wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Khả năng yêu cầu cơ quan có thẩm quyền bảo vệ quyền lợi

c)

Khả năng yêu cầu các chủ thể khác tôn trọng quyền, nghĩa vụ

d)

Khả năng thực hiện hành vi nhất định theo quy phạm

2.

Yếu tố nào sau đây là hành vi trong pháp luật?

a)

Doanh nghiệp A trốn thuế

b)

Giấc mơ của cá nhân

c)

Tư tưởng con người

d)

Suy nghĩ nội tâm

3.

Chọn ý đúng về năng lực pháp luật của cá nhân.

a)

Năng lực pháp luật cùng năng lực hành vi xuất hiện đồng thời

b)

Năng lực pháp luật chỉ xuất hiện khi sinh ra và mất đi khi chết

c)

Năng lực pháp luật xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi chết

d)

Năng lực hành vi xuất hiện trước năng lực pháp luật

4.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm những gì?

a)

Chỉ chủ thể và khách thể

b)

Chủ thể và nội dung quan hệ

c)

Chủ thể, nội dung, khách thể

d)

Khách thể và nội dung

5.

Quan hệ pháp luật khác với các quan hệ xã hội khác ở điểm nào?

a)

Các bên mang quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Các bên ràng buộc bởi yếu tố tình cảm

c)

Phát sinh một cách ngẫu nhiên

d)

Các bên hành vi theo cách tự nguyện

6.

Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa được thiết lập bằng cách nào?

a)

Chỉ lời nói và văn bản

b)

Chỉ văn bản hợp lệ

c)

Chỉ hành vi cụ thể, khế ước

d)

Lời nói, văn bản, hành vi cụ thể

7.

Nhận định nào sau đây là đúng về quan hệ pháp luật và xã hội?

a)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

b)

Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ đạo đức không phải quan hệ xã hội

d)

Quan hệ tôn giáo không là quan hệ xã hội

8.

Quan hệ nào là quan trọng, phổ biến, được nhà nước điều chỉnh?

a)

Quan hệ tôn giáo

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ đạo đức

9.

Quan hệ nào được điều chỉnh bằng quy tắc ứng xử chung thể hiện ý chí nhà nước?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ tôn giáo

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp luật

10.

Quan hệ nào phản ánh mối liên hệ giữa con người trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ tôn giáo

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Trách nhiệm hình sự

11.

Người vi phạm kỷ luật lao động có thể bị xử lý theo hình thức nào?

a)

Khiển trách, cúp lương, sa thải

b)

Khiển trách, cảnh cáo, đuổi việc

c)

Cảnh cáo, cúp lương, sa thải

d)

Khiển trách, chuyển làm việc lương thấp tối đa sáu tháng, sa thải

12.

Chấp hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Thực hiện các quyền tự do pháp lý

b)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý bằng hành động tích cực

c)

Tiến hành hoạt động pháp luật không cấm

d)

Kiềm chế không làm điều pháp luật cấm

13.

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Cơ quan nhà nước tổ chức cho chủ thể thực hiện hoặc tự mình căn cứ quy định pháp luật ra quyết định mang tính cá biệt

b)

Kiềm chế không thực hiện hành vi bị cấm

c)

Nhà nước buộc chủ thể phải thực hiện quy định pháp luật

d)

Chủ thể tự mình thực hiện quy định pháp luật

14.

Ông H dừng xe khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu đỏ. Việc dừng xe này gọi là gì?

a)

Chấp hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

15.

Khái niệm "nhà nước pháp quyền" nhấn mạnh điều gì trong tổ chức quyền lực?

a)

Quyền lực phân chia minh bạch và có kiểm soát

b)

Quyền lực dựa trên phong tục và truyền thống

c)

Quyền lực trao cho lãnh tụ theo thuyết thiên mệnh

d)

Quyền lực tập trung tuyệt đối vào cơ quan hành pháp

16.

