NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsModule 3: Các mô hình khởi nghiệp sáng tạo
Total questions: 40
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Mô hình của Uber áp dụng chiến lược giá nào?
a)
giá tham khảo
b)
giá tự động
c)
giá chênh lệnh
d)
giá thị trường
2.
Chiến lược giá tự động là gì
a)
Tăng giá khi nhu cầu cao và ngược lại, giảm giá khi nhu cầu thấp
b)
Thích tăng lúc nào cũng được
c)
Tự động tăng giá khi khách đặt hàng lần 2
d)
Nhờ máy tính mặc cả với khách hàng và thỏa thuận giá
3.
Mô hình kinh doanh là gì
a)
Là cách Doanh nghiệp đăng kí mẫu
b)
Là cách Doanh nghiệp tham khảo các mô hình khác
c)
Là các một công ty hoạt động
d)
Là cách công ty tính giá thị trường
4.
Mô hình kinh doanh CANVAS được tạo bởi ai?
a)
Alexander McQueen
b)
Alexander King
c)
Alexander Osterwalder
d)
Alexander Ostarica
5.
Mô hình kinh doanh CANVAS được tạo năm nào? Trong cuốn sách nào?
a)
Năm 2009, cuốn: "Mô hình kinh doanh mới"
b)
Năm 2008, cuốn: "Mô hình kinh doanh mới"
c)
Năm 2009, cuốn: "Tạo mô hình kinh doanh"
d)
Năm 2008, cuốn: "Tạo mô hình kinh doanh"
6.
Mô hình CANVAS cần phân tích bao nhiêu yếu tố?
a)
9 yếu tố
b)
8 yếu tố
c)
10 yếu tố
d)
7 yếu tố
7.
Twitch là nền tảng phát trực tuyến trò chơi điện tử được công ty nào mua lại?
a)
Facebook
b)
Amazon
c)
Google
d)
Youtube
8.
Mô hình B2B (Business to Business) là gì?
a)
Là mô hình khách hàng của bạn là các DN khác
b)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức chính phủ
c)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức phi chính phủ
d)
Là mô hình khách hàng của bạn là khách hàng cá nhân
9.
Mô hình B2C (Business to Customer) là gì?
a)
Là mô hình khách hàng của bạn là các DN khác
b)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức chính phủ
c)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức phi chính phủ
d)
Là mô hình khách hàng của bạn là khách hàng cá nhân
10.
Mua hàng trực tiếp là gì?
a)
Sản phẩm trực tiếp từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng
b)
Khách hàng mua trực tiếp tại siêu thị, cửa hàng bán lẻ
c)
Khách hàng mua trực tiếp trong các buổi phát sóng
d)
Khách hàng mua trực tiếp từ nhà phân phối như: Siêu thị, cửa hàng, các kênh bán hàng Online
11.
Trong các nguồn lực chính của DN, đâu là nguồn lực quan trọng nhất?
a)
Cơ sở vật chất
b)
Tài chính
c)
Con người, sở hữu trí tuệ của DN, bằng sáng chế
d)
Thương hiệu
12.
Nguồn thu chính là gì?
a)
Là nguồn thu từ các sản phẩm kinh doanh phụ, chiếm tỉ lệ nhỏ trong cấu phần lợi nhuận DN
b)
Là nguồn thu từ các sản phẩm chính của DN, đóng góp phần lớn vào lợi nhuận DN
c)
Là nguồn thu bất biến, không mất đi
d)
Là nguồn thu thay đổi, tăng lên theo thời gian
13.
Nguồn thu phụ là gì?
a)
Là nguồn thu từ các sản phẩm kinh doanh phụ, chiếm tỉ lệ nhỏ trong cấu phần lợi nhuận DN
b)
Là nguồn thu từ các sản phẩm chính của DN, đóng góp phần lớn vào lợi nhuận DN
c)
Là nguồn thu bất biến, không mất đi
d)
Là nguồn thu thay đổi, tăng lên theo thời gian
14.
Làm cách nào để các DN đổi mới có thể thu lợi nhuận từ người dùng miễn phí?
a)
Bắt người dùng miễn phí mua hàng
b)
Yêu cầu người dùng miễn phí donate tiền
c)
Người dùng miễn phí bắt buộc phải xem quảng cáo từ DN khác, nguồn thu từ chi phí Quảng cáo mà DN đó phải trả cho DN đổi mới
d)
Nhờ việc bán hàng trên không gian của doanh nghiệp, Người tiêu dùng mới sẽ mua chúng
15.
Người tiêu dùng mất phí là gì?
a)
Là khách hàng chi trả số tiền nhất định để truy cập vào không gian/app của DN mà không cần phải xem quảng cáo
b)
Là người donate tiền cho DN bất kì mức tiền nào họ muốn
c)
Trả phí để được xem quảng cáo
d)
Mất tiền để tạo tài khoản đăng nhập và truy cập vào không gian/app
16.
Chi phí cố định là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là khoản tiền DN chi trả cho tiền lương, Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm
c)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, nó không thay đổi theo từng đợt mà sẽ được giữ gần như là nguyên giá trị trong một khoảng thời gian xác định như: phí bảo hiểm, tiền thuê nhà, tiền thuê tài sản, tiền lãi từ khoản vay hàng tháng
d)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
17.
Chi phí biến đổi là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là các khoản chi phí thường tăng lên cùng với mức độ hoạt động. Nó là khoản tiền trả cho các đầu nhân tố biến đổi như nguyên liệu, lao động.
c)
Là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
d)
Không có phương án nào đúng
18.
Mô hình đại dương đỏ có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
19.
