wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập bài 4 HSK2

Total questions: 11

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một câu với cấu trúc “是.......的”

4 lines
2.

Để diễn tả thời gian, ta dùng cấu trúc nào?

a)

.....的时候

b)

是.....的

c)

已经

d)

3.

Phiên âm của từ 非常 là:

(a)  

4.

Đặt một câu với cấu trúc 已经

4 lines
5.

Dùng từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống sau:

“你的........是几月几号?

那是星期六了。”

a)

生日

b)

快乐

c)

晚上

d)

介绍

6.

Dùng cấu trúc ....的时候 đặt một câu:

4 lines
7.

你喜欢 (a)   足球吗?

8.

“我从2020年开始在这儿工作了。”

他在这工作几年了?

a)

四年

b)

三年

c)

六年

d)

五年

9.

“这本书是送给你的。”

Trong câu sau 给 có nghĩa là:

(a)  

10.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

3年

c)

6年

d)

4年

11.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

3年

c)

6年

d)

4年