wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2 - G8

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

thu hoạch (v)

a)

harvest

b)

collect

c)

plough

d)

catch

2.

dỡ hàng

a)

load

b)

unload

c)

plough

d)

milk

3.

đánh bắt

a)

feed

b)

pick

c)

catch

d)

plough

4.

Trạng từ ngắn có mấy âm tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trạng từ dài có từ MẤY âm tiết ĐỔ LÊN?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Từ nào sau đây là trạng từ dài?

a)

fast

b)

slowly

c)

hard

d)

late

7.

Công thức so sánh hơn của trạng từ ngắn là?

a)

S1 + V + adv_er + than + S2

b)

S1 + V + adv_er + more than + S2

c)

S1 + V + more + adv_er + than + S2

d)

S1 + V + more + adv + than + S2

8.

Công thức so sánh hơn của trạng từ dài là?

a)

S1 + V + adv_er + than + S2

b)

S1 + V + adv_er + more than + S2

c)

S1 + V + more + adv_er + than + S2

d)

S1 + V + more + adv + than + S2

9.

Viết dạng so sánh hơn:

Tom arrived (a)   than I expected (early).

10.

Can you speak _______ (slowly)? My English is not good.

a)

slowlier

b)

more slowly

c)

the most slowly

d)

more slowlier

11.

Làm khô (sấy, phơi)

a)

Dries

b)

Dray

c)

Dreis

d)

Dry

12.

Mênh mông rộng lớn

a)

Vast

b)

Vas

c)

Vat

d)

Vats

13.

dry

a)

phơi khô, sấy khô

b)

gặt lúa

c)

xát lúa

d)

gieo lúa

14.

No one in my class runs__________than Peter.

a)

more fastly

b)

more better

c)

faster

15.

Chất (đồ lên xe)

a)

Load

b)

Laod

c)

Loade

d)

Laaod

16.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

long

(a)  

17.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

happy

(a)  

18.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

expensive

(a)  

19.

Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết. Đâu là tính từ ngắn?

a)

yellow

b)

short

c)

happy

d)

expensive

20.

Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ ngắn?

a)

S1 + tobe + more + adj + than + S2.

b)

S1 + tobe + adj + er + than + S2.

c)

S1 + tobe + less + adj + than + S2.

21.

Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ dài?

a)

S1 + tobe + more + adj + than + S2.

b)

S1 + tobe + adj + er + than + S2.

c)

S1 + tobe + more + adj + er + than + S2.

22.

Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 phụ âm, ta thêm :

a)

r

b)

er

c)

ier

23.

Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 nguyên âm (u, e, o, a, i) + 1 phụ âm, ta thêm:

a)

gấp đôi phụ âm cuối + er

b)

er

c)

gấp đôi phụ âm cuối

24.

Khi tính từ có 2 âm tiết mà kết thúc là y, ta:

a)

thêm er

b)

bỏ y, thêm er

c)

bỏ y, thêm ier

25.

Tính từ dài là tính từ có 2 âm tiết trở lên. Chỉ ra 2 tính từ dài dưới đây?

a)

exciting

b)

long

c)

fast

d)

intelligent

26.

kỳ vọng

(a)  

27.

kỳ vọng

(a)  

28.

mùa gặt, mùa thu hoạch

(a)  

29.

xe trâu kéo

(a)  

30.

chất (đồ lên xe)

(a)  

31.

chăn (vật nuôi)

(a)  

32.

làm khô (phơi, sấy)

(a)  

33.

khám phá

(a)  

34.

ghen tỵ

(a)  

35.

du mục

(a)  

36.

mênh mông rộng lớn

(a)  

37.

yên bình

(a)  

38.

bất tiện

(a)  

39.

can đảm, dũng cảm

(a)  

40.

cứng, khó khăn

(a)  

41.

1 cách truyền thống (adv)

(a)  

42.

đúng đắn, đầy đủ, hoàn toàn

(a)  

43.

rộng lượng, hào phóng (adv)

(a)  

44.

tổ ong

(a)  

45.

náo động

(a)  

46.

vùng sâu vùng xa

(a)  

47.

cày (ruộng)

(a)  

48.

ngửi

(a)  

49.

tính toán

(a)  

50.

phản ứng, tác đông lại

(a)  

51.

