wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triet

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
  1. Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  1. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

2.
  1. Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)
  1. Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”

b)
  1. người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”

c)
  1. Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất

d)

Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”

3.
  1. Chủ nghĩa duy vật trải qua những hình thức cơ bản nào?

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

4.
  1. Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)
  1. Phủ nhận vai trò của con người

b)

Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên

c)
  1. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan

d)
  1. Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới

5.

 

  1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức đối với vật chất?

a)
  1. Ý thức do vật chất sinh ra, do vậy, ý thức không thể tác động trở lại vật chất

b)
  1. Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)
  1.  

  2. Ý thức trực tiếp tạo ra thế giới vật chất

d)
  1. Ý thức biến đổi thế giới vật chất theo chiều hướng ngày càng tiến bộ

6.

 

  1. Apeirôn là cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ, là một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn. Quan niệm này là của nhà triết học nào?

a)
  1. Talet

b)
  1. Platon

c)
  1. Anaximander

d)
  1. Đêmôcrít

7.
  1. Ph.Ăngghen viết: "[.........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [ ] đã

sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)
  1. Vật chất

b)
  1. Lao động

c)
  1. Tự nhiên

d)
  1. Ý thức

8.
  1. Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)
  1. Tính hiện thực

b)
  1. Tính vật chất

c)
  1. Tính tồn tại

d)
  1. Tính khách quan

9.
  1. Theo quan điểm của triết học Mác, phương thức và hình thức tồn tại của vật chất là?

a)
  1. Vận động

b)
  1. Không gian

c)
  1. Thời gian

d)
  1. Vận động, không gian và thời gian

10.
  1. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)
  1. Tình cảm

b)
  1. Niềm tin

c)
  1. Tri thức

d)
  1. Ý chí

11.
  1. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)
  1. Biện chứng của tự nhiên

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)
  1. Bút ký triết học

d)
  1. Nhà nước và cách mạng

12.
  1. Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)
  1. Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất

b)
  1. Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)
  1. Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

d)
  1. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

13.
  1. Kết cấu của ý thức theo chiều dọc gồm những yếu tố nào?

a)
  1. Tri thức, tình cảm, niềm tin

b)
  1. Tri thức, tình cảm, ý chí

c)
  1. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)
  1. Tự ý thức, niềm tin, ý chí

14.
  1. Tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, không thấy được tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  1. Chủ nghĩa duy tâm

c)
  1. Nhị nguyên luận

d)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

15.
  1. Từ nguyên lý về mối quan hệ biện chứng giữa Vật chất và Ý thức nói rằng: “Vật chất sinh ra và quyết định ý thức” chúng ta rút ra bài học là:

a)
  1. Coi trọng giá trị tinh thần hơn giá trị vật chất

b)
  1. Coi giá trị tinh thần và giá trị vật chất là như nhau

c)
  1. Coi giá trị vật chất là cao nhất

d)
  1. Các điều kiện vật chất quyết định đời sống tinh thần

16.
  1. Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)
  1. Ý thức phải hoàn toàn phù hợp với điều kiện vật chất

b)
  1. Ý thức có quy luật vận động, phát triển riêng không lệ thuộc hoàn toàn vào vật chất

c)
  1. Nguồn gốc của ý thức sinh ra từ vật chất nhưng không bị vật chất quyết định

d)
  1. Sự vận động, phát triển của ý thức hoàn toàn không lệ thuộc vào vật chất

17.
  1. Nguyên tắc phương pháp luận “tôn trọng tính khách quan” có yêu cầu gì?

a)
  1. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan

b)
  1. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy ý kiến cá nhân

c)
  1. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và tập thể

d)
  1. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính sáng tạo của ý thức

18.
  1. Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động nào sau đây?

a)
  1. Hoạt động tư duy của con người

b)
  1. Hoạt động lý luận

c)
  1. Hoạt động thực tiễn

d)
  1. Hoạt động tinh thần

19.
  1. Những phát minh nổi bật của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có tác động như thế nào đối với chủ nghĩa duy vật?

