wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1-bài 2-dd điện li

Total questions: 33

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là chất điện li?
a)
C6H12O6
b)
CH4
c)
NaCl
d)
C2H4
2.
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?
a)
Sự chuyển dịch của các electron
b)
Sự chuyển dịch của các cation
c)
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
d)
Sự chuyển dịch của các cation và anion
3.
Chất nào sau đây không dẫn được điện?
a)
KCl rắn, khan
b)
CaCl2 nóng chảy
c)
NaOH nóng chảy
d)
Dung dịch HCl
4.
chất điện li là chất tan trong nước
a)
Phân li ra ion
b)
Phân li một phần ra ion
c)
Phân li hoàn toàn ra ion
d)
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
5.
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?
a)
Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron 
b)
Do phân tử của chúng dẫn được điện
c)
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
d)
Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
6.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là qúa trình oxi hóa-khử.

7.

Dãy chất nào sau đây, tan trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH, HClO

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

e)

H2CO3, H3PO4, H2SO4

8.

Chất điện li yếu (ví dụ như CH3COOH) là chất khi hoà tan trong nước

a)

chỉ có một phần phân tử hoà tan phân li ra ion.

b)

các phân tử hoà tan đều ở dạng phân tử.

c)

các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.

d)

các phân tử hoà tan không phân li ra ion.

9.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

Gợi ý: chỉ chọn acid-base-muối

a)

Na2SO4

b)

Na2O

c)

H2SO3

d)

Cu(OH)2

10.

Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li?
Gợi ý: chất điện li gồm acid-base- muối

a)

HNO3, Fe2O3, NaCl

b)

H2, CaCl2, Ba(OH)2

c)

HF, Al(OH)3, CaCl2

d)

H2O, CaO, Ca

11.

Số mol ion H+ trong dung dịch chứa 1 mol CH3COOH là:
gợi ý: chất điện li yếu phân li 1 phần ra ion

a)

1

b)

<1

c)

>1

d)

4

12.

Dung dich X chứa 0,2 mol Na3PO4. Số mol ion PO43- trong dung dịch là:

a)

0,2

b)

0,8

c)

0,1

d)

0,6

13.

Chất điện li yếu là:

a)

Ba(OH)2

b)

Na2SO4

c)

Cu(NO3)2

d)

HF

14.

Cho dãy chất: glucozơ, HNO3, saccarozơ, HClO, NaHCO3, CuO. Số chất điện li trong dãy là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Số mol các ion trong 200ml dung dịch Fe(NO3)3 0,2M là:

a)

0,04 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-

b)

0,02 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-

c)

0,02 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-

d)

0,04 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-

16.

Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

b)

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

c)

2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2

d)

2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2

17.

Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

18.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

19.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

20.

Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?

a)

CH3COO-

b)

CO32-.

c)

SO42-

d)

OH-

21.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

22.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

23.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

24.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

25.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là?
Gợi ý:

Cách 1: đổi về [H+]=10^-14 : [OH-] và so sánh với 10^-7
Cách 2: tính pH=-lg[H+]=-lg(10^-14):[OH-]

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

26.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
Gợi ý: Cách 1: so sánh [H+] với 10^-7 để kết luận môi trường dung dịch
Cách 2: Tính pH=-lg[H+] =-lg(3.10^-12) và so sánh với số 7

a)

không xác định được

b)

trung tính

c)

bazơ

d)

axit

27.

Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Gợi ý: dd NaOH(base) + HCl-> NaCl muối -> HCl dư

a)

Không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Đậm thêm dần

28.

nhận xét đúng

a)

A. nồng độ H+ càng lớn thì pH càng lớn

b)

B. pH càng lớn thì nồng độ OH- càng lớn

c)

C. pH bằng 6 có môi trường kiềm

d)

D. trong môi trường trung tính pH>7

29.

phenolphtalein trong môi trường kiềm có màu

a)

A. đỏ

b)

B. Tím

c)

C. xanh

d)

D. Hồng

30.

Môi trường trung tính là môi trường có:

a)

[H+] > [OH-]

b)

KH2O không thay đổi

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] < [OH-]

31.

Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?

a)

HCl

b)

HS

c)

HCO3

d)

NH3.

32.

Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Chất trung tính

d)

Chất lưỡng tính

33.

Số mol các ion trong 200ml dung dịch Fe(NO3)3 0,2M là:
Gợi ý: Bước 1: tính mol Fe(NO3)3 n=C.V(l)

Bước 2: ghi pt đặt mol vào hoặc sử dụng biểu thức nhanh
nFe(3+)=nFe(NO3)3

nNO3(-)=3nFe(NO3)3

a)

0,04 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-

b)

0,02 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-

c)

0,02 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-

d)

0,04 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-