wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Summit 1 - Review Unit 7

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Shopping behavior (n)
a)
Nâng cao, cải thiện
b)
Làm hơi quá, làm nhiều hơn cần thiết
c)
Vung tiền
d)
Hành vi mua sắm
2.
Shopping mistake (n)
a)
Ghét
b)
Giảm giá
c)
Giá thấp nhất
d)
Lỗi mua sắm
3.
Feel blue (v)
a)
Lỗi mua sắm
b)
Giảm giá
c)
Có sức thuyết phục
d)
Cảm thấy buồn
4.
Cheer someone up (v)
a)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
b)
Làm ai đó vui lên
c)
Đồ xa xỉ
d)
Việc sử dụng người nổi tiếng quảng bá sản phẩm
5.
Splurge on something (v)
a)
Vung tiền
b)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
c)
Nâng cao, cải thiện
d)
Ghét
6.
Luxury items (n)
a)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
b)
Mới tinh
c)
Thành tích thể thao
d)
Đồ xa xỉ
7.
Go overboard (v)
a)
Làm hơi quá, làm nhiều hơn cần thiết
b)
Không thể bỏ qua đợt giảm giá hời
c)
Săn hàng giảm giá
d)
Có sức thuyết phục
8.
Can't pass up a good sale (v)
a)
Mắc tiền
b)
Không thể bỏ qua đợt giảm giá hời
c)
Đi ngắm đồ ở bên ngoài cửa kính mà không vào trong cửa hàng
d)
Nâng cao, cải thiện
9.
Endorse a product (v)
a)
Quảng cáo
b)
Săn hàng giảm giá
c)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
d)
Thành tích thể thao
10.
Product endorsement = Celebrity endorsement (n)
a)
Đồ xa xỉ
b)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
c)
Việc sử dụng người nổi tiếng quảng bá sản phẩm
d)
Cảm thấy buồn
11.
Browse (v)
a)
Lỗi mua sắm
b)
Nâng cao, cải thiện
c)
Đi vòng vòng ngắm đồ chứ không dự định mua gì cụ thể
d)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
12.
Bargain hunt (v)
a)
Săn hàng giảm giá
b)
Làm ai đó vui lên
c)
Đi vòng vòng ngắm đồ chứ không dự định mua gì cụ thể
d)
Mắc tiền
13.
Comparison shop = compare shop (v)
a)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
b)
Có sức thuyết phục
c)
So sánh giá cả ở những cửa hàng khác nhau
d)
Không thể bỏ qua đợt giảm giá hời
14.
Window shop (v)
a)
Giá thấp nhất
b)
Đi ngắm đồ ở bên ngoài cửa kính mà không vào trong cửa hàng
c)
Làm ai đó vui lên
d)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
15.
Pricey = expensive (adj)
a)
Mới tinh
b)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
c)
Mắc tiền
d)
Quảng cáo
16.
Go on sale (v)
a)
Đồ xa xỉ
b)
Mắc tiền
c)
Giảm giá
d)
Có sức thuyết phục
17.
Prices are rock bottom
a)
Đi ngắm đồ ở bên ngoài cửa kính mà không vào trong cửa hàng
b)
Giá thấp nhất
c)
Khó chịu
d)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
18.
Commercial = advertisement = ad = promotion (n)
a)
Ghét
b)
Quảng cáo
c)
Vung tiền
d)
Việc sử dụng người nổi tiếng quảng bá sản phẩm
19.
Obnoxious (adj)
a)
Thành tích thể thao
b)
Vung tiền
c)
Khó chịu
d)
Không thể bỏ qua đợt giảm giá hời
20.
Enhance = promote = improve (v)
a)
Không thể bỏ qua đợt giảm giá hời
b)
Vung tiền
c)
Nâng cao, cải thiện
d)
Mới tinh
21.
Athletic performance (n)
a)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
b)
Thành tích thể thao
c)
Nâng cao, cải thiện
d)
Cảm thấy buồn
22.
Convincing (adj)
a)
Khó chịu
b)
Đi vòng vòng ngắm đồ chứ không dự định mua gì cụ thể
c)
Có sức thuyết phục
d)
Đại diện quảng cáo sản phẩm
23.
Resent = hate (v)
a)
Ghét
b)
Việc sử dụng người nổi tiếng quảng bá sản phẩm
c)
Lỗi mua sắm
d)
Làm hơi quá, làm nhiều hơn cần thiết
24.
Brand-new (adj)
a)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
b)
Ghét
c)
Mới tinh
d)
Mắc tiền
25.
An elite group (n)
a)
Nhóm người có đắng cấp khác so với những người còn lại
b)
Làm ai đó vui lên
c)
Hành vi mua sắm
d)
Mắc tiền
26.
I could kick myself
a)
Hoà, không ai nợ ai
b)
Bị lừa
c)
Đó chỉ là mơ mộng hão huyền
d)
Tôi thấy bực bản thân (dùng sau khi cảm thấy hối hận về một việc đã làm)
27.
Fall for something (v)
a)
Tôi thấy bực bản thân (dùng sau khi cảm thấy hối hận về một việc đã làm)
b)
Đừng tin vào điều đó. (Đừng để bị lừa)
c)
Hoà, không ai nợ ai
d)
Bị lừa
28.
Don't fall for that
a)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
b)
Đó chỉ là mơ mộng hão huyền
c)
Đừng tin vào điều đó. (Đừng để bị lừa)
d)
Tôi nợ bạn lần này.
29.
That's just wishful thinking
a)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
b)
Tôi nợ bạn lần này.
c)
Đó chỉ là mơ mộng hão huyền
d)
Tôi thấy bực bản thân (dùng sau khi cảm thấy hối hận về một việc đã làm)
30.
Compare apples and oranges (idiom)
a)
Tôi nợ bạn lần này.
b)
Đừng tin vào điều đó. (Đừng để bị lừa)
c)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
d)
So sánh hai việc hoàn toàn khác nhau
31.
There are no two ways about it
a)
Giúp tôi một việc
b)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
c)
So sánh hai việc hoàn toàn khác nhau
d)
Hoà, không ai nợ ai
32.
Call it even
a)
Hoà, không ai nợ ai
b)
Tôi thấy bực bản thân (dùng sau khi cảm thấy hối hận về một việc đã làm)
c)
Đừng tin vào điều đó. (Đừng để bị lừa)
d)
Đó chỉ là mơ mộng hão huyền
33.
Do me a favor
a)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
b)
Giúp tôi một việc
c)
Hoà, không ai nợ ai
d)
So sánh hai việc hoàn toàn khác nhau
34.
I owe you one
a)
Tôi nợ bạn lần này.
b)
So sánh hai việc hoàn toàn khác nhau
c)
Đó chỉ là mơ mộng hão huyền
d)
Không có cách nào khác cả (dùng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó là hoàn toàn đúng và không có chỗ cho những quan điểm khác.)
35.
Be informed about (v)
a)

Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ

b)

Đối xử tôn trọng với ai đó

c)

Được thông tin, được thông báo

d)

Thiếu tự chủ

36.
A product's benefits (n)
a)

Thuyết phục ai mua sản phẩm

b)

Lợi ích của sản phẩm

c)

Xây dựng uy tín cho sản phẩm

d)

Đại diện quảng cáo sản phẩm

37.
Build goodwill for a product
a)

Thuyết phục ai mua sản phẩm

b)

Xây dựng uy tín cho sản phẩm

c)

Lợi ích của sản phẩm

d)

Đại diện quảng cáo sản phẩm

38.
Blow someone away (v)
a)

Làm ai đó bực bội

b)

Làm ai đó buồn cười

c)

Làm ai đó cảm động

d)

Làm ai đó ngạc nhiên

39.
Get on someone nerves (v)
a)

Làm ai đó bực bội

b)

Làm ai đó ngạc nhiên

c)

Làm ai đó nghẹn lòng

d)

Làm ai đó cảm động

40.
Drive someone crazy (v)
a)

Làm ai đó buồn cười

b)

Làm ai đó bực bội

c)

Làm ai đó phát điên

d)

Làm ai đó ngạc nhiên

41.
Crack someone up = burst out laughing (v)
a)

Khiến ai buồn cười

b)

Làm ai đó phát điên

c)

Làm ai đó ngạc nhiên

d)