Theo lý thuyết tam quyền phân lập, quyền lập pháp thuộc về thiết chế nào?

a)

Cơ quan dân cử lập ra pháp luật

b)

Tòa án tối cao xét xử cuối cùng

c)

Chính phủ ban hành nghị định quản lý

d)

Chủ tịch nước ký lệnh ân xá

17.

Chủ tịch nước ở Việt Nam có quyền nào sau đây?

a)

Quyền ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quyền quyết định ngân sách địa phương

c)

Quyền công bố luật do Quốc hội thông qua

d)

Quyền xét xử phúc thẩm các bản án

18.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nào trong hệ thống chính quyền địa phương?

a)

Cơ quan tư pháp độc lập với Quốc hội

b)

Cơ quan lập pháp ban hành luật quốc gia

c)

Cơ quan kiểm toán giám sát tài chính

d)

Cơ quan hành chính do Hội đồng nhân dân bầu

19.

Hội đồng nhân dân có chức năng chính nào?

a)

Cơ quan xây dựng nghị định của Chính phủ

b)

Cơ quan tham mưu cho Ban Chấp hành Trung ương

c)

Cơ quan chỉ đạo Tòa án nhân dân tối cao

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

20.

Theo quan điểm Mác – Lênin, nguồn gốc nhà nước xuất hiện từ điều gì?

a)

Tập quán cộng đồng lâu đời bất biến

b)

Mâu thuẫn giai cấp và nhu cầu quản trị xã hội

c)

Ý chí thần linh ban quyền cho vua chúa

d)

Bản năng sinh học muốn tuân phục lãnh đạo

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò gì trong hệ thống chính trị?

a)

Ban hành luật thay cho cơ quan lập pháp

b)

Quyết định hình phạt của Tòa án tối cao

c)

Thay mặt Quốc hội xét duyệt ngân sách quốc gia

d)

Lãnh đạo Nhà nước và xã hội theo Hiến pháp

22.

Nguyên tắc tổ chức quyền lực nhà nước ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phân lập tuyệt đối giữa ba nhánh quyền lực

b)

Quyền lực thống nhất, có phân công phối hợp

c)

Tập trung toàn bộ vào Chủ tịch nước

d)

Trao quyền cho địa phương tự trị hoàn toàn

23.

Trong mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa, mục tiêu cao nhất của quyền lực nhà nước là gì?

a)

Duy trì trật tự theo luật tục truyền thống

b)

Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nhân

c)

Bảo vệ đặc quyền của tầng lớp quý tộc

d)

Phục vụ lợi ích nhân dân và công bằng xã hội

24.

Quốc hội Việt Nam có thẩm quyền nào sau đây?

a)

Ban hành án lệ áp dụng cho toàn quốc

b)

Lập hiến, lập pháp và giám sát tối cao

c)

Xét xử các vụ án hình sự nghiêm trọng

d)

Bổ nhiệm thẩm phán cho Tòa án nhân dân

25.

Hệ thống chính trị Việt Nam gồm những thành tố nào là trọng tâm?

a)

Quân chủ, Quý tộc, Giáo hội Thiên Chúa

b)

Tòa án Giáo luật, Nghị viện phong kiến

c)

Giới doanh nhân, Hội nghề nghiệp, Báo chí

d)

Đảng Cộng sản, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc

26.

Phát hiện bé T ở vào tình trạng rất nguy hiểm đến tính mạng khi bé bị rơi xuống ao, anh P đã nhảy xuống cứu bé T lên. Việc làm của anh P gọi là:

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Chấp hành pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

27.

Tòa án nhân dân tỉnh D ra quyết định tuyên bố một người mất tích. Việc ra quyết định như vậy gọi là:

a)

Chấp hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

28.

Phát hiện ông A có hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản, bà K đã gửi đơn đến các cơ quan bảo vệ pháp luật để tố cáo ông A. Việc làm của bà K gọi là:

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

29.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi có lỗi của chủ thể đều là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là hành vi trái pháp luật

d)

Chủ thể vi phạm pháp luật luôn phải chịu trách nhiệm pháp lý

30.

