Worksheetsôn tập 5
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả
biến.
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Mệnh giá cổ phiếu
Lợi tức cổ phần
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Cả a, b, c
Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
Tiền tự có của chủ ngân hàng
Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
Tiền của các nhà tư bản thực lợi
Cả a, b và c
Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
Tư bản cho vay
Tư bản công nghiệp
Tư bản hàng hoá
Tư bản lưu động
Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
Mua rẻ, bán đắt
Lừa đảo
Cân, đong, đo đếm không chính xác
Cả a, b, c
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
Tư bản ứng trước
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
Cung cầu các loại hàng hoá
Lợi nhuận khác nhau
Tỷ suất lợi nhuận
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
Khả năng tổ chức quản lý
Cả a, b, c
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Tuỳ điều kiện cụ thể
Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc
vào:
Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
Cấu tạo giá trị của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cả a, b, c
ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
Cả a và c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Cả a, b, c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
Cả a và c
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Người cho vay là người sở hữu tư bản
Người cho vay là người sử dụng tư bản
Người đi vay là người sở hữu tư bản
Cả a, b và c
Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
Đất đai ngày càng khan hiếm
Địa tô ngày càng tăng
Cả a, b, c
Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
Độ màu mỡ của đất
Vị trí của đất
Mức địa tô của đất
Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
Ruộng đất trung bình
Cả a, b, c
Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất trung bình
Ruộng đất xấu
Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
Ruộng tốt
Ruộng trung bình
Ruộng có vị trí thuận lợi
Ruộng xấu
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
Do vị trí thuận lợi của đất
Do đầu tư thêm mà có
Cả a, b, c
Địa tô chênh lệch II thu được trên:
Ruộng đất đã thâm canh
Ruộng đất có độ màu mỡ trung
bình
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Địa tô chênh lệch I thu được trên:
Ruộng đất có độ màu mỡ trung
bình
Ruộng đất tốt
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
Cả a, b, c
Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông
phẩm ở loại đất nào?
Đất tốt
Đất xấu
Đất trung bình
Mức trung bình của các loại đất
xấu
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
Cổ phiếu, trái phiếu
Bất động sản
Bản quyền phát minh sáng chế
Cả a, b, c
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi
nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cả a và b
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh
hưởng thuận chiều?
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Tư bản bất biến
Cả a, b, c
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a, b, c
Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
Không có giá trị
Có thể mua bán được
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Cả a, b, c
Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Công trái
Cả a và b
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Cả a, b, c
Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
Cả a, b, c
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số
tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?
1 tháng
3 tháng
12 tháng
Cả a, b, c
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
p'
Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
Cả a, b, c
Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Tư bản cho vay không ra đời từ:
Tư bản tiền tệ
Tư bản thương nghiệp
Tư bản công nghiệp
Cả b và c
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
Chi phí đóng gói
Chi phí bảo quản
Chi phí quảng cáo
Chi phí vận chuyển
Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?
Chi phí xây dựng của hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả a, b, c
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất TBCN
Thấp hơn giá trị
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
c + v + m
c + v
k + p
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Hiệu quả của tư bản đầu tư
Cả a, b, c
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
p = m
p >m
p < m
p = 0
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý
đúng trong các ý dưới đây:
Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết
Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội
Cả a, b, c
Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
Tạo ra giá trị thặng dư
Tạo ra giá trị hàng hoá
Cả a, b, c
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế
Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được
khủng hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng
hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá
hoại của khủng hoảng kinh tế
Cả a + c
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp
Cả a, b và c
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với
trong công nghiệp?
Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
Có tính chu kỳ đều đặn hơn
Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
Cả b và c
Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời
kỳ nào?
1929 - 1933
1954 - 1958
1960 - 1963
1973- 1975
Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
1825
1836
1839
1842
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?
Hai giai đoạn
Ba giai đoạn
Bốn giai đoạn
Năm giai đoạn
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB
Do sản xuất không có kế hoạch
Do chạy theo lợi nhuận
Cả a, b, c
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.
Là nền kinh tế rối loạn
Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:
Tăng thêm TLSX
Tư liệu tiêu dùng
Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ
Cả a,b và c
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
c + v + m
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
Chỉ có c + v
Cả b và c
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản
xuất
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất
Cả a, b, c
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn
vô hình:
Khấu hao nhanh
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
Cả b và c
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn
hữu hình?
Giảm khả năng sử dụng
Do sử dụng
Tác động của tự nhiên
Khấu hao nhanh
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản
lưu động.
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
