wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học tế bào – Ribosom, RER/SER, Golgi (trích đề)

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khi tế bào cần cholesterol sẽ sản xuất chất thu nhận LDL và chất này được lồng vào màng sinh chất (chọn Đúng hoặc Sai).

a)

Đ

b)

S

2.

Hạt Palat là tên gọi khác của bào quan nào?

a)

Ribosom

b)

Lisosom

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

3.

Tiêu thể là tên gọi khác của bào quan nào?

a)

Ribosom

b)

Lisosom

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

4.

Bộ phận nào góp phần tạo nên tiêu thể?

a)

Ribosom

b)

Bộ Golgi

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

5.

Nơi thực hiện sinh tổng hợp protein trong tế bào là gì?

a)

Ribosom

b)

Bộ Golgi

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

6.

Nơi tiếp nhận protein, glycolipid, carbohydrate từ lưới nội sinh chất để thuần thục hóa, bao gói và phân phát đúng địa chỉ (các bào quan hoặc ra ngoài tế bào) là gì?

a)

Ribosom

b)

Lisosom

c)

Bộ Golgi

d)

Ty thể

7.

Chọn tất cả vị trí đúng của ribosom trong tế bào.

a)

Rải rác khắp tế bào chất

b)

Bám vào lưới nội sinh chất nhẵn

c)

Bám vào lưới nội sinh chất có hạt

d)

Bám vào bộ Golgi

e)

Bám vào màng ngoài nhân

8.

Ribosom gồm bao nhiêu phân đơn vị, mỗi phân đơn vị có độ lắng (S) như thế nào?

a)

2, khác nhau

b)

2, như nhau

c)

3, khác nhau

d)

3, như nhau

9.

Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

30S

b)

40S

c)

50S

d)

60S

10.

Phân đơn vị lớn của ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

30S

b)

40S

c)

50S

d)

60S

11.

Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

12.

Phân đơn vị lớn của ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

13.

Toàn bộ ribosom ở Prokaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

14.

Toàn bộ ribosom ở Eukaryota có độ lắng bao nhiêu?

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

15.

Ở ribosom, phân đơn vị nhỏ có hình dạng gì và nằm úp như cái vung không kín lên phân đơn vị lớn; phân đơn vị lớn có bao nhiêu cái mấu thò lên ôm lấy phân đơn vị nhỏ?

a)

Thuôn ngắn thẳng, 2

b)

Thuôn dài cong, 2

c)

Thuôn ngắn thẳng, 3

d)

Thuôn dài cong, 3

16.

Mỗi phân đơn vị của ribosom đều được làm từ gì?

a)

Protein

b)

rARN

c)

A và B

d)

A hoặc B

17.

Ribosom của ty thể và lạp thể là ribosom riêng, có kích thước nhỏ hơn các ribosom khác (chọn Đúng hoặc Sai).

a)

Đ

b)

S

18.

Các phân đơn vị của ribosom chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein (chọn Đúng hoặc Sai).

a)

Đ

b)

S

19.

Các phân đơn vị của ribosom được thành lập tại đâu và chỉ hợp nhau tại đâu?

a)

Hạch nhân, nhân tế bào

b)

Hạch nhân, tế bào chất

c)

Nhân tế bào, tế bào chất

d)

Tế bào chất, nhân tế bào

20.

Ribosom của ty thể và lạp thể giống với ribosom của vi khuẩn (chọn Đúng hoặc Sai).

a)

Đ

b)

S

21.

Ở Eukaryota, ribosom có hai dạng chính: dạng tự do trong tế bào chất và dạng bám vào lưới nội sinh chất cùng màng nhân (chọn Đúng hoặc Sai).

a)

Đ

b)

S

22.

Màng lưới nội sinh chất có hạt (RER) có mấy lớp màng sinh chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tỷ lệ P/L của RER như thế nào so với màng tế bào?

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

A hoặc B đúng

24.

Tỷ lệ P/L của SER như thế nào so với màng tế bào?

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

25.

Màng sinh chất của RER so với màng tế bào về độ linh động và tỉ lệ thành phần như thế nào?

a)

Kém linh động hơn, phospholipid cao

b)

Kém linh động hơn, phospholipid thấp

c)

Linh động hơn, cholesterol cao

d)

Linh động hơn, cholesterol thấp

26.

Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất RER là bao nhiêu?

a)

6%

b)

10%

c)

18%

d)

55%

27.

Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất SER là bao nhiêu?

a)

6%

b)

10%

c)

18%

d)

55%

28.

Trong các phospholipid của màng RER, phosphotidyl cholin chiếm ưu thế với tỉ lệ bao nhiêu, trong khi ở màng tế bào là bao nhiêu?

a)

6%, 10%

b)

10%, 18%

c)

18%, 10%

d)

55%, 18%

29.

Trên bề mặt ngoài của màng RER, các ribosom bám vào bề mặt của lưới một cách như thế nào?

a)

Không ổn định

b)

Tương đối ổn định

c)

Tương đối không ổn định

d)

Cố định

30.

