wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ 6-10 (hán ngữ 1)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

nghĩa của từ "请问 (qǐng wèn )là gì ?

a)

mời vào

b)

mời ngồi

c)

xin hỏi

d)

mời uống

2.

王老师在吗?

Câu này nghĩa là gì

a)

Thầy giáo vương đang làm gì đấy

b)

Thầy giáo vương ở đâu

c)

Thầy giáo vương có ở đây không

d)

Thầy giáo vương ở đây

3.

Đây là đâu

a)

医院

b)

办公室

c)

学校

d)

房间

4.

你知道他的电话……..吗?

(a)  

5.

你住哪儿?

4 lines
6.

Đâu là nghĩa của " nhân viên giao dịch"

a)

营业员

b)

职员

c)

售货员

d)

人员

7.

Đâu là quả chuối

a)

葡萄

b)

香蕉

c)

葡萄

d)

草莓

8.

这是什么?

a)

筷子

b)

c)

d)

词典

9.

馒头

a)

b)

c)

d)

10.

A 苹果一斤多少钱

B 两块五

A 太贵了、两块二吧

B 好的

Câu hỏi: A mua bao tiền một cân táo

a)

两块五

b)

两块三

c)

两块一

d)

两块二

11.

Từ nào không phải đồ ăn

a)

馒头

b)

中午

c)

鸡肉

d)

鸡蛋

12.

我在中国银行………三百五人民币的越南盾

(a)  

13.

Đôla Hồng Kong

a)

香币

b)

香港

c)

港币

d)

欧元

14.

A 我不喝啤酒我喝茶。你喝什么?

B 我喝奶茶

Câu hỏi : A uống gì

(a)  

15.

"Hôm qua" Tiếng Trung là :

a)

昨天

b)

今天

c)

明天

16.

今天星期_____?

a)

什么

b)

c)

d)

17.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

杂志

18.

“Bưu điện" Tiếng Trung là :

a)

学生

b)

银行

c)

学校

d)

邮局

19.

Hán Tự của ”Hánguó yǔ“

a)

汉国语

b)

韩国语

c)

对不起

d)

韩国人

20.
a)

英国人

b)

越南人

c)

美国人

d)

中国人

21.

Tiếng Trung của "Rút tiền"

a)

明天

b)

寄钱

c)

寄信

d)

取钱

22.

Tiếng Trung của "Công việc" là:

a)

谢谢

b)

工作

c)

身体

d)

客气

23.

Hán tự của ”qǐng jìn“ là

a)

请问

b)

请喝

c)

请坐

d)

请进

24.

“姓” Tiếng Việt là :

a)

Quốc gia

b)

Tên

c)

Họ

d)

Sách

25.

Hán tự của "Péngyǒu"

a)

汉字

b)

德国

c)

朋友

d)

发音

26.

Đại từ để hỏi "Ai"

a)

b)

什么

c)

d)

27.

“Bạn là người nước nào?" Tiếng Trung là :

a)

你去哪儿?

b)

你叫什么名字?

c)

你吃什么?

d)

你是哪国人?

28.

Phiên âm của "吃” là :

a)

chī

b)

c)

huí

d)

yào

29.

”Zǎoshang“

a)

中午

b)

下午

c)

早上

d)

晚上

30.

A: 你去_____?

B: 我去学校。

a)

什么

b)

c)

d)

哪儿

31.

"Này là..."

a)

这是

b)

那是

32.

Hán Tự của "Huí jiā”

a)

喝水

b)

回家

c)

回学校

d)

去家

33.
a)

对不起

b)

谢谢

34.

Hán Tự của "Shēntǐ"

a)

工作

b)

老师

c)

身体

d)

很好

35.

"Kia là"

a)

这是

b)

那是

36.

"Sách của anh ấy"

a)

她的书

b)

他的书

c)

她的杂志

d)

他的杂志

37.

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guórén?

4 lines
38.

你学习什么?

Nǐ xuéxí shénme?

4 lines
39.

Tiếng Trung của " Tạm biệt"

a)

没关系

b)

再见

c)

谢谢

d)

对不起

40.

"Cô ấy là giáo viên của chúng tôi" tiếng trung là gì?

a)

她是我们的老师。

b)

他不是我们的老师。

c)

她是我们的学生。

41.

Đây là cờ nước nào?

a)

美国

b)

英国

c)

韩国

d)

法国

42.

她.......

a)

喝水

b)

喝可乐

c)

喝茶

d)

喝酒

43.

Đâu là phiên âm dúng của từ "饺子”?

a)

Jiǎo zì

b)

Xiàozi

c)

Jiǎozi

d)

Jiāozi

44.

"Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?" là câu nào dưới đây:

a)

中午你去哪吃饭?

b)

中午你去哪儿吃饭?

c)

中午你去那儿吃饭?

d)

中午你去那吃饭?

45.

中午你要吃什么?

a)

一碗面条

b)

一杯水

c)

一瓶可乐

d)

一本书

46.

那些是什么?

a)

那些是面条

b)

这些是面包

c)

那些是面包

d)

一些包子

47.

"啤酒 " có nghĩa là?

a)

bia

b)

rượu

c)

nước ngọt

d)

nước

48.

Nghĩa của câu "我要一碗鸡蛋汤" là?

a)

Tôi muốn 1 bát canh trứng gà

b)

Tôi ăn 1 bát canh trứng gà

c)

Canh trứng tôi muốn 1 bát

d)

Tôi muốn 1 bát mì trứng gà

49.

Chọn câu trả lời thích hợp:

我想买苹果。

a)
b)
c)
d)
50.

“Pútao duōshao qián yī jīn “ là phiên âm của câu nào dưới đây?

a)

葡萄多少钱一斤?

b)

西瓜多少钱一斤?

c)

水果多少钱一斤?

51.

Dùng tiếng trung để viết lại các số sau:

2500

a)

两百五十

b)

两千五百

c)

两万五百