Font size
WorksheetsÔn tập THSC 1-2-3
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại
공무원
간호사
호주
선생님
Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại
은행
학과
학생
학생증
Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại
베트남
인도
일본
약사
Chọn từ KHÔNG cùng nhóm với những từ còn lại
아니요
안녕히 가세요
안녕하세요
처음 뵙겠습니다
Hoàn thành hội thoại
A: ......................................
B: 네, 회사원입니다
회사원입니까?
공무원입니까?
회사원입니다?
누구입니까?
A: 뚜안 씨는 학생입니까?
B: ......................................................
네, 뚜안입니다
네, 학생입니다
Chọn từ không cùng nhóm với từ còn lại
책상
칠판
시계
태국
Chọn từ không cùng nhóm với từ còn lại
라디오
컴퓨터
텔레비전
주부
Chọn từ không cùng nhóm với từ còn lại
교실
강당
도서관
회사
Chọn từ đúng điền vào ô trống
A: ..... 는 어디입니까?
B: 도서관입니다
무엇
어디
이것
여기
Chọn từ đúng điền vào ô trống
A: 저기는 ........입니까?
B: 교실입니다
어디
무엇
누구
어것
Chọn từ đúng điền vào ô trống
A: 그것은........입니까?
B: 책입니다
무엇
어디
누구
누가
Nhìn hình ảnh và chọn câu đúng
문이 있습니다
창문이 있습니다
문이 없습니다
창문이 있습니다
문이 있습니다
창문이 없습니다
문이 없습니다
창문이 없습니다
여기는 도서관( ) 아닙니다
이
가
은
는
여기는 컴퓨터( ) 아닙니다
이
을
를
가
Trái nghĩa với 많다 là
크다
적다
작다
나쁘다
Tìm từ trái nghĩa với 좋다 là
나쁘다
예쁘다
적다
재미없다
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống
A: .....에서 영화를 봅니까?
B: 극장에서 봅니다
무엇
언제
누구
어디
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống
A: ......영화를 봅니까?
B: 주말에 영화를 봅니다
언제
누구
어디
무엇
Điền vào ô trống từ thích hợp
A: 안녕하세요? 저 (1) 김지원입니다. 이름(2) 무엇입니까?
B: 안녕하세요? 기지원 씨, 중국 사람입니까?
A: 아니요, 중국 사람(3) 아닙니다
B: 지금 어디(4) 삽니까?
A: 인천(5) 있습니다
Điền vào ô trống từ thích hợp
A: 마이 씨, 취미(1) 무엇입니까?
B: 저는 영화(2) 좋아합니다.
A: 네, 어디(3) 영화(4) 봅니까?
B: 한국극장(5) 봅니다