Làm ai đó nghẹn lòng

42.
Hit someone in the heart (v)
a)

Làm ai đó ngạc nhiên

b)

Làm ai đó cảm động

c)

Làm ai đó nghẹn lòng

d)

Làm ai đó bực bội

43.
Choke someone up (v)
a)

Làm ai đó nghẹn lòng

b)

Khiến ai buồn cười

c)

Làm ai đó ngạc nhiên

d)

Làm ai đó bực bội

44.
Treat someone with respect (v)
a)

Không thể cưỡng lại được việc làm điều gì

b)

Lấy đi của ai cái gì

c)

Làm ai đó bực bội

d)

Đối xử tôn trọng với ai đó

45.
Shopping behavior (n)
a)
Hành vi mua sắm
b)
Lợi ích của sản phẩm
c)
Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ
d)
Đối xử tôn trọng với ai đó
46.
A careful shopper (n)
a)

Người nghiện mua sắm

b)

Người mua sắm cẩn thận

c)

Người keo kiệt

d)

Người tiết kiệm

47.
Lack self-control (v)
a)

Thiếu tự chủ

b)

Vượt ngoài tầm kiểm soát

c)

Bị sao nhãng

d)

Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ

48.
Lose control (~ of) (v)
a)

Về nhà tay trắng

b)

Mất kiểm soát

c)

Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ

d)

Mua sắm tùy hứng

49.
Spiral out of control = get out of hand (v)
a)

Thiếu tự chủ

b)

Nằm trong tầm kiểm soát

c)

Chi tiêu không kiểm soát

d)

Vượt ngoài tầm kiểm soát

50.
Get under control (v)
a)

Nằm trong tầm kiểm soát

b)

Chi tiêu không kiểm soát

c)

Thiếu tự chủ

d)

Không thể cưỡng lại được việc làm điều gì

51.
A favorite pastime (n)
a)

Lợi ích của sản phẩm

b)

Nuông chiều bản thân

c)

Thú vui, trò tiêu khiển

d)

Cảm giác dễ chịu

52.
Pay for (their) purchases (v)
a)
Làm ai đó phát điên
b)
Hành vi mua sắm
c)
Trả tiền mua sắm
d)
Mua sắm tùy hứng
53.
Destructive addictions (n)
a)

Sự nghiện cờ bạc

b)

Sự lạm dụng thuốc, ma túy

c)

Chứng nghiện rượu

d)

