wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập lớp 4 cho tôm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

2.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

3.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

a)

126\frac{12}{6}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

56\frac{5}{6}  

4.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

5.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Trung bình cộng của 45 và 49 là:

(a)  

7.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36: 42 và 57

(a)  

8.

Phân số 23\frac{2}{3}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

46\frac{4}{6}  

9.

Phân số 1224\frac{12}{24}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

612\frac{6}{12}  

10.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 25\frac{2}{5}  .

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

11.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

12.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

13.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

16.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

17.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

18.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

19.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

20.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

21.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

22.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

23.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

24.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

25.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

26.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

27.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

28.

Tổng tuổi của mẹ và con là 45 tuổi, biết rằng tuổi con gấp lên 4 lần thì được tuổi của mẹ. Tính tuổi của con?

a)

12 tuổi

b)

11 tuổi

c)

10 tuổi

d)

9 tuổi

29.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

30.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Những từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh, đẹp, nhảy nhót.

b)

Học, chạy, bay.

c)

Đến, đi, trở về.

d)

Kì diệu, xấu xí, nhẹ nhàng.

32.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chăm chỉ

b)

dòng sông

c)

ngủ

d)

nhỏ nhắn

33.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

giỏi

b)

mặt trời

c)

nhăn nheo

d)

đứng

34.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

ngồi

b)

cây cối

c)

nói

d)

nhỏ

35.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

trắng tinh

b)

lũy tre

c)

hát

d)

nô đùa

36.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

nhảy

b)

ghế

c)

hiền hòa

d)

chăm chỉ

37.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

lo lắng

b)

ngủ

c)

ngoan ngoãn

d)

biến thành

38.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chơi

b)

to

c)

ngắn

d)

dài

39.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

cho

b)

sung sướng

c)

nho nhỏ

d)

mỉm cười

40.

Từ nào là danh từ ?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

41.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

42.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

43.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

44.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

45.

Tìm tính từ trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um