WorksheetsSINH LÝ BUỔI 1 FILE: 02
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Về cấu trúc của hemoglobin:Có phần hem giống nhau ở tất cả các loài.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Về cấu trúc của hemoglobin:Mỗi phân tử Hb có 1 hem và 4 nguyên tử Fe++.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Về cấu trúc của hemoglobin:Mỗi phân tử Hb có 4 chuỗi polipeptid: 2 chuỗi a và 2 chuỗi g.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Về cấu trúc của hemoglobin:Mỗi phân tử Hb ở người trưởng thành gồm 4 hem + 2 chuỗi a và 2 chuỗi b.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Chức năng của hemoglobin là:Vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng HbO2.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Chức năng của hemoglobin là:Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Chức năng của hemoglobin là:Vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng hoà tan.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Chức năng của hemoglobin là:Kết hợp với 8 nguyên tử oxy trên nguyên tử Fe++ tạo HbO2.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Chức năng của hemoglobin là:Vận chuyển 1/4 lượng CO2 dưới dạng HbCO2.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Erythropoietin được sản xuất tăng lên:Khi thiếu oxy ở mô
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Erythropoietin được sản xuất tăng lên:Khi cơ thể bị chảy máu nhiều.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Erythropoietin được sản xuất tăng lên:ở những bệnh nhân suy thận mãn.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Erythropoietin được sản xuất tăng lên:ở những người sống lâu ngày ở độ cao > 2000m.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi:Tăng khi lao động nặng kéo dài.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi:Tăng ở những phụ nữ có thai .
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Tăng ở trẻ sơ sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi:Giảm do bị ỉa chảy.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi:Giảm do sống lâu trên núi cao.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Cơ chế ngộ độc carbonmonoxit (CO) là do: CO có tác dụng chuyển Fe++ à Fe+++ do đó biến Hb thành methemoglobin.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Cơ chế ngộ độc carbonmonoxit (CO) là do:Có ái lực mạnh với phần hem của phân tử Hb.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Cơ chế ngộ độc carbonmonoxit (CO) là do:CO gắn với nhóm -NH2 của phần globin nên Hb không vận chuyển được CO2.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Cơ chế ngộ độc carbonmonoxit (CO) là do:CO có ái lực với Hb gấp hàng nghìn lần so với O2.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Hệ thống nhóm máu Rh:Người mang bộ gen cde/ cde là người Rh-.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Hệ thống nhóm máu Rh:Người Rh- nhận máu nhiều lần của người Rh+ sẽ có tai biến.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Hệ thống nhóm máu Rh:Người Rh- không được nhận máu của người nhóm máu O.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Hệ thống nhóm máu Rh:Người Rh- không có kháng nguyên nhưng có sẵn kháng thể anti Rh.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Hệ thống nhóm máu ABO:Tên của nhóm máu là tên của kháng nguyên trên màng hồng cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Hệ thống nhóm máu ABO:Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Hệ thống nhóm máu ABO:Có thể truyền nhóm máu A2 cho người nhóm máu O.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Hệ thống nhóm máu ABO:Tai biến về truyền máu thường gặp trong hệ thống nhóm máu ABO.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố (Hb):Phần Hem của Hb khác nhau ở mỗi loài.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố (Hb):Mỗi phân tử Hb gồm 1 Hem và 4 nguyên tử Fe+++ .
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố (Hb):Khả năng vận chuyển tối đa oxy của Hb là 20ml/100ml máu.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố (Hb):Các chất dẫn của anilin làm Fe++>Fe+++ (của Hem).
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố (Hb):Khi hít phải khí CO, khí này sẽ làm cho Fe++ >Fe+++ (của Hem).
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Nhóm máu Rh:Người mang bộ gen cde/cde là người Rh(+).
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Nhóm máu Rh:Người Rh(+) không truyền được máu cho người nhóm máu O.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Nhóm máu Rh:Tai biến xảy ra khi người Rh(-) được nhận máu nhiều lần của người Rh(+)
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Nhóm máu Rh:Người Rh(-) không được nhận máu của người nhóm máu O.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Nhóm máu Rh:ở hệ thống nhóm máu Rh , kháng thể sinh theo kiểu miễn dịch.
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
