Font size
WorksheetsSinh học tế bào – Ribosom, RER/SER, Golgi (trích đề)
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Khi tế bào cần cholesterol sẽ sản xuất chất thu nhận LDL và chất này được lồng vào màng sinh chất (chọn Đúng hoặc Sai).
Đ
S
Hạt Palat là tên gọi khác của bào quan nào?
Ribosom
Lisosom
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Tiêu thể là tên gọi khác của bào quan nào?
Ribosom
Lisosom
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Bộ phận nào góp phần tạo nên tiêu thể?
Ribosom
Bộ Golgi
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Nơi thực hiện sinh tổng hợp protein trong tế bào là gì?
Ribosom
Bộ Golgi
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Nơi tiếp nhận protein, glycolipid, carbohydrate từ lưới nội sinh chất để thuần thục hóa, bao gói và phân phát đúng địa chỉ (các bào quan hoặc ra ngoài tế bào) là gì?
Ribosom
Lisosom
Bộ Golgi
Ty thể
Chọn tất cả vị trí đúng của ribosom trong tế bào.
Rải rác khắp tế bào chất
Bám vào lưới nội sinh chất nhẵn
Bám vào lưới nội sinh chất có hạt
Bám vào bộ Golgi
Bám vào màng ngoài nhân
Ribosom gồm bao nhiêu phân đơn vị, mỗi phân đơn vị có độ lắng (S) như thế nào?
2, khác nhau
2, như nhau
3, khác nhau
3, như nhau
Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?
30S
40S
50S
60S
Phân đơn vị lớn của ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?
30S
40S
50S
60S
Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?
40S
60S
70S
80S
Phân đơn vị lớn của ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?
40S
60S
70S
80S
Toàn bộ ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?
40S
60S
70S
80S
Toàn bộ ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?
40S
60S
70S
80S
Ở ribosom, phân đơn vị nhỏ có hình dạng gì và nằm úp như cái vung không kín lên phân đơn vị lớn; phân đơn vị lớn có bao nhiêu cái mấu thò lên ôm lấy phân đơn vị nhỏ?
Thuôn ngắn thẳng, 2
Thuôn dài cong, 2
Thuôn ngắn thẳng, 3
Thuôn dài cong, 3
Mỗi phân đơn vị của ribosom đều được làm từ gì?
Protein
rARN
A và B
A hoặc B
Ribosom của ty thể và lạp thể là ribosom riêng, có kích thước nhỏ hơn các ribosom khác (chọn Đúng hoặc Sai).
Đ
S
Các phân đơn vị của ribosom chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein (chọn Đúng hoặc Sai).
Đ
S
Các phân đơn vị của ribosom được thành lập tại đâu và chỉ hợp nhau tại đâu?
Hạch nhân, nhân tế bào
Hạch nhân, tế bào chất
Nhân tế bào, tế bào chất
Tế bào chất, nhân tế bào
Ribosom của ty thể và lạp thể giống với ribosom của vi khuẩn (chọn Đúng hoặc Sai).
Đ
S
Ở Eukaryota, ribosom có hai dạng chính: dạng tự do trong tế bào chất và dạng bám vào lưới nội sinh chất cùng màng nhân (chọn Đúng hoặc Sai).
Đ
S
Màng lưới nội sinh chất có hạt (RER) có mấy lớp màng sinh chất?
1
2
3
4
Tỷ lệ P/L của RER như thế nào so với màng tế bào?
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
A hoặc B đúng
Tỷ lệ P/L của SER như thế nào so với màng tế bào?
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Cao hơn màng tế bào, bằng 3
Màng sinh chất của RER so với màng tế bào về độ linh động và tỉ lệ thành phần như thế nào?
Kém linh động hơn, phospholipid cao
Kém linh động hơn, phospholipid thấp
Linh động hơn, cholesterol cao
Linh động hơn, cholesterol thấp
Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất RER là bao nhiêu?
6%
10%
18%
55%
Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất SER là bao nhiêu?
6%
10%
18%
55%
Trong các phospholipid của màng RER, phosphotidyl cholin chiếm ưu thế với tỉ lệ bao nhiêu, trong khi ở màng tế bào là bao nhiêu?
6%, 10%
10%, 18%
18%, 10%
55%, 18%
Trên bề mặt ngoài của màng RER, các ribosom bám vào bề mặt của lưới một cách như thế nào?