Hành vi nào sau đây là vi phạm hình sự?

a)

Kết hôn với con nuôi

b)

Kết hôn với người đang có vợ hoặc chồng

c)

Kết hôn với người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cố ý gây thương tích cho người khác với tỷ lệ thương tật 30%

31.

Kết hôn với người bị nhiễm HIV

a)

Phạt chính

b)

Biện pháp xử lý hành chính khác

c)

Biện pháp khắc phục hậu quả

d)

Phạt bổ sung

32.

Phạt cảnh cáo là:

a)

Biện pháp xử lý hành chính khác

b)

Biện pháp khắc phục hậu quả

c)

Phạt bổ sung

d)

Phạt chính

33.

Trục xuất là hình thức:

a)

Vừa phạt chính, vừa phạt bổ sung

b)

Biện pháp xử lý hành chính khác

c)

Biện pháp khắc phục hậu quả

d)

Phạt bổ sung

34.

Ông A có hành vi xây dựng nhà ở trái phép. Hành vi này được coi là:

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

35.

Lỗi nào sau đây chủ thể vi phạm không nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội?

a)

Có ý gián tiếp

b)

Vô ý do cẩu thả

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Có ý trực tiếp

36.

Chị B không đội mũ bảo hiểm. Hành vi của chị B được coi là:

a)

Không sử dụng pháp luật

b)

Không chấp hành pháp luật

c)

Không tuân thủ pháp luật

d)

Không áp dụng pháp luật

37.

Chị M làm đơn yêu cầu tòa án nhân dân thành phố Biên Hòa tuyên bố bố chồng mình bị mất tích. Sau khi xem xét, Tòa án nhân dân thành phố Biên Hòa đã ra quyết định tuyên bố chồng chị M mất tích. Hỏi việc làm của Tòa án nhân dân thành phố Biên Hòa và của chị M là những hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật và chấp hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật và sử dụng pháp luật

38.

Vì ghen nên ông A gây thương tích cho ông B. Lỗi của ông A trong trường hợp này là:

a)

Vô ý do quá tự tin

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Vô ý do cẩu thả

39.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm 4 bộ phận:

a)

Mặt khách quan; Mặt chủ quan; Mặt chủ thể; Mặt khách thể

b)

Mặt khách quan; Mặt chủ quan; chủ thể; khách thể

c)

Mặt khách quan; Mặt chủ quan; Mặt chủ thể; khách thể

d)

Khách quan; Chủ quan; Mặt chủ thể; Mặt khách thể

40.

Lỗi nào sau đây chủ thể nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội nhưng lại thờ ơ, bỏ mặc chấp nhận hậu quả?

a)

Vô ý do quá tự tin

b)

Vô ý do cẩu thả

c)

Có ý gián tiếp

d)

Có ý trực tiếp

41.

Chức năng cơ bản của pháp luật trong xã hội hiện đại là gì?

a)

Xóa bỏ các thiết chế Nhà nước hiện hữu

b)

Thay thế mọi quy tắc đạo đức truyền thống

c)

Điều chỉnh hành vi xã hội ổn định

d)

Bảo vệ lợi ích cá nhân tuyệt đối

42.

Thuộc tính nào thể hiện pháp luật có tính bắt buộc chung đối với mọi chủ thể?

a)

Tính tự phát không có chế tài

b)

Tính bí mật khó tiếp cận thông tin

c)

Tính mềm dẻo tuỳ nghi cá nhân

d)

Tính quy phạm phổ biến rộng rãi

43.

Pháp luật khác với đạo đức chủ yếu ở điểm nào?

a)

Chỉ áp dụng cho nhóm xã hội hẹp

b)

Dựa trên chuẩn mực cảm tính đạo lý

c)

Có chế tài Nhà nước cưỡng chế

d)

Không liên quan quyền lực chính trị

44.

Quan hệ giữa Nhà nước và pháp luật thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào?

a)

Nhà nước ban hành và bảo đảm thi hành

b)

Đạo đức cộng đồng thay thế pháp luật

c)

Pháp luật tự sinh ra từ tập quán xã hội

d)

Công dân tự lựa chọn quy tắc tùy ý

45.

