Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải đấu tuần 3

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính sau: 3.52+15.22−26:23.5^2+15.2^2-26:2

a)

47

b)

122

c)

17

d)

77

2.

53.2−100:4+23.55^3.2-100:4+2^3.5 =

(a)  

3.

62:9+50.2−33.36^2:9+50.2-3^3.3

(a)  

4.

32.5+23.10−81:3=3^2.5+2^3.10-81:3=

a)

10

b)

63

c)

98

d)

15

5.

47 – [(45.24 – 52.12):14]

a)

20

b)

15

c)

10

d)

17

6.

52−32+10:25^2 - 3^2 + 10:2 =

a)

21

b)

15

c)

10

d)

17

7.

42+62−20:24^2 + 6^2 - 20:2 =

a)

47

b)

122

c)

17

d)

42

8.

23+52−25:52^3 + 5^2 - 25:5 =

a)

28

b)

63

c)

98

d)

15

9.

28.76 + 28.13 + 28.11

(a)  

10.

2.125.4.5.25.8

(a)  

11.

2.(-125).4.(-5).25.(-8) =

a)

-100.000

b)

1.000.000

c)

100.000

d)

-1.000.000

12.

280:{198 - [158 - (46 + 4).2]} =

a)

2

b)

10

c)

20

d)

-2

13.

Tính hợp lý: 33.75−33.72 =3^3.75-3^3.72\ =

a)

343^4

b)

181

c)

3

d)

0

14.

375:{32−[4+(5.32−42)]}−14375:\left\{32-\left[4+\left(5.3^2-42\right)\right]\right\}-14 =

(a)  

15.

12:{400:[500−(125+25.7)]}12:\left\{400:\left[500-\left(125+25.7\right)\right]\right\} =​ (a)  

Choose from the below words
6
4
5
15
16.

(28.272023−272022):272023=\left(28.27^{2023}-27^{2022}\right):27^{2023}=

a)

0

b)

1

c)

27

d)

2700000

17.

19.85 +15.19−28:26.5=19.85\ +15.19-2^8:2^6.5=

a)

1920

b)

19

c)

20

d)

1880

18.

32.15+32.45−10.32=3^2.15+3^2.45-10.3^2=

a)

300

b)

450

c)

200

d)

150

19.

24.3−(110+8):32=2^4.3-\left(1^{10}+8\right):3^2=

a)

47

b)

48

c)

49

d)

46

20.

43.85+43.15−2400=4^3.85+4^3.15-2400=

a)

4000

b)

9600

c)

-1200

d)

0

21.

Tìm x: (13x−122):5=5\left(13x-12^2\right):5=5 là thực hiện các bước sau:

a)

13x−122=5x513x-12^2=5x5

b)

13x = 25 +12213x\ =\ 25\ +12^2

c)

13x=25+14413x=25+144

d)

x=169:13x=169:13

e)

x=13x=13

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Trình tự giải bài tìm x sau: 3x[82−2.(25−1)]=20223x\left[8^2-2.\left(2^5-1\right)\right]=2022 là

  1. 1. ​ (a)  

  2. 2. ​ (b)  

  3. 3. ​ (c)  

  4. 4. ​ ​ (d)   ​

  5. 5.​ (e)  

Choose from the below words

3x[64−2(32−1)]=20223x\left[64-2\left(32-1\right)\right]=2022  

x(64−62)=2022:3x\left(64-62\right)=2022:3  

2x=6742x=674  

x=674:2x=674:2  

x= 337x=\ 337  

192x=2022+62192x=2022+62
x=2084:196x=2084:196
23.

Các bước tìm x sau (9x−23):5=2\left(9x-2^3\right):5=2 là

a)

(9x−8)=2.5\left(9x-8\right)=2.5

b)

9x=10+89x=10+8

c)

x=18:9x=18:9

d)

x=2x=2

1)
2)
3)
4)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau cho: [34−(82+14):13]x=53+102\left[3^4-\left(8^2+14\right):13\right]x=5^3+10^2

a)

[81−(64+14):13]x=125+100\left[81-\left(64+14\right):13\right]x=125+100

b)

(81−78:13)x=225\left(81-78:13\right)x=225

c)

(81−6)x=225\left(81-6\right)x=225

d)

x=225:75x=225:75

e)

x=3x=3

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Tìm x: 71−(33+x)=2671-\left(33+x\right)=26

a)

33+x=71−2633+x=71-26

b)

x=45−33x=45-33

c)

x=12x=12

1)
2)
3)
26.

Tìm x : (x + 73) - 26 = 76

a)

29

b)

21

c)

23

d)

30

27.

Tìm x: 45−(x−9)=645-\left(x-9\right)=6

1.​ (a)   hoặc ​ (b)  

  1. 2. ​ ​ (c)   hoặc ​ (d)  

  2. 3. ​ (e)  

Choose from the below words

45+9−x=645+9-x=6  

x−9=45−6x-9=45-6  

−x=6−54-x=6-54  

x=39+9x=39+9  

− x =−48 hoặc x=48-\ x\ =-48\ hoặc\ x=48  

x−9=45+6x-9=45+6
x=51 + 9x=51\ +\ 9
x=60x=60
28.