Không ổn định
Tương đối ổn định
Tương đối không ổn định
Cố định
Trên màng RER có
Ít protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron
Ít protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron
Nhiều protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron
Nhiều protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron
Mạng lưới RER không có chức năng tổng hợp phospholipid và cholesterol
Đ
S
SER là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông với nhau, tách biệt và không thông với RER
Đ
S
Trong TB, có thể có nhiều hệ thống SER nằm xen kẽ RER
Đ
S
Màng và trong lòng SER có chứa nhiều hệ thống enzym chuyên kéo dài hoặc bão hòa các acid béo
Đ
S
Loại TB mà hầu như chỉ thấy SER
TB cơ
TB gan
TB tuyến tụy
TB não
Loại TB mà tỷ lệ RER/SER bằng 1
TB cơ
TB gan
TB tuyến tụy
TB cơ tim
Bào quan có chức năng giải độc
RER
SER
Ty thể
Ribosom
Hình dạng bộ Golgi
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng chồng túi mỏng, hình chòm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt
Hình dạng ty thể
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng chồng túi mỏng, hình chòm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt
Vị trí của bộ Golgi ở xa nhân TB
Đ
S
Lạp thể có mấy lớp màng
1
2
3
4
Màng Thylakoid là màng nào của lạp thể
Màng ngoài
Màng trong
Màng túi
Màng giữa
Màng quan trọng nhất của lạp thể
Màng ngoài
Màng trong
Màng túi
Màng giữa
Tỷ lệ P/L của màng Thylakoid
Xấp xỉ 1
1-2
Xấp xỉ 2
3
Tạo nên thể đầu của tinh trùng
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan tham gia quá trình hô hấp TB
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan glycosyl hóa gần như tất cả glycoprotein của chất nhầy
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan có chức năng biệt hóa các loại màng của TB do có khả năng tạo các túi có cấu tạo màng khác nhau
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan tiêu hóa chính của TB
SER
Tiêu thể
Ty thể
Bộ Golgi
Độ pH trong tiêu thể
4.8
7-7.3
8
5
Độ pH trong TB chất
4.8
7-7.3
8
5
Hình dạng tiêu thể
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng túi cầu nhỏ
Tiêu thể có mấy lớp màng sinh chất
1
2
3
4
Tỷ lệ P/L của màng tiêu thể
Thấp hơn màng TB, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng TB, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng TB, từ 1-2
Cao hơn màng TB, bằng 3
Tỷ lệ Cholesterol trong thành phần lipid của màng tiêu thể
Một nửa so với màng TB
Tương tự màng TB
Gấp đôi màng TB
Gấp 3 màng TB
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của của TB
Đ
S
Lòng tiêu thể chứa các enzym tiêu hóa gọi là các enzym thủy phân acid
Đ
S
Tại tiêu thể, các enzym thủy phân dạng tiền thân gặp pH 4.8 bị giáng cấp thành các peptid ngắn hòn để trở thành các enzym thủy phân hoạt động
Đ
S
Sự làm trong sạch TB là
Sự tiêu hóa tạo các đường đơn, acid amin, Nucleotid…..
Sự đưa ra khỏi TB các chất cặn bã, chất độc
Sự tiêu hóa các mảnh màng thanh thải
A và C đúng
Ty thể có mấy lớp màng
1
2
3
4
Bệnh Tay–Sachs (di truyền lặn) là bệnh của bộ phận nào trong tế bào
Tiêu thể
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bệnh Tay–Sachs do thiếu enzym thuỷ phân, gây tích tụ trong não, rối loạn thần kinh trung ương, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5: chất bị tích tụ là
Sphingomyelin
Cerebrosid
Gangliosid
Mucoprotein
Trong tế bào, ty thể thường nằm gần các vị trí sử dụng nhiều năng lượng như RER
Đúng
Sai
Tỷ lệ P/L ở màng ngoài ty thể
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Cao hơn màng tế bào, bằng 3
Tỷ lệ P/L ở màng trong ty thể
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Cao hơn màng tế bào, bằng 3
Tỷ lệ Cholesterol trong màng ngoài ty thể…, bằng … so với hồng cầu
Thấp, 1/2
Thấp, 1/6
Cao, gấp đôi
Cao, gấp 6
Tỷ lệ Cholesterol trong màng trong ty thể…, bằng … so với màng ngoài ty thể
Thấp, 1/2
Thấp, 1/6
Cao, gấp đôi
Cao, gấp 6
Môi trường gian màng ty thể tương tự và cân bằng với tế bào chất
Đúng
Sai
Ty thể là cơ quan hô hấp yếm khí
Đúng
Sai
Một phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP
4
28
38
44
Chọn đúng về ADN ty thể
Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể
Sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của tế bào mang ty thể
ADN ty thể giống với ADN của vi khuẩn, hình vòng
Ở người, bộ gen ty thể không ổn định
Ở người, bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc
Tỷ lệ protein của ty thể do nhân tế bào phụ trách
10%
30%
70%
90%
Tỷ lệ protein của ty thể do ty thể tự mã hoá
10%
30%
70%
90%
Trong tinh trùng có … ty thể quấn quanh cổ tinh trùng
1
4
9
Rất nhiều
Trong noãn bào có bao nhiêu ty thể
1
4
9
Rất nhiều
Khi thụ tinh, ty thể của tinh trùng không vào noãn bào nên trong hợp tử chỉ có ty thể của noãn bào
Đúng
Sai
Trung thể có ở mọi tế bào động vật, trừ
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào ruột
Tế bào thần kinh
Trung thể có ở
Tế bào thực vật bậc cao
Tế bào thực vật bậc thấp
Tế bào Prokaryota
Tế bào Prokaryota và Eukaryota
Trung thể có ở mọi loài sinh vật bậc cao có ít nhất một giai đoạn có tế bào di động
Đúng
Sai
Về mặt cấu tạo, không bào là những túi lớn chủ yếu chứa
Protein
Lipid
Carbohydrat
Nước
Nhân tế bào Eukaryota thường chiếm khoảng … toàn bộ thể tích tế bào
10%
30%
70%
90%
Mỗi tế bào thông thường có mấy nhân
1
2
3
4
Tỷ lệ tế bào gan hai nhân so với tổng số tế bào gan
15%
30%
70%
85%
Cộng bào là hiện tượng
Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân
Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất
Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
A và B đúng
Hợp bào là hiện tượng
Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân
Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất
Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
A và B đúng
Những tế bào huỷ xương là do sự hợp nhất của các tế bào tạo xương
Đúng
Sai
Tế bào nào trong máu ngoại vi ở động vật có vú không có nhân
Tế bào gan
Tế bào cơ
Hồng cầu
Bạch cầu
Màng nhân gồm mấy lớp
1
2
3
4
Màng nhân ngoài không nối liền với mạng lưới nội sinh chất
Đ
S
Khoảng quanh nhân là khoảng giữa hai màng nhân, có bề dày không đều, thông với RER
Không đều, SER
Không đều, RER
Đều, SER
Đều, RER
Sự trao đổi chất giữa RER và khoảng quanh nhân là một chiều
Đ
S
Màng nhân của tất cả Eukaryota đều có lỗ
Đ
S
Bộ phận đảm nhiệm chức năng tái tạo, tổng hợp màng sinh chất của tế bào (màng nhân, màng nội bào)
Màng ngoài nhân
Màng trong nhân
Lỗ màng nhân
Khoảng quanh nhân
Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại về hình thái dưới kính hiển vi quang học ở thời kỳ từ cuối kỳ đầu đến đầu kỳ cuối
Đ
S
Nhánh ngắn của nhiễm sắc thể được ký hiệu là
p
q
m
n
Nhánh dài của nhiễm sắc thể được ký hiệu là
p
q
m
n
Nhiễm sắc thể tâm giữa là nhiễm sắc thể có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
Nhiễm sắc thể tâm gần giữa (tâm lệch) là nhiễm sắc thể có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
Nhiễm sắc thể tâm đầu là nhiễm sắc thể có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
Vệ tinh (S) là các núm hình cầu nối tiếp với
Cầu, nhánh ngắn
Cầu, nhánh dài
Đa giác, nhánh dài
Đa giác, nhánh ngắn
Tế bào người có mấy hạch nhân
1 hạch nhân do 5 NST tâm giữa thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại
1 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại
2 hạch nhân do do 5 NST tâm đầu thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại
2 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại
Hạch nhân biến mất trong thời gian nào
Pha G1
Pha G2
Pha S
Pha M
Pha phân bào
Pha G1
Pha G2
Pha S
Pha M
Chu kỳ phân bào được chia thành mấy thời kỳ chính
2
3
4
5
Chu kỳ phân bào gồm hai thời kỳ chính là gian kỳ (thời kỳ giữa hai lần phân bào) và kỳ phân bào (M)
Đ
S
Tế bào ruột phân bào với tần suất
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
Tế bào gan phân bào với tần suất
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
Tế bào thần kinh phân bào với tần suất
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
Gian kỳ gồm bao nhiêu giai đoạn, lần lượt là
2, G1–G2
2, G–S
3, G1–G2–S
3, G1–S–G2
Các giai đoạn của chu kỳ phân bào khá ổn định, trừ giai đoạn nào rất biến thiên
G1
S
G2
M
Giai đoạn ADN được nhân đôi đồng thời với sự tổng hợp histon
G1
S
G2
M
Giai đoạn sửa chữa các sai sót sau khi nhân đôi ADN và chuẩn bị cho phân bào
G1
S
G2
M
Có mấy dạng phân bào
2
3
4
5
Dạng phân bào phổ biến nhất ở Eukaryota
Trực phân
Nội phân
Phân bào giảm nhiễm
Phân bào nguyên nhiễm
Phân bào (M) gồm mấy kỳ
2
3
4
5
Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử
Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử
A và B đúng
Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử
Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử
A và B đúng
