Font size
WorksheetsTEST TỪ VỰNG CHƯƠNG 1-PHẦN 2
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
鮮度 (せんど)
Lắp đặt
độ tươi
cái thớt
nước sôi
軟質異物 (なんしついぶつ)
dị vật cứng
dị vật mềm
sử dụng riêng
trạng thái bảo quản
危険温度帯 (きけんおんどたい)
định kỳ
dị vật cứng
dị vật mềm
nhiệt độ nguy hiểm
廃棄物 (はいきぶつ)
làm khô
xử lý
chất thải
gan
保存状態 (ほぞんじょうたい)
điểm quản lý quan trong
cái thớt
trạng thái bảo quản
định kỳ
寄生虫 (きせいちゅう)
ký sinh trùng
không làm lây nhiễm
riêng biệt
bảo quản
不備 (ふび)
làm lạnh
đun nóng
thiếu sót
hóa học
室温 (しつおん)
làm khô
nhiệt độ phòng
nhật ký
lắp đặt
乾燥 (かんそう)
tần suất
xử lý
chất thải
làm khô
肝臓 (かんぞう)
tiêu diệt
độ tươi
riêng biệt
gan
重要管理点 (じゅうようかんりてん)
sử dụng riêng
trạng thái bảo quản
điểm quản lý quan trọng
nhiệt độ nguy hiểm
処理 (しょり)
đun nóng
làm lạnh
định kỳ
xử lý
定期的 (ていきてき)
tần suất
định kỳ
lắp đặt
độ tươi
設置 (せっち)
tần suất
định kỳ
lắp đặt
độ tươi
殺す (ころす)
không làm lây nhiễm
không để phát triển
tiêu diệt
lắp đặt
Những vi khuẩn, virus này thường có ở thực phẩm nào?
ノロウイルス
二枚貝
(にまいがい)
サルモネラ菌
鳥のたまご
カンピロバクター
鶏肉
(とりにく)
ブドウ黄色金
きずがあるゆび
腸炎ビブリオ
魚介類
(ぎょかいるい)
受け入れ (うけいれ)
tiếp nhận
nguyên liệu
rửa
khử khuẩn
健康管理 (けんこうかんり)
ngộ độc thực phẩm
ô nhiễm thứ cấp
quản lý sức khỏe
quản lý vệ sinh
衛生管理 (えいせいかんり)
quản lý vệ sinh
quản lý sức khỏe
ô nhiễm thứ cấp
ô nhiễ chéo
交差汚染 (こうさおせん)
quản lý vệ sinh
quản lý sức khỏe
ô nhiễm thứ cấp
ô nhiễ chéo
