wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN Chi 31/7

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

2.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

3.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

4.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

5.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

6.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

7.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

8.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

9.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

10.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

2xy;100.-2xy;100.  

11.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

12.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

13.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

14.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

15.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

16.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

17.

x(x+1)x=x\left(x+1\right)-x=  

a)

x+1x+1  

b)

x2x^2  

c)

x2x+1x^2-x+1  

d)

x22xx^2-2x  

18.

x(x-y)+y(x-y)=?

a)

x22xy+y2x^2-2xy+y^2

b)

x2y2x^2-y^2

c)

y2x2y^2-x^2

d)

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

19.

Tìm x, biết 3x(12x-4)-9x(4x-3)=30

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=-2

d)

x=2

20.

Đơn thức trong dấu ... của phép tính

-3x(...+3) = 6x2-9x

a)

4x

b)

2x

c)

-2x

d)

3x

21.

Đâu là đơn thức

a)

2x24y2x^2-4y  

b)

7xyz7xyz  

c)

5x2+35x^2+3  

d)

4+x4+x  

22.

Kết quả của phép nhân  2x3. 14xy22x^3.\ \frac{1}{4}xy^2  là: 

a)

12x3.y2\frac{1}{2}x^3.y^2  

b)

12x4y2\frac{1}{2}x^4y^2  

c)

14x3y2\frac{1}{4}x^3y^2  

23.

Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức ta thực hiện:

a)

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

b)

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả lại với nhau.

c)

ta nhân đa thức với từng hạng tử của đơn thức rồi cộng các kết quả lại với nhau.

d)

ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức, rồi cộng các tích với nhau.

24.

Tıˊnh x(6x25x+1)Tính\ x(6x^2-5x+1)  

a)

6x25x+16x^2-5x+1  

b)

6x35x+16x^3-5x+1  

c)

6x35x2+16x35x2+16x^3-5x^2+16x3−5x2+1  

d)

6x35x2+x6x^3-5x^2+x  

25.

Ke^ˊt quả ca pheˊp nha^n laˋ (x+yz).xyzKết\ quả\ của\ phép\ nhân\ là\ \left(x+y-z\right).xyz  

a)

x2yz+xy2z+xyz2x^2yz+xy^2z+xyz^2  

b)

x2yzxy2z+xyz2x^2yz-xy^2z+xyz^2  

c)

x2yz+xy2zxyz2x^2yz+xy^2z-xyz^2  

d)

x2yzxy2zxyz2x^2yz-xy^2z-xyz^2  

26.

x.(x223x1)=x3+23x2+x đuˊng hay sai-x.\left(x^2-\frac{2}{3}x-1\right)=x^3+\frac{2}{3}x^2+x\ đúng\ hay\ sai  

a)

Rất đúng 

b)

Sai quá sai

27.

(x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  Kết quả của phép tính là:

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

28.

(A+B)(C+D)=AC+ADBC+BD\left(A+B\right)\left(C+D\right)=AC+AD-BC+BD  
ĐÚNG HAY SAI??

a)

QUÁ ĐÚNG

b)

SAI QUÁ

29.

Đây là con gì?

a)

sóc

b)

mèo

c)

chó

d)

gấu bông

30.

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

a)

1-2x

b)

x - x2

c)

x2 - x

d)

x2 + x

31.

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3)

a)

12x8 + 21x5

b)

12x8 - 21x5

c)

-12x8 + 21x5

d)

-12x8 - 21x5

32.

Giá trị của biểu thức: x2(x+y) - y(x2 - y2) tại x = -6 và y = 8 là

a)

296

b)

297

c)

298

d)

295

33.

Cho 3y2 - 3y(y-2) = 36. Giá trị của y là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Thu gọn biểu thức (x-1)(x+1) - x2

a)

-1

b)

x + 1

c)

1

d)

x - 1

35.

Thu gọn biểu thức (x-2)(3x + 1) - (-3x + 2)(1-x).

Ta được

a)

1

b)

-4

c)

2

d)

0

36.

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

x2 + 5xx^2\ +\ 5x

b)

12(x2 + 5x)\frac{1}{2}\left(x^2\ +\ 5x\right)

c)

2x + 5

d)

x2  5xx^2\ -\ 5x

37.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

38.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

39.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

40.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

41.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

42.

Kết quả phân tích đa thức 5x320x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

43.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x32y3x^3-2y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

44.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-6

45.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

46.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.
a)

Lạc đề

b)

Đề lạc

c)

Đôi lạc

d)

Củ lạc

51.
a)

Múi bưởi

b)

Múi giờ

c)

Giờ giấc

d)

Đồng hồ

52.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Nghệ An

b)

Củ Công

c)

Nghệ Công

d)

Nghệ Nữ

53.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hồ Nai

b)

Đồng Hươu

c)

Đồng Nai