đông đúc, dày đặc

(a)  

52.

nông thôn

(a)  

53.

tiện nghi

(a)  

54.

cơ hội

(a)  

55.

cung cấp

(a)  

56.

lớn lên

(a)  

57.

nghe

(a)  

58.

trèo

(a)  

59.

thổi

(a)  

60.

dựng lên

(a)  

61.

gia súc

(a)  

62.

rơm

(a)  

63.

hoang dã

(a)  

64.

hoa dại

(a)  

65.

đông đúc

(a)  

66.

sào, cột

(a)  

67.

trung lập

(a)  

68.

trải nghiệm, kinh nghiệm

(a)  

69.

đô thị hóa

(a)  

70.

không thể quên

(a)  

71.

đồng cỏ

(a)  

72.

quên

(a)  

73.

dòng sông

(a)  

74.

tròn

(a)  

75.

Sắp xếp

(a)  

76.

sự sắp xếp

(a)  

77.

hút thuốc

(a)  

78.

khói thuốc

(a)  

79.

thuốc uống

(a)  

80.

uống thuốc

Ko cần ghi từ loại

(a)  

81.

y dược

(a)  

82.

thuộc về y học

(a)  

83.

gạch

(a)  

84.

nhà để xe

(a)  

85.

quyết định

(a)  

86.

(sự) quyết định

(a)  

87.

đưa ra quyết định

ko cần từ loại

(a)  

88.



(a)  

89.

phủi bụi

(a)  

90.

bụi

(a)  

91.

terrible, bad

(a)  

92.

đồng ý

(a)  

93.

ko đồng ý

(a)  

94.

sự đồng ý, sự thỏa thuận

(a)  

95.

di cư

(a)  

96.

sự di cư

(a)  

97.

người di cư

(a)  

98.

người vừa câm vừa điếc

(a)  

99.

làm thí nghiệm

(a)  

100.

cuộc thí nghiệm

(a)  

101.

làm thí nghiệm

Không ghi từ loại (do + N)

(a)  

102.

truyền, phát

(a)  

103.

sự phát, sự truyền

(a)  

104.

nói

(a)  

105.

lời nói, cách nói

(a)  

106.

dẫn tới, đưa đến (điều gì đó) (thêm giới từ)

(a)  

107.

phát minh

(a)  

108.

phát minh; sự phát minh

(a)  

109.

nhà phát minh

(a)  

110.

người giúp đỡ, người phụ tá

(a)  

111.

giúp đỡ = help

(a)  

112.

thực hiện, tiến hành

(a)  

113.

nảy ra, nghĩ ra

Ko cần ghi từ loại

(a)  

114.

thiết bị; dụng cụ; máy móc

(a)  

115.

giới thiệu

(a)  

116.

sự giới thiệu; lời giới thiệu

(a)  

117.

tin nhắn

(a)  

118.

trình bày, trình diễn, giải thích

(a)  

119.

sự trình bày, sự thể hiện

(a)  

120.

vô số, ko đếm xuể

(a)  

121.

cuộc triển lãm

(a)  

122.

triển lãm

(a)  

123.

thuộc về thương mại

(a)  

124.

thương nghiệp, sự buôn bán

(a)  

125.

bệnh nhân

(a)  

126.

sự phân phát, sự giao hàng

(a)  

127.

giao hàng

(a)  

128.

nội thất

(a)  

129.

khách hàng

(a)  

130.

dịch vụ

(a)  

131.

dịch vụ giao hàng

(a)  

132.

văn phòng phẩm

(a)  

133.

liên lạc với ai (bằng đt)

(a)  

134.

đón, rước ai đó

Không cần ghi từ loại

(a)  

135.

ghé qua

Không cần ghi từ loại

(a)  

136.

vợt

(a)  

137.

cần câu

(a)  

138.

lời khuyên

(a)  

139.

khuyên nhủ

(a)  

140.

buffalo – drawn cart

(a)  

141.

harvest time

(a)  

142.

load

(a)  

143.

herd

(a)  

144.

explore

(a)  

145.

crop

(a)  

146.

brave

(a)  

147.

convenient

(a)  

148.

inconvenient

(a)  

149.

nomad

(a)  

150.

nomadic

(a)  

151.

vast

(a)  

152.

pasture

(a)  

153.

paddy field

(a)