wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

                                              

a)

A. Đường.  

b)

B. Muối.  

c)

C. Cát.

d)

D. Mì chính

2.

Khối lượng dung dịch bằng tổng khối lượng .....và khối lượng....

(a)  

3.

Câu 2: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

D. số gam chất tan có trong dung dịch.

4.

Viết công thức tính nồng độ mol của dung dịch

(a)  

5.

 T co^ng thc Cm= nV(l) khi bie^ˊt Cm vaˋ n thıˋ V=Từ\ công\ thức\ Cm=\ \frac{n}{V\left(l\right)}\ khi\ biết\ Cm\ và\ n\ thì\ V=  

(a)  

6.

Câu 6: Dung dịch bão hòa là gì?

    

  

    

a)

   A. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.

b)

B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan. 

c)

 C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan.

d)

D. Không có đáp án đúng.

  

7.

Câu 7: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

                           

              

                                                                    

a)

     A. Chất tan.       

b)

B. Dung môi.  

c)

C. Chất bão hòa. 

d)

      D. Chất chưa bão hòa.

8.

Câu 8:   Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì  

a)

A. chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

B. chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

C. nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

D. cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

9.

Câu 9: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?

             

                 

a)

A. Nước và đường.   

b)

B. Dầu ăn và xăng.

c)

C. Rượu và nước.

d)

D. Dầu ăn và cát.

10.

Câu 10: Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

D. số mol chất tan có trong dung dịch.

11.

Câu 11: Dung dịch là gì?

                                                          

a)

   A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.   

b)

   B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

C. Hỗn hợp chất tan và nước. 

d)

 D. Hỗn hợp chất tan và dung môi.

12.

Câu 12: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

                                        

a)

A. 150 gam.

b)

B. 170 gam.

c)

C. 200 gam.  

d)

D. 250 gam.

13.

Câu 13: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

                                               

a)

A. 0,2M.

b)

B. 0,3M.

c)

C. 0,4M.

d)

D. 0,5M.

14.

Câu 14: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

                                     

a)

A. 21,43%.

b)

B. 26,12%.

c)

C. 28,10%.  

d)

D. 29,18%.

15.

Câu 15: Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là  

                                    

               

                                                     

a)

A. muối NaCl.   

b)

B. nước.  

c)

C. muối NaCl và nước.

d)

  D. dung dịch nước muối thu được.

16.

Câu 16: Độ tan là gì?

                         

                    

a)

A. Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định.

b)

  B. Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

  C. Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định.

d)

  D. Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định.

17.

Câu 17: Kí hiệu nồng độ mol:

                                                      

a)

A. CM.

b)

B. CM

c)

C. MC.   

d)

D. MC

18.

Câu 18: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

                                 

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Loại chất.

d)

D. Môi trường.

19.

Câu 19: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch urea 0,1 M (dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C. Nồng độ mol của dung dịch C là

                                   

a)

A. 0,43 M.  

b)

B. 0,34 M.    

c)

C. 0.68 M.  

d)

D. 0,86 M

20.

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm có các lọ đựng dung dịch KCl, HCl, KOH có cùng nồng độ 1M. Lấy một ít mỗi dung dịch trên vào ống nghiệm riêng biệt. Hỏi phải lấy như thế nào để số mol chất tan trong mỗi ống nghiệm là bằng nhau?

a)

A. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 120ml, 150 ml.

b)

B. Lấy các thể tích dung dịch bằng nhau.

c)

C. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 200ml, 150 ml.

d)

D. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 50ml, 120ml, 150 ml.