chào bạn

c)

Chào em

3.

손주가 할아버지께 어떻게 인사하나요?

a)

Cháu chào ông (ạ)

b)

Cháu chào chú (ạ)

c)

Cháu chào cậu (ạ)

4.

여선생님께 어떻게 인사하나요?

a)

Em chào cô (ạ)

b)

Cháu chào cô (ạ)

c)

Con chào cô (ạ)

5.

아버지께 어떻게 인사하나요?

a)

Em chào bố (ạ)

b)

Con chào bố (ạ)

c)

Cháu chào bố (ạ)

6.

감사에 대한 뭐라고 대답해야 하나요?

a)

Hẹn gặp lại

b)

Không sao

c)

Không có gì

7.

사과에 대한 뭐라고 대답해야 하나요?

a)

Không sao

b)

Không có gì

c)

Hẹn gặp lại

8.

빈칸에 알맞은 문장을 넣어 대화를 완성하세요~

Bà có khỏe không ạ?

_________ cháu. Bà khỏe.

a)

Xin chào

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

9.

알맞은 순서를 고르세요~

"만나서 반가워요"

a)

Được gặp bạn rất vui

b)

Bạn rất vui được gặp

c)

Rất vui được gặp bạn

10.

이름을 묻는 표현을 고르세요~

a)

Chị có khỏe không?

b)

Chị tên là gì?

c)

Chị là người nước nào?

11.

"생일 축하해요!" 베트남어로 뭐라고 하나요?

a)

Chúc mừng năm mới

b)

Chúng mừng sinh nhật

c)

Chúc giáng sinh vui vẻ

12.

외할아버지가 뭐라고 부르나요?

a)

ông

b)

ông nội

c)

ông ngoại

13.

"형은 한국 사람이 아니에요." 베트남어로 뭐라고 하나요?

a)

Anh không phải là người Hàn Quốc

b)

Anh có phải là người Hàn Quốc

14.

알맞은 답을 고르세요~

A : 이분은 누구야?

B: 이분은 내 이모야

a)

Đây là cô của mình

b)

Đây là bác của mình

c)

Đây là dì của mình