Vai trò của pháp luật đối với trật tự xã hội là gì?

a)

Thiết lập chuẩn mực và ổn định trật tự

b)

Chỉ phục vụ lợi ích của tầng lớp lãnh đạo

c)

Khuyến khích xung đột và bất ổn chính trị

d)

Loại bỏ mọi quyền tự do cá nhân

46.

Tính quy phạm của pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Thỏa thuận riêng giữa hai bên cụ thể

b)

Khuyến nghị mềm không bắt buộc

c)

Ý kiến cá nhân mang tính chủ quan

d)

Quy tắc chung áp dụng lặp lại

47.

Chế tài pháp lý có vai trò gì trong việc bảo đảm hiệu lực pháp luật?

a)

Thay thế hoạt động giáo dục công dân

b)

Xóa bỏ mọi quyền lợi hợp pháp

c)

Khuyến khích tự nguyện tuyệt đối

d)

Răn đe và cưỡng chế tuân thủ

48.

Nhà nước pháp quyền đòi hỏi điều gì trong hoạt động công quyền?

a)

Tôn trọng và thượng tôn pháp luật

b)

Quyền lực tuỳ tiện không bị kiểm soát

c)

Loại trừ sự tham gia của người dân

d)

Ưu tiên mệnh lệnh cá nhân lãnh đạo

49.

Pháp luật có chức năng định hướng hành vi là vì:

a)

Nêu chuẩn mực và hậu quả vi phạm

b)

Chỉ phản ánh mong muốn cảm tính

c)

Không đề cập đến quyền và nghĩa vụ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn tập quán địa phương

50.

Thuộc tính công khai, minh bạch của pháp luật góp phần:

a)

Tạo ra sự mơ hồ cố ý trong quy định

b)

Che giấu nội dung cho cơ quan mật

c)

Giảm niềm tin của công chúng

d)

Tăng khả năng tiếp cận và tuân thủ

51.

Mối quan hệ giữa quyền con người và pháp luật trong Nhà nước hiện đại là:

a)

Quyền chỉ tồn tại khi không có luật

b)

Pháp luật phủ nhận các quyền cơ bản

c)

Quyền con người đối lập hoàn toàn

d)

Pháp luật ghi nhận và bảo vệ quyền

52.

Tại sao nói pháp luật có tính xác định về hình thức?

a)

Phụ thuộc cảm tính người áp dụng

b)

Chỉ truyền miệng qua tập quán

c)

Được thể hiện bằng văn bản chính thức

d)

Không có quy trình ban hành rõ ràng

53.

Khi pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội, công cụ chính được sử dụng là:

a)

Quyết định cá nhân vô căn cứ

b)

Bài học đạo đức truyền thống

c)

Khẩu hiệu tuyên truyền cảm hứng

d)

Quy phạm quy định quyền và nghĩa vụ

54.

Tính bắt buộc của pháp luật được bảo đảm bằng:

a)

Uy tín cá nhân người cầm quyền

b)

Thỏa thuận tự phát của cộng đồng

c)

Niềm tin tôn giáo thuần túy

d)

Bộ máy Nhà nước và chế tài

55.

Vai trò giáo dục của pháp luật thể hiện ở việc:

a)

Hình thành ý thức pháp luật cho công dân

b)

Khuyến khích vi phạm để đổi mới xã hội

c)

Loại bỏ mọi khác biệt văn hoá xã hội

d)

Tách rời quyền và nghĩa vụ công dân

56.

Quan hệ giữa pháp luật và đạo đức thể hiện rõ nhất ở điểm nào trong đời sống xã hội?

a)

Pháp luật chỉ điều chỉnh quan hệ gia đình

b)

Đạo đức chịu sự chi phối của kinh tế

c)

Pháp luật thay thế hoàn toàn đạo đức

d)

Cùng hướng tới công bằng xã hội

57.