Những loại nghiện có tính chất hủy hoại

54.
Alcoholism (n)
a)
Chứng nghiện rượu
b)
Khiến điều gì đó khó mà cưỡng lại được
c)
Từ bỏ thói quen xấu
d)
Làm ai đó bực bội
55.
An alcoholic (n)
a)
Làm ai đó nghẹn lòng
b)
Người nghiện rượu
c)
Tránh đợt giảm giá, ưu đãi
d)
Người nghiện mua sắm
56.
Drug abuse (n)
a)
Chi tiêu không kiểm soát
b)
Mất kiểm soát
c)
Sự lạm dụng thuốc, ma túy
d)
Nằm trong tầm kiểm soát
57.
Compulsive gambling (n)
a)
Chứng trầm cảm tiềm ẩn
b)
Từ bỏ thói quen xấu
c)
Thiếu tự chủ
d)
Sự nghiện cờ bạc
58.
Shopaholism = shopping addiction = compulsive shopping (n)
a)
Sự nghiện cờ bạc
b)
Can đảm đương đầu với một tình huống khó khăn
c)
Trả tiền mua sắm
d)
Sự nghiện mua sắm
59.
A shopaholic (n)
a)
Về nhà tay trắng
b)
Sự lạm dụng thuốc, ma túy
c)
Người nghiện mua sắm
d)
Mất kiểm soát
60.
Uncontrollable spending (n)
a)
Tránh đợt giảm giá, ưu đãi
b)
Chi tiêu không kiểm soát
c)
Những loại nghiện có tính chất hủy hoại
d)
Sự nghiện cờ bạc
61.
Cause physical effect(s) (v)
a)
Làm ai đó nghẹn lòng
b)
Bác sĩ tâm lý
c)
Gây ảnh hưởng về thể chất
d)
Vung tiền
62.
Feel pleasurable sensations (v)
a)
Không thể cưỡng lại được việc làm điều gì
b)
Cảm giác dễ chịu
c)
Đối xử tôn trọng với ai đó
d)
Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ
63.
Make something hard to resist (v)
a)
Chi tiêu không kiểm soát
b)
Khiến điều gì đó khó mà cưỡng lại được
c)
Bác sĩ
d)
Khiến ai buồn cười
64.
Can't resist the temptation to V (v)
a)
Khiến điều gì đó khó mà cưỡng lại được
b)
Làm ai đó phát điên
c)
Không thể cưỡng lại được việc làm điều gì
d)
Chi tiêu không kiểm soát
65.
Kick the habit (v)
a)
Cảm giác dễ chịu
b)
Từ bỏ thói quen xấu
c)
Bị sao nhãng bởi những món đồ mua tùy hứng
d)
Làm ai đó cảm động
66.
Long-lived = chronic (adj)
a)
Không thể cưỡng lại được việc làm điều gì
b)
Làm ai đó ngạc nhiên
c)
Kéo dài, mãn tính
d)
Nuông chiều bản thân
67.
A continuous problem (n)
a)
Sự lạm dụng thuốc, ma túy
b)
Vấn đề kéo dài
c)
Trả tiền mua sắm
d)
Mất kiểm soát
68.
Get distracted by impulse items (v)
a)
Người nghiện rượu
b)
Kéo dài, mãn tính
c)
Bị sao nhãng bởi những món đồ mua tùy hứng
d)
Làm ai đó cảm động
69.
Purchase items on impulse = pick up an impulse item (v)
a)
Hành vi mua sắm
b)
Bị sao nhãng bởi những món đồ mua tùy hứng
c)
Mua sắm tùy hứng
d)
Chứng trầm cảm tiềm ẩn
70.
Splurge on something (v)
a)
Người mua sắm cẩn thận
b)
Vung tiền
c)
Hành vi mua sắm
d)
Gây ảnh hưởng về thể chất
71.
Deprive someone of something (v)
a)
Lấy đi của ai cái gì
b)
Sự lạm dụng thuốc, ma túy
c)
Trả tiền mua sắm
d)
Thú vui, trò tiêu khiển
72.
Underlying depression (n)
a)
Xây dựng uy tín cho sản phẩm
b)
Vượt ngoài tầm kiểm soát
c)
Nằm trong tầm kiểm soát
d)
Chứng trầm cảm tiềm ẩn
73.
Psychotherapist (n)
a)
Nuông chiều bản thân
b)
Người nghiện rượu
c)
Khiến ai buồn cười
d)
Bác sĩ tâm lý
74.
Physician = doctor (n)
a)
Bác sĩ
b)
Làm ai đó bực bội
c)
Thú vui, trò tiêu khiển
d)
Chi tiêu không kiểm soát
75.
Avoid sales = avoid special offers (v)
a)
Thú vui, trò tiêu khiển
b)
Tránh đợt giảm giá, ưu đãi
c)
Can đảm đương đầu với một tình huống khó khăn
d)
Gây ảnh hưởng về thể chất
76.
Come home empty-handed (v)
a)
Bị sao nhãng bởi những món đồ mua tùy hứng
b)
Làm ai đó ngạc nhiên
c)
Về nhà tay trắng
d)
Vượt ngoài tầm kiểm soát
77.
Indulge myself (~with) (v)
a)
Người nghiện mua sắm
b)
Trả tiền mua sắm
c)
Vấn đề kéo dài
d)
Nuông chiều bản thân
78.
Buy something on the spot (v)
a)
Làm ai đó cảm động
b)
Kéo dài, mãn tính
c)
Mua ngay lập tức, mua ngay tại chỗ
d)
Làm ai đó phát điên
79.
Take the bull by the horns (idiom)
a)
Can đảm đương đầu với một tình huống khó khăn
b)
Làm ai đó cảm động
c)
Sự lạm dụng thuốc, ma túy
d)
Vượt ngoài tầm kiểm soát
80.
Advertising techniques (n)
a)
Nói lên những mặt tích cực của sản phẩm
b)