a)
  1. Là cơ sở khoa học luận chứng rằng vật chất đã biến mất

b)
  1. Là cơ sở khoa học để chủ nghĩa duy vật biện chứng bảo vệ và phát triển quan điểm về vật chất

c)
  1. Là cơ sở lý luận khiến chủ nghĩa duy vật sụp đổ

d)
  1. Là cơ sở để chủ nghĩa duy tâm dung hòa với chủ nghĩa duy vật

20.
  1. Theo triết học Mác - Lênin, phản ánh là thuộc tính của đối tượng nào trong thế giới vật chất?

a)
  1. Chỉ có ở dạng vật chất vô sinh

b)
  1. Chỉ có ở các dạng vật chất hữu sinh

c)
  1. Chỉ có ở con người

d)
  1. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

21.
  1. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức phản ánh đơn giản nhất là:

a)
  1. Phản ánh sinh học

b)
  1. Phản ánh vật lý, hóa học

c)
  1. Phản ánh tâm lý

d)
  1. Phản ánh của ý thức

22.
  1. Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động

a)
  1. Lao động là tất cả mọi hoạt động của con người

b)
  1. Lao động là quá trình con người học tập, nghiên cứu và ứng dụng khoa học tự nhiên vào cuộc sống

c)
  1. Lao động là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên nhằm thay đổi giới tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người

d)
  1. Lao động là toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần của con người nhằm cải biến giới tự nhiên và xã hội

23.
  1. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khẳng định nào đúng về bản chất của ý thức?

a)
  1. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới khách quan của óc người

b)
  1. Ý thức là hình ảnh phản chiếu thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người

c)
  1. Ý thức là kết quả của quá trình tư duy của con người

d)
  1. Ý thức là kết quả nhận thức về bản thân mình trong mối quan hệ với thế giới bên ngoài

24.
  1. Trong các yếu tố tạo thành ý thức, yếu tố tình cảm giữ vai trò gì?

a)
  1. Định hướng hành vi của con người

b)
  1. Xác định bản chất của con người

c)
  1. Phản ánh quan hệ giữa người với người, giữa người với thế giới khách quan

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

25.
  1. Hêraclit cho rằng thực thể đầu tiên của thế giới là gì?

a)
  1. Nước

b)
  1. Lửa

c)
  1. Không khí

d)
  1. Nguyên tử

26.
  1. Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?

a)
  1. Quan điểm siêu hình

b)
  1. Quan điểm biện chứng

c)
  1. Quan điểm duy tâm chủ quan

d)
  1. Quan điểm duy tâm khách quan

27.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:

a)
  1. Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất

b)
  1. Do sự tác động của các thế lực siêu nhiên

c)
  1. Do chính bản thân sự vật, hiện tượng

d)
  1. Do quá trình lịch sử - tự nhiên

28.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:

a)
  1. Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất

b)
  1. Do sự tác động của các thế lực siêu nhiên

c)
  1. Do chính bản thân sự vật, hiện tượng

d)
  1. Do quá trình lịch sử - tự nhiên

29.
  1. Phép biện chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới có quan hệ với nhau như thế nào?

a)
  1. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau, do đó, chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng

b)
  1. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài

c)
  1. Sự tồn tại và biến đổi của các sự vật, hiện tượng là do những tác động từ những nguyên nhân thần bí bên ngoài

d)
  1. Không tuân theo một quy luật nào

30.
  1. Quan điểm nào cho rằng nhận thức là sự “hồi tưởng lại” của linh hồn về “thế giới các ý niệm”?

a)
  1. Duy tâm chủ quan

b)
  1. Duy tâm khách quan

c)
  1. Duy vật siêu hình

d)
  1. Duy vật biện chứng

31.
  1. Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”

a)
  1. Bản chất

b)
  1. Nguồn gốc

c)
  1. Những quy luật phổ biến

d)
  1. Những trạng thái khác nhau

32.
  1. Hình thức vận động nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)
  1. Cơ học

b)
  1. Vật lý

c)
  1. Xã hội

d)
  1. Sinh học

33.
  1. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?

a)
  1. Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)
  1. Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)
  1. Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

d)
  1. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

34.
  1. Trong “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của ……. đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.

a)
  1. Chủ thể

b)
  1. Ý thức

c)
  1. Tư duy

d)
  1. Con người

35.
  1. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là do đâu?