Một công dân tuân thủ pháp luật vì nhận thức trách nhiệm xã hội. Hành vi này cho thấy vai trò nào của pháp luật đối với công dân?

a)

Hạn chế quyền tự do biểu đạt

b)

Thay thế giáo dục đạo đức cá nhân

c)

Trừng phạt mọi sai phạm nhẹ

d)

Định hướng hành vi chuẩn mực

58.

Văn bản pháp luật có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Thông tư của Bộ trưởng

b)

Hiến pháp của nước Cộng hòa

c)

Nghị định của Chính phủ

d)

Luật do Quốc hội ban hành

59.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành nghị định để quy định chi tiết thi hành luật?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Quốc hội

60.

Ai có thẩm quyền ban hành chỉ thị để điều hành trong phạm vi bộ, ngành?

a)

Chánh án Tòa án tối cao

b)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

61.

Ngày có hiệu lực của một bản Hiến pháp thường được xác định như thế nào?

a)

Theo ngày đăng Công báo

b)

Theo ngày công bố chính thức

c)

Theo nghị quyết phê chuẩn

d)

Theo ngày được ký ban hành

62.

Khái niệm "hình thức của pháp luật" dùng để chỉ điều gì?

a)

Cách thức thể hiện quy phạm

b)

Phạm vi áp dụng văn bản

c)

Thủ tục xét xử tại tòa

d)

Nguyên tắc xây dựng luật

63.

Trong hệ thống văn bản, văn bản nào dưới đây thuộc loại văn bản dưới luật?

a)

Nghị định

b)

Hiến pháp

c)

Bộ luật

d)

Luật tổ chức Tòa án

64.

Để văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành, yêu cầu bắt buộc nào cần được bảo đảm?

a)

Được thông qua bởi tòa án

b)

Được đăng tải công khai

c)

Có chữ ký của người dân

d)

Có dấu của mọi bộ, ngành

65.

Trong trật tự hiệu lực văn bản, khi nghị định trái với luật thì áp dụng văn bản nào?

a)

Áp dụng quyết định địa phương

b)

Áp dụng thông tư hướng dẫn

c)

Áp dụng luật có hiệu lực cao hơn

d)

Áp dụng nghị định mới hơn

66.

Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ chủ yếu mang mục đích gì?

a)

Điều hành, tổ chức thực hiện

b)

Quy định chi tiết điều luật

c)

Giải thích pháp luật chính thức

d)

Xử lý vi phạm hành chính

67.

Hiến pháp có thể được sửa đổi theo thủ tục nào dưới đây?

a)

Do Chính phủ tự sửa đổi

b)

Do Quốc hội với tỷ lệ biểu quyết đặc biệt

c)

Do Bộ Tư pháp ban hành nghị định

d)

Do Tòa án tối cao tuyên bố thay đổi

68.

Văn bản nào dùng để quy định trách nhiệm của cơ quan hành chính địa phương trong việc thi hành luật?

a)

Quyết định của UBND tỉnh

b)

Nội quy cơ quan

c)

Nghị định của Chính phủ

d)

Nghị quyết của HĐND xã

69.

Trong phân loại hình thức pháp luật, án lệ có vị trí như thế nào ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nguồn luật do Quốc hội ban hành

b)

Không được sử dụng trong xét xử

c)

Nguồn tham khảo do tòa án công bố

d)

Nguồn chính thức ngang luật

70.

Văn bản nào dưới đây thường quy định khuôn khổ pháp lý chung, mang tính nền tảng?

a)

Hiến pháp

b)

Thông tư liên tịch

c)

Quyết định của Bộ trưởng

d)

Nghị định xử phạt

71.

Khi văn bản cấp dưới mâu thuẫn với văn bản cấp trên, nguyên tắc xử lý là gì?

a)

Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Áp dụng văn bản có nhiều trang hơn

c)

Áp dụng văn bản ban hành muộn hơn

d)

Áp dụng văn bản của cơ quan địa phương

72.

Thẩm quyền ban hành thông tư hướng dẫn thi hành nghị định thuộc về ai?

a)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