Lợi dụng lòng yêu nước của mọi người
c)
Kỹ thuật quảng cáo
d)
Thao túng cảm xúc của mọi người
81.
Persuade someone to buy a product (v)
a)
Thuyết phục ai mua sản phẩm
b)
Cung cấp thông tin và số liệu
c)
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
d)
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
82.
Provide facts and figures (v)
a)
Kỹ thuật quảng cáo
b)
Lợi dụng sự sợ hãi của mọi người
c)
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
d)
Cung cấp thông tin và số liệu
83.
Convince people to "jump on the bandwagon" (v)
a)
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
b)
Cung cấp thông tin và số liệu
c)
Lợi dụng sự sợ hãi của mọi người
d)
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
84.
Play on people's hidden fears (v)
a)
Thuyết phục ai mua sản phẩm
b)
Lợi dụng sự sợ hãi của mọi người
c)
Cung cấp tính thời thượng, khác biệt (so với những người khác)
d)
Nói lên những mặt tích cực của sản phẩm
85.
Play on people's patriotism (v)
a)
Kỹ thuật quảng cáo
b)
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
c)
Lợi dụng lòng yêu nước của mọi người
d)
Thao túng cảm xúc của mọi người
86.
Provide "snob appeal" (v)
a)
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
b)
Kỹ thuật quảng cáo
c)
Cung cấp tính thời thượng, khác biệt (so với những người khác)
d)
Thuyết phục ai mua sản phẩm
87.
Associate positive qualities with a product (v)
a)
Nói lên những mặt tích cực của sản phẩm
b)
Cung cấp thông tin và số liệu
c)
Thao túng cảm xúc của mọi người
d)
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
88.
Provide testimonials (v)
a)
Thao túng cảm xúc của mọi người
b)
Cung cấp tính thời thượng, khác biệt (so với những người khác)
c)
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
d)
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
89.
Manipulate people's emotions (v)
a)
Cung cấp tính thời thượng, khác biệt (so với những người khác)
b)
Thuyết phục ai mua sản phẩm
c)
Kỹ thuật quảng cáo
d)
Thao túng cảm xúc của mọi người
90.
Kỹ thuật quảng cáo
a)
Provide testimonials
b)
Advertising techniques
c)
Play on people's hidden fears
d)
Manipulate people's emotions
91.
Thuyết phục ai mua sản phẩm
a)
Play on people's patriotism
b)
Provide "snob appeal"
c)
Persuade someone to buy a product
d)
Associate positive qualities with a product
92.
Cung cấp thông tin và số liệu
a)
Play on people's patriotism
b)
Convince people to "jump on the bandwagon"
c)
Provide facts and figures
d)
Play on people's hidden fears
93.
Thuyết phục mọi người chạy theo trào lưu
a)
Provide facts and figures
b)
Persuade someone to buy a product
c)
Associate positive qualities with a product
d)
Convince people to "jump on the bandwagon"
94.
Lợi dụng sự sợ hãi của mọi người
a)
Provide "snob appeal"
b)
Provide testimonials
c)
Play on people's hidden fears
d)
Play on people's patriotism
95.
Lợi dụng lòng yêu nước của mọi người
a)
Provide facts and figures
b)
Play on people's patriotism
c)
Persuade someone to buy a product
d)
Play on people's hidden fears
96.
Cung cấp tính thời thượng, khác biệt (so với những người khác)
a)
Provide "snob appeal"
b)
Manipulate people's emotions
c)
Convince people to "jump on the bandwagon"
d)
Play on people's hidden fears
97.
Nói lên những mặt tích cực của sản phẩm
a)
Associate positive qualities with a product
b)
Play on people's hidden fears
c)
Manipulate people's emotions
d)
Advertising techniques
98.
Cung cấp sự chứng nhận, sự cam kết, bảo đảm (có thể từ người nổi tiếng)
a)
Manipulate people's emotions
b)
Provide testimonials
c)
Persuade someone to buy a product
d)
Convince people to "jump on the bandwagon"
99.
Thao túng cảm xúc của mọi người
a)
Provide facts and figures
b)
Play on people's hidden fears
c)
Manipulate people's emotions
d)
Advertising techniques