a)
  1. Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định

b)
  1. Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

c)
  1. Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề

d)
  1. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới

36.
  1. Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  1. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)
  1. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

37.
  1. Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)
  1. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)
  1. Tính sáng tạo, năng động

c)
  1. Tính quy định bởi vật phản ánh

d)
  1. Tính thụ động

38.
  1. Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:

a)
  1. Sự phát triển của thế giới vật chất

b)
  1. Mối liên hệ phổ biến

c)
  1. Tính khách quan của thế giới vật chất

d)
  1. Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng

39.
  1. Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  1. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

40.
  1. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)
  1. Làm khoa học

b)
  1. Sáng tạo nghệ thuật

c)
  1. Lao động sản xuất

d)
  1. Làm chính trị

41.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

b)
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

c)
  1. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật

d)
  1. Phát triển là điều hiển nhiên

42.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)
  1. Sự biến đổi về chất là kết quả sự tích lũy dần dần về lượng của sự vật

b)
  1. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)
  1. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

d)
  1. Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng

43.
  1. Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  1. Chủ nghĩa duy tâm

d)
  1. Chủ nghĩa duy lý

44.
  1. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)
  1. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau

b)
  1. Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau

c)
  1. Các mặt đối lập dung hòa với nhau

d)
  1. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

45.
  1. Trong xã hội Tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được gọi là:

a)
  1. Mâu thuẫn đối kháng

b)
  1. Mâu thuẫn bên trong

c)
  1. Mâu thuẫn bên ngoài

d)
  1. Mâu thuẫn thứ yếu

46.
  1. Chọn đáp án đúng. Đứng im là:

a)
  1. Biểu hiện của sự vận động lặp đi lặp lại

b)
  1. Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

c)
  1. Sự vật không có sự biến đổi

d)
  1. Sự vật giữ nguyên vị trí

47.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là nguồn gốc nào?

a)
  1. Một, nguồn gốc tự nhiên

b)
  1. Một, nguồn gốc xã hội

c)
  1. Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan

d)
  1. Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

48.
  1. Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?

a)
  1. Bộ óc người

b)
  1. Thế giới khách quan

c)
  1. Thực tiễn

d)
  1. Thế giới vật chất

49.
  1. Talet cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là gì?

a)
  1. Apeirôn

b)
  1. Nguyên tử

c)
  1. Nước

d)
  1. Lửa

50.
  1. Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh?

a)
  1. Phản ánh lý - hóa

b)
  1. Phản ánh sinh học

c)
  1. Phản ánh tâm lý

d)
  1. Phản ánh năng động, sáng tạo

51.
  1. Hoạt động thực nghiệm khoa học có mối quan hệ thế nào với hoạt động sản xuất vật chất?

a)
  1. Quyết định

b)
  1. Quyết định

c)
  1. Tác động

d)
  1. Không có mối quan hệ

52.
  1. Hoạt động lai tạo giống, cấy ghép gen thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?

a)
  1. Hoạt động sản xuất vật chất

b)
  1. Hoạt động chính trị - xã hội

c)
  1. Hoạt động nghiên cứu tự nhiên

d)
  1. Hoạt động thực nghiệm khoa học

53.
  1. Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là:

a)
  1. Toàn bộ các hoạt động vật chất - cảm tính

b)
  1. Toàn bộ các hoạt động tinh thần

c)
  1. Toàn bộ các hoạt động của con người

d)
  1. Toàn bộ các hoạt động của con người

54.
  1. Theo quan điểm triết học Mác, chân lý là:

a)
  1. Những ý kiến thuộc về số đông

b)
  1. Những kiến thức khoa học

c)
  1. Những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được kiểm nghiệm bằng thực tiễn

d)
  1. Những lý luận phù hợp với ý chí, quyền lợi của con người

55.
  1. Hãy lựa chọn phương án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nhận thức là một quá trình?

a)
  1. Phản ánh trực tiếp thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

b)
  1. Phân tích và tổng hợp các thông tin từ thế giới khách quan

c)
  1. Phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người từ đó hình thành tri thức về thế giới khách quan

d)
  1. Biện chứng của sự vận động tư duy thông qua các quy luật của chính nó

56.
  1. Nhận thức kinh nghiệm có đặc trưng nào sau đây? Chọn đáp án đúng.