Trên màng RER có

a)

Ít protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron

b)

Ít protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron

c)

Nhiều protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron

d)

Nhiều protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron

31.

Mạng lưới RER không có chức năng tổng hợp phospholipid và cholesterol

a)

Đ

b)

S

32.

SER là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông với nhau, tách biệt và không thông với RER

a)

Đ

b)

S

33.

Trong TB, có thể có nhiều hệ thống SER nằm xen kẽ RER

a)

Đ

b)

S

34.

Màng và trong lòng SER có chứa nhiều hệ thống enzym chuyên kéo dài hoặc bão hòa các acid béo

a)

Đ

b)

S

35.

Loại TB mà hầu như chỉ thấy SER

a)

TB cơ

b)

TB gan

c)

TB tuyến tụy

d)

TB não

36.

Loại TB mà tỷ lệ RER/SER bằng 1

a)

TB cơ

b)

TB gan

c)

TB tuyến tụy

d)

TB cơ tim

37.

Bào quan có chức năng giải độc

a)

RER

b)

SER

c)

Ty thể

d)

Ribosom

38.

Hình dạng bộ Golgi

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng chồng túi mỏng, hình chòm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt

39.

Hình dạng ty thể

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng chồng túi mỏng, hình chòm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt

40.

Vị trí của bộ Golgi ở xa nhân TB

a)

Đ

b)

S

41.

Lạp thể có mấy lớp màng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Màng Thylakoid là màng nào của lạp thể

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Màng túi

d)

Màng giữa

43.

Màng quan trọng nhất của lạp thể

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Màng túi

d)

Màng giữa

44.

Tỷ lệ P/L của màng Thylakoid

a)

Xấp xỉ 1

b)

1-2

c)

Xấp xỉ 2

d)

3

45.

Tạo nên thể đầu của tinh trùng

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

46.

Bào quan tham gia quá trình hô hấp TB

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

47.

Bào quan glycosyl hóa gần như tất cả glycoprotein của chất nhầy

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

48.

Bào quan có chức năng biệt hóa các loại màng của TB do có khả năng tạo các túi có cấu tạo màng khác nhau

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

49.

Bào quan tiêu hóa chính của TB

a)

SER

b)

Tiêu thể

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

50.

Độ pH trong tiêu thể

a)

4.8

b)

7-7.3

c)

8

d)

5

51.

Độ pH trong TB chất

a)

4.8

b)

7-7.3

c)

8

d)

5

52.

Hình dạng tiêu thể

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng túi cầu nhỏ

53.

Tiêu thể có mấy lớp màng sinh chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Tỷ lệ P/L của màng tiêu thể

a)

Thấp hơn màng TB, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng TB, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng TB, từ 1-2

d)

Cao hơn màng TB, bằng 3

55.

Tỷ lệ Cholesterol trong thành phần lipid của màng tiêu thể

a)

Một nửa so với màng TB

b)

Tương tự màng TB

c)

Gấp đôi màng TB

d)

Gấp 3 màng TB

56.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của của TB

a)

Đ

b)

S

57.

Lòng tiêu thể chứa các enzym tiêu hóa gọi là các enzym thủy phân acid

a)

Đ

b)

S

58.

Tại tiêu thể, các enzym thủy phân dạng tiền thân gặp pH 4.8 bị giáng cấp thành các peptid ngắn hòn để trở thành các enzym thủy phân hoạt động

a)

Đ

b)

S

59.

Sự làm trong sạch TB là

a)

Sự tiêu hóa tạo các đường đơn, acid amin, Nucleotid…..

b)

Sự đưa ra khỏi TB các chất cặn bã, chất độc

c)

Sự tiêu hóa các mảnh màng thanh thải

d)

A và C đúng

60.

Ty thể có mấy lớp màng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Bệnh Tay–Sachs (di truyền lặn) là bệnh của bộ phận nào trong tế bào

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

62.

Bệnh Tay–Sachs do thiếu enzym thuỷ phân, gây tích tụ trong não, rối loạn thần kinh trung ương, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5: chất bị tích tụ là

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Gangliosid

d)

Mucoprotein

63.

Trong tế bào, ty thể thường nằm gần các vị trí sử dụng nhiều năng lượng như RER

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tỷ lệ P/L ở màng ngoài ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

65.

Tỷ lệ P/L ở màng trong ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

66.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng ngoài ty thể…, bằng … so với hồng cầu

a)

Thấp, 1/2

b)

Thấp, 1/6

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

67.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng trong ty thể…, bằng … so với màng ngoài ty thể

a)

Thấp, 1/2

b)

Thấp, 1/6

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

68.

Môi trường gian màng ty thể tương tự và cân bằng với tế bào chất

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ty thể là cơ quan hô hấp yếm khí

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP

a)

4

b)

28

c)

38

d)

44

71.

Chọn đúng về ADN ty thể

a)

Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể

b)

Sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của tế bào mang ty thể

c)

ADN ty thể giống với ADN của vi khuẩn, hình vòng

d)

Ở người, bộ gen ty thể không ổn định

e)

Ở người, bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc

72.

