wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàng hóa thể hiện?

a)

Mối quan hệ tư nhân giữa nghững người sản xuất

b)

Mối quan hệ xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

Nhu cầu xã hội của sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Sự trao đổi giữa người mua và người bán xã hội

2.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Phân công lao động chung nhất và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

3.

Giá trị trao đổi là:

a)

Cơ sở của giá trị sử dụng

b)

Hình thức biểu hiện của giá trị sử dụng

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị

d)

Cở sở của giá trị

4.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Mỗi người hoàn thành một bộ phận của sản phẩm

b)

Sự chuyên môn hóa lao động trong doanh nghiệp

c)

Sự phân chia lao động thành công đoạn khác nhau

d)

Sự chuyên môn hóa sản xuất, mỗi người một nghề

5.

Sản xuất tự cấp tự túc là phục vụ nhu cầu của:

a)

Trao đổi thông qua mua và bán

b)

Bán cho người tiêu dùng

c)

 Cho người khác tiêu dùng

d)

Cho người sản xuất tiêu dùng

6.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

b)

 Kinh tế thị trường tự do, kinh tế thị trường hiện đại

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

7.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

Số tiền mà người mua trả cho người bán

c)

Giá cả hàng hóa được bán trên thị trường

d)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

8.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Tính hữu ích cho người sản xuất

b)

Tính hữu ích cho người phân phối

c)

Cho cả người sản xuất, người mua

d)

Tính hữu ích cho người mua

9.

Kinh tế hàng hóa là sản xuất ra để?

a)

Tiêu dùng thừa đem bán

b)

Sản xuất sản phẩm cho xã hội

c)

Cho người khác tiêu dùng

d)

Sản xuất để bán trên thị trường

10.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá cả

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá cả và giá trị

11.

Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

b)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

c)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

d)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

12.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

b)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

c)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

d)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

13.

Điền vào chỗ trống:  Nền kinh tế thị trường được vận hành theo cơ chế thị trường. Là nền kinh tế .....phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường, chịu sự tác động, điều tiết của các .....thị trường.

a)

hàng hóa / yếu tố

b)

hàng hóa / quy luật

c)

tự nhiên / quy luật

d)

khách quan / quy luật

14.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo

b)

Không khắc phục được sự phân hóa xã hội

c)

Luôn tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng

d)

Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

15.

Thị trường đóng vai trò là nơi:

a)

Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Thực hiện giá trị hàng hóa

c)

Thực hiện phân phối thu nhập

d)

Làm cho sản xuất phát triển

16.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:

a)

Các qui luật kinh tế

b)

Yêu cầu của nhân dân

c)

Chính quyền nhà nước

d)

Các doanh nghiệp

17.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

c)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

d)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

18.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán thị trường được chia thành:

a)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

b)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

d)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

19.

Điền vào chỗ trống: Thị trường là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó .....của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, ....với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

a)

thị trường/ mua bán

b)

nhu cầu / sản xuất

c)

cung cấp / mua bán

d)

nhu cầu / mua bán

20.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn phát huy tốt nhât tiềm năng của mọi chủ thể

b)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể

c)

Tạo ra phương thức thỏa mãn nhu cầu con người

d)

Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

21.

Xét trên phạm vi xã hội lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tùy tình huống cụ thể của tư bản

b)

Luôn tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Đôi khi tạo ra giá trị tăng thêm

d)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

22.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T – H – T

b)

H – T – H’

c)

T – H – T’

d)

H – T – H

23.

Điền vào chôc trống: C.Mác viết:”Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những …… tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

năng lực vật chất và tinh thần

b)

của cải vật chât và tinh thần

c)

năng lực thể chất và tinh thần

d)

năng lực tinh thần và của cải

24.

Giá trị của hàng hóa sức lao động có đặc điểm?

a)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Mang yếu tố khoa học và công nghệ

c)

Tạo ra sự thăng hoa cho cuộc sống

d)

Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

25.

Tình huống chuyên mua rẻ bán đắt trong trao đổi xét trên phạm vi toàn xã hội nó giải thích cho hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự hình thành của độc quyền nhà nước

b)

Hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Sự giàu có của các thương nhân cá biệt

d)

Sự giàu có của xã hội tư bản chủ nghĩa

26.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất phong kiến

27.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản?

a)

Tiền dùng để mua rẻ, bán đắt

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất

c)

Sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Lao động và tư bản bất biến

c)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

d)

Lao động và tư bản khả biến

29.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có đặc điểm?

a)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)

Mang yếu tố khoa học và công nghệ

d)

Tạo ra sự mất cân bằng của thế giới

30.

Về cơ cấu giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm?

a)

Tiền công của công nhân + Chị phí đào tạo

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt + chi phí đào tạo

c)

Giá trị tư liệu sản xuất + chi phí đào tạo

d)

Sự thỏa thuận giữa giới chủ và công nhân

31.

