wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT ESTE CƠ BẢN 30 CÂU

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

HCOOC6H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

2.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

không thuận nghịch.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

thuận nghịch.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

b)

Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

4.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOOCH2CH=CH2.

b)

HCOOCH=CHCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOC(CH3)=CH2.

5.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

6.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

7.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa.

b)

tráng bạc.

c)

hiđro

d)

hiđrat hoá.

8.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

9.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

10.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat.

11.

Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng thuỷ phân.

d)

Phản ứng hidro hóa

12.

Este nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

etyl isovalerat.

b)

benzyl axetat.

c)

isoamyl axetat.

d)

etyl butirat.

13.

Ở điều kiện thường, các este đều tồn tại ở trạng thái:

a)

khí, lỏng hoặc rắn.

b)

khí hoặc lỏng

c)

lỏng hoặc rắn

d)

lỏng.

14.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH2CH3

b)

CH3COOCH2CH3

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2COOCH3

15.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

16.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5NH2.

d)

HCOOH và NaOH.

17.

Cho các chất có cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOC- CH2-CH2-OH, (7) CH3-OOC-COO-C2H5. Những chất thuộc loại este là

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,5,7

c)

1,2,4,6,7

d)

1,2,3,6,7

18.

Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

a)

HCOOH < CH3COOH < C2H5OH<CH3CHO.

b)

CH3CHO < HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.

c)

CH3CHO < CH3OH < CH3COOH < C6H5OH.

d)

CH3CHO < HCOOH < CH3OH < CH3COOH.

19.

Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?

a)

Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.

b)

Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.

c)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

d)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axetic và ancol vinylic.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

b)

Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

c)

Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

d)

Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm OH của ancol.

21.

Cho dãy các chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

CH2=CH-COO-CH3.

b)

HCOO-C(CH3)=CH2.

c)

HCOO-CH=CH-CH3.

d)

CH3COO-CH=CH2

23.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC3H5.

24.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

25.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ trên. Hãy cho biết hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc.

b)

Axit axetic và etanol.

c)

axit axetic và metanol.

d)

Axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

26.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

27.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

28.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

29.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

30.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5