NEW
Font size
WorksheetsChi 26/7
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Câu 2:
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Câu 3:
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 7: p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 8: q(x)+h(x)=?
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Câu 10:Cho biết
M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.
Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2 và Q=3yz−z2+5x2 là:
6x2+yz
6x2−yz
4x2+5yz−2z2
4x2+yz
A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2y
0
2xy
10x2y−10xy2
10x2y−10xy2+2xy
Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10
tại x=−1; y=1 là:
−1
1
0
10
Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2
B=x2−y2+z2
Tìm đa thức C sao cho C+A=B?
C=2y2
C=−2y2
C=2x2+2z2
C=0
Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2 và Q=x2y3+5−1,3y2.
P+Q=−y2+3
P+Q=y2−3
P+Q=−2x2y3
P+Q=y2−2x2y3+7
Đa thức y2−x2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2y và B=2y+y2−xy.
ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:
19
-19
38
-38
Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :
x
x2
xy
y2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x
(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3
(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3
(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2
Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?
9x2y - 5xy2 - xyz - 3
x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5
9x2y - xyz
x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5
Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:
6x3 + 3x2 + 5x
-2x3 - x2 + 15x
6x3 - 7x2 - 5x
x3 + 2x2 - 7x
Cho phép tính ( 31x3 + 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của x4 là :
2
-2
4
-4
8
Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:
x3 - 2x2 - 11x + 12
x3 - x2 + 9x - 12
x3 + 7x - 12
x3 - 10x + 4
Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?
x2y + xyz
9x2y + xyz + 5
x2y + xyz + 10x + 1
2x2y + 5xyz - 7x + 3
Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:
30
-30
90
60
-60
Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:
A = 2x2y3
A = x4y + 3x2y3
A = x2y3 - y5
Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:
x=3
x=-3
x=-4
x=12
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y4−3x5+1
4
5
6
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6
2x3+x2y−xy−3
−2xy2+x2y+xy+9
2xy2+x2y+xy+9
−2x3+x2y−xy−3
Đa thức thu gọn là:
đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.
đa thức gồm các đơn thức đồng dạng
đa thức chỉ gồm 2 đơn thức
Cả 3 đều sai
Bậc của đa thức là:
bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử tự do
Tổng số mũ của các biến.
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Đa thức nào là đa thức một biến?
x+2y
3x3−4x2+1
4xy+1
2xy+z
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1−5x4+x3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?
A(x)=5x4−2x3+1
A(x)−2x3+1
A(x)=1−x3
A(x)=−x3+1
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1 và đa thức B(x)=x4+x3+2−x Tính A(x)+B(x) ta được?
5x4−2x3+1
x4+x3+2−x
6x4−x3+3
6x4−x3+3−x
Hãy thu gọn đa thức.