Tìm x: 89−(73−x)=2089-\left(73-x\right)=20 . Chọn cách giải sai

a)

89−73+x=2089-73+x=20

b)

89−73−x=2089-73-x=20

c)

73−x=89−2073-x=89-20

d)

x=4x=4

29.

Tìm x: (−35)x=−210\left(-35\right)x=-210

a)

6

b)

60

c)

-6

d)

-60

30.

tìm x: −4. x = 20-4.\ x\ =\ 20

a)

5

b)

-5

c)

80

d)

-80

31.

Tìm x: 180:(−x)=12180:\left(-x\right)=12

a)

15

b)

-15

c)

2160

d)

-2160

32.

Tìm x: x:(−11)=−20x:\left(-11\right)=-20

a)

222

b)

220

c)

-220

d)

202

33.

Kết quả tìm x : 5.(x−2)=05.\left(x-2\right)=0 là:

(a)  

34.

Cho (5−x)(x+7)=0\left(5-x\right)\left(x+7\right)=0 Khẳng định nào sau đây sai:

a)

x = 5 hoặc x = -7

b)

x = 5 và x = -7

c)

5 - x = 0

hoặc

x + 7 = 0

d)

Tích hai thừa số bằng 0 khi một trong hai thừa số bằng 0

35.

Tìm x: x+x+x+91 = −2x+x+x+91\ =\ -2 thực hiện các bước sau

a)

3x+91=−23x+91=-2

b)

3x=−2−913x=-2-91

c)

3x=−933x=-93

d)

x=−93:3x=-93:3

e)

x=−31x=-31

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Để tìm x: −152−(3x+1)=(−2)(−27)-152-\left(3x+1\right)=\left(-2\right)\left(-27\right) ta thực hiện các bước sau

a)

−152−(3x+1)=54-152-\left(3x+1\right)=54

b)

−(3x+1)=54+152-\left(3x+1\right)=54+152

c)

−3x−1=206-3x-1=206

d)

−3x=206+1-3x=206+1

e)

x=207:(−3)x=207:\left(-3\right) vậy x=−69x=-69

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Trong các cách viết sau cách nào đúng cách nào sai

Categorize the following

1∈Z1\in Z  

−3∈Z-3\in Z  

6∈N6\in N  

4∈Z4\in Z  

−4∉N-4\notin N  

−3∈N-3\in N  

0∉Z0\notin Z  

−5∉Z-5\notin Z  

12∈Z\frac{1}{2}\in Z  

Cách đúng
Cách sai
38.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tập hợp các số nguyên là tập hợp gồm các số nguyên âm và các số nguyên dương.

b)

Tập hợp các số nguyên là tập hợp gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.

c)

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z trong đó Z = { -1,0,1,2,3,4,5}

d)

Tập hợp các số nguyên không có số 0

39.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

a)

Số nguyên – 1 là số nguyên dương

b)

Số nguyên 1 là số nguyên âm

c)

Số 0 không phải là số nguyên âm, cũng không phải là số nguyên dương

d)

Số 0 không phải là số nguyên

40.

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: b ∈Nb\ \in N

a)

b-1; b; b+1

b)

b; b+1; b+2

c)

2b; 3b; 4b

d)

b+1; b; b-1

41.

Sắp xếp lại những thứ sau theo thứ tự tăng dần: 0; 1; -2; 5; 2; -17

a)

-17

b)

-2

c)

0; 1

d)

2

e)

5

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Có bao nhiêu số nguyên thỏa điều kiện: −5≤x≤−4-5\le x\le-4

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: -100; -102, -999, -987

(a)  

44.

cho tập hợp {x∈Z  sao cho −7≤x≤0}\left\{x\in Z\ \ sao\ cho\ -7\le x\le0\right\} tập hợp này có bao nhiêu số nguyên lớn hơn -3

(a)  

45.

có bao nhiêu số nguyên âm thỏa mãn: −10≤x≤13-10\le x\le13

a)

23

b)

24

c)

9

d)

10

46.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   1 ​ (d)   -10​ (e)  

Choose from the below words
6
4
2
- 3
-18
47.

Cho a b , là hai số nguyên cùng dấu, a là số nguyên dương khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
  • -a > 0

b)

b < 0

c)

a > b

d)

b > 0

48.

Cho a b , là hai số nguyên khác dấu, a là số nguyên âm khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

b < 0

b)
  • -a < 0

c)

b > 0

d)

a > b

49.

có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn: (x−7)(x+5)<0\left(x-7\right)\left(x+5\right)<0

a)

4

b)

5

c)

6

d)

11

50.

Ghép các tính chất tương ứng với phép toán

a)

Giao hoán

1.

a+b=b+aa+b=b+a

b)

Kết hợp

2.

(a+b)+c=a+(b+c)\left(a+b\right)+c=a+\left(b+c\right)

c)

Cộng với 0

3.

a+0=0+a=aa+0=0+a=a

d)

cộng với số đối

4.

a+(−a)=−a+a=0a+\left(-a\right)=-a+a=0