Tỷ lệ protein của ty thể do nhân tế bào phụ trách

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

73.

Tỷ lệ protein của ty thể do ty thể tự mã hoá

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

74.

Trong tinh trùng có … ty thể quấn quanh cổ tinh trùng

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

75.

Trong noãn bào có bao nhiêu ty thể

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

76.

Khi thụ tinh, ty thể của tinh trùng không vào noãn bào nên trong hợp tử chỉ có ty thể của noãn bào

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trung thể có ở mọi tế bào động vật, trừ

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào ruột

d)

Tế bào thần kinh

78.

Trung thể có ở

a)

Tế bào thực vật bậc cao

b)

Tế bào thực vật bậc thấp

c)

Tế bào Prokaryota

d)

Tế bào Prokaryota và Eukaryota

79.

Trung thể có ở mọi loài sinh vật bậc cao có ít nhất một giai đoạn có tế bào di động

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Về mặt cấu tạo, không bào là những túi lớn chủ yếu chứa

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Carbohydrat

d)

Nước

81.

Nhân tế bào Eukaryota thường chiếm khoảng … toàn bộ thể tích tế bào

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

82.

Mỗi tế bào thông thường có mấy nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Tỷ lệ tế bào gan hai nhân so với tổng số tế bào gan

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

84.

Cộng bào là hiện tượng

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

85.

Hợp bào là hiện tượng

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

86.

Những tế bào huỷ xương là do sự hợp nhất của các tế bào tạo xương

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tế bào nào trong máu ngoại vi ở động vật có vú không có nhân

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

88.

Màng nhân gồm mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Màng nhân ngoài không nối liền với mạng lưới nội sinh chất

a)

Đ

b)

S

90.

Khoảng quanh nhân là khoảng giữa hai màng nhân, có bề dày không đều, thông với RER

a)

Không đều, SER

b)

Không đều, RER

c)

Đều, SER

d)

Đều, RER

91.

Sự trao đổi chất giữa RER và khoảng quanh nhân là một chiều

a)

Đ

b)

S

92.

Màng nhân của tất cả Eukaryota đều có lỗ

a)

Đ

b)

S

93.

Bộ phận đảm nhiệm chức năng tái tạo, tổng hợp màng sinh chất của tế bào (màng nhân, màng nội bào)

a)

Màng ngoài nhân

b)

Màng trong nhân

c)

Lỗ màng nhân

d)

Khoảng quanh nhân

94.

Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại về hình thái dưới kính hiển vi quang học ở thời kỳ từ cuối kỳ đầu đến đầu kỳ cuối

a)

Đ

b)

S

95.

Nhánh ngắn của nhiễm sắc thể được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

96.

Nhánh dài của nhiễm sắc thể được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

97.

Nhiễm sắc thể tâm giữa là nhiễm sắc thể có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

98.

Nhiễm sắc thể tâm gần giữa (tâm lệch) là nhiễm sắc thể có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

99.

Nhiễm sắc thể tâm đầu là nhiễm sắc thể có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

100.

Vệ tinh (S) là các núm hình cầu nối tiếp với

a)

Cầu, nhánh ngắn

b)

Cầu, nhánh dài

c)

Đa giác, nhánh dài

d)

Đa giác, nhánh ngắn

101.

Tế bào người có mấy hạch nhân

a)

1 hạch nhân do 5 NST tâm giữa thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

b)

1 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

c)

2 hạch nhân do do 5 NST tâm đầu thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

d)

2 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

102.

Hạch nhân biến mất trong thời gian nào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

103.

Pha phân bào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

104.

Chu kỳ phân bào được chia thành mấy thời kỳ chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Chu kỳ phân bào gồm hai thời kỳ chính là gian kỳ (thời kỳ giữa hai lần phân bào) và kỳ phân bào (M)

a)

Đ

b)

S

106.

Tế bào ruột phân bào với tần suất

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

107.

Tế bào gan phân bào với tần suất

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

108.

Tế bào thần kinh phân bào với tần suất

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

109.

Gian kỳ gồm bao nhiêu giai đoạn, lần lượt là

a)

2, G1–G2

b)

2, G–S

c)

3, G1–G2–S

d)

3, G1–S–G2

110.

Các giai đoạn của chu kỳ phân bào khá ổn định, trừ giai đoạn nào rất biến thiên

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

111.

Giai đoạn ADN được nhân đôi đồng thời với sự tổng hợp histon

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

112.

Giai đoạn sửa chữa các sai sót sau khi nhân đôi ADN và chuẩn bị cho phân bào

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

113.

Có mấy dạng phân bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Dạng phân bào phổ biến nhất ở Eukaryota

a)

Trực phân

b)

Nội phân

c)

Phân bào giảm nhiễm

d)

Phân bào nguyên nhiễm

115.

Phân bào (M) gồm mấy kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

117.

Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

Hai lần phân bào sau cùng của các tế bào sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng