wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 10

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

4.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

5.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

6.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

7.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

11.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

12.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

13.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

14.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

15.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

16.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

18.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

21.

Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:

a)
A. +1.
b)
B. +7.
c)
C. −3.
d)
D. +3.
22.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

a)
A. −4,+4,+3,−4.
b)
B. +4,+4,+2,+4.
c)
C. +4,+4,+2,−4.
d)
D. +4,−4,+3,+4.
23.

Chất khử là chất

a)
A. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
b)
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
c)
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
D. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
24.

Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

a)
A. FeSO4 và K2Cr2O7.
b)
B. K2Cr2O7 và FeSO4.
c)
C. H2SO4 và FeSO4.
d)
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
25.

Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4. Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên:

a)

A. Fe2+Fe^{2+}   + 2e → Fe.

b)

B. Fe → Fe2+Fe^{2+}   + 2e.

c)

C. Cu2+Cu^{2+}   + 2e → Cu.

d)

D. Cu → Cu2+Cu^{2+}   + 2e.

26.

Cho quá trình Fe2+ Fe3+  + 1eFe^{2+}\longrightarrow\ Fe^{3+}\ \ +\ 1e  ,đây là quá trình

a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. nhận proton.
d)
D. tự oxi hóa – khử.
27.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

A. 2KClO3 \longrightarrow   2KCl + 3O2.

b)

B. CaCO3 \longrightarrow   CaO + CO2.

c)
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
d)
D. 4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O.
28.

Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là

a)
A. chất khử.
b)
B. chất oxi hóa.
c)
C. chất bị oxi hóa.
d)
D. môi trường.
29.

Khi cho Cu tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu đã nhường là:

a)
A. 9 electron.
b)
B. 6 electron.
c)
C. 2 electron.
d)
D. 10 electron.
30.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + 10 HNO3 \longrightarrow   3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Sau khi cân bằng, số nguyên tử nito bị khử là

a)
A. 5 electron.
b)
B. 3 electron.
c)
C. 10 electron.
d)
D. 1 electron.
31.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

32.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

33.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

34.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

35.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

36.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

37.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

38.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

39.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

40.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

41.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

42.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

43.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

44.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

45.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

47.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

48.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

49.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

50.

Cấu tạo nguyên tử gồm các hạt cơ bản là

a)

proton và nơtron

b)

nơtron và electron

c)

proton, nơtron và electron

d)

proton và electron

51.

Trong nguyên tử

a)

Số e= Số p

b)

Số e > Số p

c)

Số e < số p

d)

đáp án khác

52.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của flo là 9. Trong nguyên tử số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

11

53.

•Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

. 3s23p3

b)

3s23p4.

c)

3s23p1

d)

3s23p6.

54.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự chu kì bằng:

a)

Số lớp e

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

số e ngoài cùng

d)

Số e hóa trị

55.

: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?

a)

bán kính nguyên tử

b)

nguyên tử khối

c)

tính kim loại , phi kim

d)

hóa trị cao nhất với oxi

56.

: Nguyên tố canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tố canxi là SAI ?

a)

Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

b)

Số electron ở vỏ nguyên tử canxi là 20

c)

Canxi là một phi kim

d)

Vỏ nguyên tử của canxi có 4 lớp electron và lớp electron ngoài cùng là 2 electron.

57.

Nguyên tử của nguyên tố  R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. R có công thức oxit cao nhất là

a)

RO3

b)

R2O3

c)

R2O

d)

RO2

58.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

59.

Nguyên tử K có số notron là:

a)

19

b)

39

c)

21

d)

20

60.
a)

70% và 30%   

b)

27% và 73%     

c)

73% và 27%

d)

64% và 36 %

61.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

62.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

63.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

64.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

65.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Hệ số của các chất Sau khi cân bằng lần lượt là:

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14

66.

Hệ số cân bằng của Cu và H2SO4 trong PTPƯ: Cu + H2SO4(đặc, nóng) -> ..... lần lượt là

a)

1 và 2

b)

1 và 4

c)

2 và 3

d)

2 và 1

67.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

68.

Câu 4: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

a)

FeSO4 và K2Cr2O7.

b)

K2Cr2O7 và FeSO4.

c)

H2SO4 và FeSO4.

d)

K2Cr2O7 và H2SO4.

69.

Cho phản ứng oxi hóa-khử sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O. Tổng đại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 10

70.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

72.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

73.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

74.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

75.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

76.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

77.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

78.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

79.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

80.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

81.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

82.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

83.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

84.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

85.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

86.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

87.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

88.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

89.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

90.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

91.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

92.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

93.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

94.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

95.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

96.

Chất nào tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

97.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

98.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

nước brom.

b)

hồ tinh bột

c)

phenolphthalein

d)

quì tím

99.

Để loại khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua

a)

nước

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaCl đặc

d)

H2SO4 đặc

100.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

a)

hoá đỏ

b)

hoá xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

101.

Hiện tượng khi cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có chứa dung dịch NaCl là

a)

xuất hiện kết tủa vàng

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

sủi bọt khí

d)

không có hiện tượng

102.

Kim loại phản ứng với axit HCl là

a)

Ag

b)

Al

c)

Au

d)

Cu

103.

Kim loại không phản ứng với axit HCl là

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ag

104.

Khí sinh ra khi cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl là

a)

H2O

b)

SO2

c)

CO2

d)

H2

105.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

106.

Hoà tan sắt vào dung dịch HCl ta thu được muối A và khí B. Muối A là

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

AgCl

d)

AlCl3

107.

Hoà tan sắt vào dung dịch HCl ta thu được muối A và chất B. Chất B là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

FeCl2

108.

Đốt Na trong bình khí Cl2 ta thu được

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl2

109.

Cho 5,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được V ml khí H2. Giá trị của V là

(Cho Al = 27)

a)

6,72

b)

4,48

c)

448

d)

672

110.

Cho 200ml dung dịch AgNO3 1,5M tác dụng với dung dịch NaCl dư, thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m là

(Cho Ag = 108, Na = 23, Cl = 35,5, N = 14, O = 16)

a)

28,70

b)

43,05

c)

14,35

d)

57,40

111.

Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất X là

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Clo

d)

Flo

112.

Hiện tượng từ thể rắn chuyển sang thể khí, không thông qua trạng thái lỏng gọi là sự

a)

bay hơi

b)

ngưng tụ

c)

thăng hoa

d)

kết tinh

113.

Để sản xuất muối từ nước biển người ta dựa vào hiện tượng

a)

ngưng tụ

b)

kết tinh

c)

bay hơi

d)

thăng hoa

114.

Thành phần chính của muối iot là

a)

NaCl và I2

b)

NaI và Cl2

c)

NaCl và KI

d)

KCl và KI