wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SXCT CỘT 1

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

수공구 có nghĩa là gì

a)

Dụng cụ cầm tay

b)

Dụng cụ

c)

Dụng cụ thủy lực

d)

Dụng cụ làm việc

2.

Cái kìm là từ nào

a)

펜치

b)

팬치

3.

니퍼 có phải là kìm cắt không

a)

Chắc có

b)

Cũng chắc không

c)

d)

Không

4.

플______이어 - kìm có răng

a)

b)

c)

d)

5.

Đây là gì

a)

b)

c)

6.

Đây là cái gì

a)

망지

b)

망치

7.

이것은 스패너가 맞습니까?

a)

네, 맞습니다

b)

아니요, 맞지 않습니다

8.

Máy khoan điện trong tiếng hàn là

a)

전기 드릴

b)

전기 절단기

9.

Máy cắt điện trong tiếng hàn là

a)

전기 절단기

b)

전선릴

10.

đây là máy gì

a)

에어콤프레샤

b)

에어컴프레샤

11.

전기 용접기 có nghĩa là gì

a)

Máy điện

b)

Máy hàn điện

c)

Máy uốn

d)

Máy dập

12.

từ Công cụ trong tiếng Hàn là

a)

도구

b)

두고

13.

절____기 - máy uốn

a)

b)

c)

14.

결손핸들 cÓ nghĩa là gì

a)

Máy uốn

b)

Đòn bẩy

c)

Xoắn cầm tay

d)

Máy mài

15.

Cái đòn bẩy (dùng để nhổ đinh) trong tiếng Hàn là gì

a)

쇠지레

b)

파이프렌치

c)

그라인더

16.

파___프____치 - kìm vặn tuýp nước

a)

이/ 란

b)

이/렌

c)

이/런

17.

그라인더 - máy mài đồng nghĩa với từ nào

a)

대패

b)

목재

c)

연삭기

d)

줄자

18.

Cái bào trong tiếng Hàn là gì

a)

스키도로더

b)

사포

c)

대패

d)

쇠지레

19.

Giấy nhám trong tiếng HÀn là

a)

소포

b)

사포

c)

서포

20.

스키도로더 có nghĩa là gì

a)

Máy múc

b)

Máy cẩu

c)

Máy xúc trượt

21.

Gỗ trong tiếng Hàn là

(a)  

22.

Thước dây trong tiếng Hàn là

(a)