a)
  1. Là tri thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm khoa học

b)
  1. Là tri thức chỉ ra được tính tất yếu, bản chất của các sự vật, hiện tượng

c)
  1. Là tri thức mang tính tự phát trong các hoạt động hàng ngày của con người

d)
  1. Là tri thức hình thành một cách chủ động của chủ thể nhận thức phản ánh tính quy luật của đối tượng nhận thức

57.
  1. Chọn phương án đúng. Một trong các vai trò cơ bản của thực tiễn đối với nhận thức là?

a)
  1. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

b)
  1. Thực tiễn thể hiện khả năng chinh phục tự nhiên của con người

c)
  1. Thực tiễn làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp

d)
  1. Thực tiễn giúp con người phát triển các giác quan của mình hơn

58.
  1. Chọn phương án đúng. Theo Lênin hai giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức là:

a)
  1. Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận

b)
  1. Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học

c)
  1. Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

d)
  1. Nhận thức cơ bản và nhận thức nâng cao

59.
  1. Chọn phương án đúng. Trong các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức, biểu tượng là:

a)
  1. Hình thức nhận thức cao nhất và phức tạp nhất của nhận thức lý tính

b)
  1. Khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính

c)
  1. Hình thức đầu tiên của nhận thức lý tính

d)
  1. Tổng số nhận thức cảm giác và tri giác cộng lại

60.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)
  1. Chân lý có tính khách quan

b)
  1. Chân lý có tính cụ thể

c)
  1. Chân lý có tính trừu tượng

d)
  1. Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối

61.
  1. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn được rút ra từ:

a)
  1. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)
  1. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

c)
  1. Mối liên hệ phổ biến

d)
  1. Lý luận nhận thức

62.
  1. Chân lý có những tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất

a)
  1. Tính khách quan, tính phổ biến, tính phát triển

b)
  1. Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể

c)
  1. Tính đa dạng và phong phú

d)
  1. Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng

63.
  1. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của quá trình nhận thức là:

a)
  1. Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể

b)
  1. Là quá trình đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

c)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

64.
  1. Giai đoạn nhận thức lý tính gồm có những hình thức nào? Chọn phương án đúng

a)
  1. Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)
  1. Phán đoán, suy lý, thực tiễn

c)
  1. Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)
  1. Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

65.
  1. Điền cụm từ còn thiếu vào câu sau để hoàn thành nhận định của Lênin: “Thừa nhận

…….khách quan, tức là ……. không phụ thuộc vào con người và loài người”

a)
  1. Nhận thức

b)
  1. Chân lý

c)
  1. Thực tại

d)
  1. Thực tiễn

66.
  1. Chọn phương án sai. Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động thể hiện:

a)
  1. Tách rời lý luận khỏi thực tiễn

b)
  1. Chú trọng công tác tổng kết thực tiễn

c)
  1. Xa rời cuộc sống thực tiễn, rơi vào bệnh sách vở

d)
  1. Áp dụng rập khuôn kiến thức, kinh nghiệm mà không tính đến những điều kiện thực tiễn - lịch sử cụ thể

67.
  1. Hình thức nhận thức tri giác được hình thành từ đâu? Chọn phương án đúng

a)
  1. Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật

b)
  1. Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật

c)
  1. Hình thành từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức

d)
  1. Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy

68.
  1. Quan niệm của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn phương án đúng nhất

a)
  1. Là những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin

b)
  1. Là hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện

c)
  1. Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật

d)
  1. Là cơ sở để hình thành nên những ý niệm trong quá trình con người tư duy về sự vật khách quan

69.
  1. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?

a)
  1. Nội dung chân lý phù hợp với một mục đích nào đó của một cá nhân cụ thể

b)
  1. Nội dung chân lý phù hợp với một quan niệm nào đó của một cá nhân cụ thể

c)
  1. Sự phản ánh chân thực và đầy đủ về một đối tượng cụ thể

d)
  1. Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể, một không gian và thời gian xác định