Với ưu thế tập trung được sức mạnh kinh tế, độc quyền có điều kiện đầu tư vào các lĩnh vực:

a)

Phát triển giáo dục và đào tạo

b)

Kinh tế trọng tâm, mũi nhọn

c)

Phát triển nghiên cứu khoa học

d)

Chính trị, văn hóa và xã hội

32.

Trong chủ nghĩa tư bản hiện đại, các hoạt động nghiên cứu, phát minh, sáng chế chỉ được thực hiện khi:

a)

Vị thế của các tập đoàn độc quyền được đảm bảo

b)

Đem lại lợi ích cho toàn xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Đem lại lợi ích cho doanh nghiệp, người lao động

d)

Đem lại lợi ích cho Nhà nước, giai cấp cầm quyền

33.

Độc quyền nhà nước là:

a)

Tăng sự phụ thuộc các tổ chức độc quyền tư nhân vào nhà nước tư sản

b)

Nhằm làm tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước

d)

Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước và quan hệ tư bản chủ nghĩa

34.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác- Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

V.I.Lênin

b)

W. Petty

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác

35.

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây:

a)

Thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

b)

Thiệt hại cho người sản xuất xã hội

c)

Những bất lợi cho các tổ chức độc quyền

d)

Tổn thất cho nhà nước và nhân dân

36.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Sự phát triển lực lượng sản xuất

b)

Tích tụ và tập trung sản xuất

c)

Do đấu tranh của các giai cấp

d)

Sự can thiệp nhà nước tư sản

37.

Giá cả độc quyền là giá cả do:

a)

Các tổ chức độc quyền áp đặt

b)

Người tiêu dùng trả

c)

Các doanh nghiệp quyết định

d)

Nhà nước quy định

38.

Tác động của động tiêu cực của độc quyền:

a)

Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, khoa học điều kiện phát triển kinh tế xã hội

b)

Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh

c)

Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần phát triển nền kinh tế

d)

Tạo khả năng to lớn trong nghiên cứu và triển khai các hoạt động kỹ thuật

39.

Tác động của động tích cực của độc quyền:

a)

Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, khoa học, điều kiện phát triển kinh tế xã hội

b)

Tạo cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Tạo khả năng to lớn trong nghiên cứu và triển khai các hoạt động kỹ thuật

d)

Độc quyền chi phối quan hệ kinh tế xã hội, gia tăng sự phân hóa giàu nghèo

40.

Sự xuất hiện chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nhằm bảo vệ lợi ích của:

a)

Nhân dân lao động và nhà nước tư sản hiện đại

b)

Nhà nước tư sản chủ nghĩa và các tổ chức độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền và cứu nguy chủ nghĩa tư bản

d)

Các nhà tư bản độc quyền và nhân dân lao động

41.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay:

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội

b)

Nâng cao đời sống của nhân dân, thực hiện mục tiêu của Đảng

c)

Phương thức để hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Phương thức để phát triển lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa

42.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhằm thực hiện mục tiêu:

a)

Làm cho nhân dân có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc

b)

Đưa đất nước sớm tiến lên xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Xây dựng đất nước giàu mạnh, nhân dân no ấm hơn

43.

Đặc trưng về quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay:

a)

Phân phối theo quy luật thị trường

b)

Phân phối theo vốn, tài sản

c)

Phân phối theo kết quả lao động

d)

Nhiều hình thức phân phối

44.

Đảng lãnh đạo nền kinh tế thị trường thông qua:

a)

Cương lĩnh, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

b)

Chính sách, pháp luật, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội

d)

Pháp luật, đường lối, các quy định phát triển kinh tế - xã hội

45.

Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường?

a)

Tạo sức sống kinh tế

b)

Tạo mối liên hệ kinh tế

c)

Tạo cơ sở kinh tế

d)

Không có liên quan gì

46.

Kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường phát triển theo kiểu tự do mới

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường trình độ cao xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thị trường bình đẳng xã hội chủ nghĩa

47.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo:

a)

Nước ngoài

b)

Nhà nước

c)

Gia đình

d)

Tư nhân

48.

Việc phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam phù hợp với:

a)

Nguyện vọng của tầng lớp trí thức và giai cấp công nhân

b)

Nguyện vọng của nhà nước và giai cấp nông dân

c)

Nguyện vọng của nhà nước và giai cấp công nhân

d)

Nguyện vọng và mong muốn của nhân dân

49.

Đặc trưng phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

a)

Gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Nền kinh tế được quản lý bằng pháp luật

c)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

d)

Thực hiện nhiều hình thức phân phối

50.

Chủ thể nào giữ vai trò quản lý đối với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

a)

Mặt trận tổ quốc

b)

 Nhân dân

c)

Nhà nước

d)

Đảng cộng sản

51.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế ... là giữ vững ổn định về ....

a)

trước hết/ xã hội

b)

trước hết/ chính trị

c)

xã hội/ trước hết

d)

chính trị/ xã hội

52.

Đâu KHÔNG phải là vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội

b)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân- doanh nghiệp- xã hội

c)

Kết hợp hài hòa lợi ích kinh tế của các chủ thể

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

53.

Điền vào chỗ trống: Nhà nước ... các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng ... sự phát triển xã hội.

a)

kiểm soát, ngăn ngừa/tác động xấu với

b)

khuyến khích, thúc đẩy/ ảnh hưởng đến

c)

thúc đẩy, ngăn ngừa/ kiểm soát những

d)

kiểm soát, ngăn ngừa/ tiêu cực đối với

54.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường ... phù hợp với yêu cầu ....... thị trường.

a)

kỷ cương luật pháp/văn hóa

b)

kỷ cương pháp luật/văn hóa

c)

văn hóa/ phát triển kinh tế

d)

văn hóa/ kỷ cương luật pháp

55.

Điền vào chỗ trống: Tuyên truyền, giáo dục để …. nhận thức, hiểu biết về phân phối … cho các chủ thể kinh tế - xã hội là những giải pháp cần thiết để loại bỏ những đòi hỏi không hợp lý về thu nhập.

a)

người dân/ thu nhập

b)

nâng cao/ tiền lương

c)

định hướng/ tiền công

d)

nâng cao/ thu nhập

56.

Điền vào chỗ trống: Tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế ... phải đầu tư ... của nền kinh tế.

a)

tất yếu/ xây dựng cơ sở vật chất

b)

xây dựng kết cấu hạ tầng/tất yếu

c)

xây dựng cơ sở vật chất/tất yếu

d)

tất yếu/ xây dựng kết cấu hạ tầng

57.

Nhà nước thực hiện điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội thông qua chính sách.

a)

Điều tiết tiền tệ

b)

Phân phối thu nhập

c)

Phát triển kinh tế

d)

Phát triển giáo dục

58.

Để chống các hình thức thu nhập bất hợp pháp, đảm bảo hài hòa các lợi ích kinh tế. Trước hết, cần phải có bộ máy nhà nước…

a)

liêm chính, có hiệu lực

b)

pháp quyền, có hiệu lực

c)

quyền lực, có hiệu quả

d)

công minh, có hiệu lực

59.

Bảo đảm hài hòa lợi ích kinh tế là sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế nhằm:

a)

Hạn chế thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

b)

Giữ ổn định thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

c)

Gia tăng thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, tăng cường sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

d)

Gia tăng thu nhập cho các chủ thể kinh tế, hạn chế mâu thuẫn, hạn chế sự thống nhất, xử lý kịp thời khi có xung đột.

60.

Phân phối công bằng hợp lý góp phần quan trọng đảm bảo hài hòa?

a)

Lợi ích doanh nghiệp

b)

Các quan hệ xã hội

c)

Lợi ích của cá nhân

d)

Các lợi ích kinh tế

61.

Kết quả của tích tập trung tư bản?

a)

Tư bản cá biệt giảm đi

b)

Tư bản xã hội giảm đi

c)

Tư bản xã hội tăng lên

d)

Tư bản cá biệt tăng lên

62.

Tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được:

a)

Lặp lại với qui mô lớn hơn

b)

Diễn ra không ngừng, đổi mới

c)

Lặp lại với qui mô như cũ

d)

 Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

63.

Qui luật chung của tích lũy tư bản là cấu tạo hữu cơ của tư bản có xu hướng?

a)

Không ổn định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm đi

64.

Tích tập tụ và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Đều làm tăng qui mô tư bản cá biệt

c)

Đều làm tăng qui mô tư bản xã hội

d)

Đều có vai trò quan trọng như nhau

65.

Tái sản xuất là quá trình sản xuất được:

a)

Lặp lại với qui mô như cũ

b)

 Lặp lại với qui mô lớn hơn

c)

Diễn ra không thường xuyên

d)

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

66.

Đâu KHÔNG là nhân tố ảnh hưởng đế qui mô tích lũy?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cường độ lao động xã hội

c)

Đại lượng tư bản ứng trước

d)

Năng suất lao động xã hội

67.

Cấu tạo hữu cơ phản ánh mối quan hệ giữa?

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

Giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tư bản cố định và tư bản bất biến

68.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản thương nghiệp trong xã hội

b)

Tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Tư bản công nghiệp trong xã hội

d)

Tư bản kinh doanh tiền tệ TBCN

69.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

70.

Tái sản xuất giản đơn là quá trình sản xuất được:

a)

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại

b)

Lặp lại với qui mô như cũ

c)

Diễn ra không ngừng, đổi mới

d)

Lặp lại với qui mô lớn hơn