Mô hình đại dương xanh có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó, Các DN khác khó bắt chước vì khác biệt hóa hướng đi
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
20.
Xu hướng phát triển của thế giới đối với các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo sẽ là
a)
Mô hình đại dương tím
b)
Mô hình đại dương vàng
c)
Mô hình đại dương xanh
d)
Mô hình đại dương đỏ
21.
Các doanh nghiêp đổi mới cần làm gì để cung cấp sản phẩm/dịch vụ độc đáo?
a)
Hiệu suất tốt hơn
b)
Tùy chỉnh tốt hơn
c)
Bền vững và ưu việt
d)
cả 3 đáp án trên
22.
Lý giải nguyên nhân thành công của Uber và Tinder?
a)
Giao diện trực quan
b)
Kết nối dễ dàng
c)
trải nghiệm thân thiện
d)
cả 3 đáp án trên
23.
Điểm nổi bật của Apple Watch so với đối thủ?
a)
Thiết kế thời trang
b)
nhiều ứng dụng kết hợp
c)
giá thành thấp
d)
tính năng đa dạng
24.
Làm thế nào để tạo ra trải nghiệm khách hàng tốt?
a)
Trò chơi hóa, cá nhân hóa; Xây dựng cộng đồng
b)
Tự động hóa, tiếp thị nội dung và SEO
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
25.
Làm thế nào để phá vỡ mô hình kinh doanh cũ, bứt phá và tạo ra mô hình KD sáng tạo?
a)
sản xuất tinh gọn giúp giảm lãng phí và chi phí
b)
Xử lý các phân tích và dự đoán tiêu chuẩn hóa
c)
Dựa trên dữ liệu, tư duy thiết kế
d)
cả 3 đáp án trên
26.
Mô hình doanh thu Freemium là gì?
a)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và chỉ một số người trong số họ trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập cao cấp hơn
b)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn PHẢI mất phí
c)
chỉ một số người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và phần còn lại phải trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập vào nền tảng
d)
Không câu nào đúng
27.
Mô hình doanh thu AFFLILATES là gì:
a)
liên kết mua bán giữa các doanh nghiệp B2B
b)
liên kết hoa hồng trên các nền tảng đa phương tiện và trang web thương mại điện tử
c)
Liên kết mua bán B2C bằng cách trực tiếp liên lạc
d)
liên kết chi phí trên các nền tảng đa phương tiện và trang web thương mại điện tử
28.
Trí tuệ nhân tạo AI là gì?
a)
là một ứng dụng mua hàng
b)
AI là lĩnh vực khoa học máy tính liên quan đến việc tạo ra các chương trình hoặc máy tính có khả năng tự động hóa các tác vụ thông minh mà trước đây chỉ có con người mới làm được, như là tư duy, giải quyết vấn đề, học tập và thực hiện các tác vụ phức tạp
c)
là một trang mạng xã hội, cho phép người dùng kết nối với nhau mà không bị giới hạn khoảng cách
d)
là Robot có thể hiểu được hành vi của con người
29.
Các yếu tố nào sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ của bản kế hoạch kinh doanh (lựa chọn 3 phương án đúng)
a)
Chiến lược bao gói
b)
Cấu tạo giá thành sản xuất
c)
Chính sách bảo hành và đổi trả
d)
Tất cả các đáp án trên
30.
Trong mô hình kinh doanh Cavas, đối với doanh nghiệp hoạt động dựa trên nền tảng đa diện, khách hàng của doanh nghiệp là ai?
a)
KH là DN (B2B)
b)
KH trả tiền - Premium User
c)
KH không trả tiền (Free User)
d)
Cả 3 phương án trên
31.
sự khác nhau giữa thị trường đại dương đỏ và xanh là?
a)
Khách hàng
b)
Chi phí sản xuất
c)
Đối thủ cạnh tranh
d)
Nhà cung cấp
32.
Loại đổi mới nào giúp DN giảm những phức tạp không mong muốn
a)
Sự tiện lợi
b)
Giá cả
c)
Chất lượng
d)
Tốc độ
33.
Mô hình kinh doanh đột phá bao gồm (lựa chọn tất cả các PA đúng)
a)
Mô hình kinh doanh nền kinh tế chia sẻ
b)
Mô hình nền kinh doanh đại lý bán lẻ
c)
Mô hình kinh doanh theo nhu cầu
d)
Mô hình kinh doanh dịch vụ cộng đồng
34.
Yếu tố nào sau đây cho phép các công ty nhỏ hoạt động như những công ty lớn
a)
Công nghệ
b)
Phát triển Kinh tế
c)
Cạnh tranh
d)
Khách hàng
35.
Dòng doanh thu từ mô hình doanh thu của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm
a)
Phí đăng kí dài hạn
b)
Quảng cáo truyền miệng
c)
Cho thuê
d)
Phí môi giới
36.
Thuật ngữ khách hàng
a)
Customers segments
b)
Customer relationships
c)
Channels
d)
Value propositon
37.
thuật ngữ giá trị cung cấp là:
a)
Key partners
b)
Key activities
c)
Channels
d)
Value propositon
38.
Hình ảnh này là biểu chưng cho?
a)
Khách hàng
b)
Mối quan hệ khách hàng
c)
Doanh thu
d)
giá trị cung cấp
39.
hình ảnh này là?
a)
doanh thu
b)
kênh phân phối
c)
các hoạt động chính
d)
đối tác chính
40.
hình ảnh này là?
a)
giá trị sản phẩm
b)
doanh thu
c)
chi phí
d)
lợi nhuận
Reset
