Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B2.Bảng cân đối kế toán

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản bằng:

a)

Tổng số dư cuối kỳ bên Có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản

b)

Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ cộng tổng số phát sinh trong kỳ bên Nợ và trừ tổng số phát sinh trong kỳ bên Có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản

c)

Tổng số phát sinh bên Nợ trừ tổng số phát sinh bên Có trong kỳ của tất cả các tài khoản

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính phản ánh:

a)

Tổng số nguồn vốn của DN sau một thời kỳ theo giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản

b)

Tổng quát tình hình vốn của DN tại một thời điểm nhất định theo giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản

c)

Tổng số tài sản và nguồn vốn của DN lũy kế sau một kỳ kinh doanh

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

3.

Mối quan hệ nào dưới đây không thuộc các mối quan hệ đối ứng của nghiệp vụ kT phát sinh:

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

4.

Báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin về tài sản, nợ phải trả, vốn

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

5.

1. Chỉ tiêu “Tài sản ngắn hạn khác” trên bảng cân đối kế toán phản ánh:

a)

Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và tài sản của doanh nghiệp

b)

Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền

c)

Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, bán hay sử dụng trong vòng một chu kỳ kinh doanh thông thường.

d)

Giá trị tài sản ngắn hạn khác có thể bán, chuyển đổi hoặc sử dụng

6.

Chỉ tiêu “Tiền và các khoản tương đương tiền” trên bảng cân đối kế toán gồm:

a)

Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), tiền đang chuyển và các khoản tương đương tiền

b)

Tiền và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi dưới 12 tháng

c)

Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng.

d)

Tiền và các khoản tiền gửi có kỳ hạn

7.

Chỉ tiêu “Đầu tư tài chính ngắn hạn” trên bảng cân đối kế toán được xác định bằng:

a)

Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn

b)

Tông cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn và các khoản đầu tư khác có kỳ hạn còn lại dưới 12 tháng

c)

Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

d)

Số dư của chỉ tiêu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

8.

Số liệu để lập chỉ tiêu “Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh” trên bảng cân đối kế toán là:

a)

Số dư có của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số dương

b)

Số dư Nợ của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số dương

c)

Số dư Có của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số âm

d)

Số dư Nợ của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số âm

9.

Các khoản phải thu khách hàng, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, phải thu về cho vay và phải thu ngắn hạn khác có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá một chu kỳ SXKD thông thường là căn cứ để tổng hợp chỉ tiêu:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải thu ngắn hạn khách hàng

c)

Phải thu khách hàng và phải thu ngắn hạn khác

d)

Các khoản phải thu ngắn hạn

10.

Mỗi năm có 7 tháng 31 ngày. Đố bạn có bao nhiêu tháng có 28 ngày?

a)

1 tháng

b)

12 tháng