wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức BHNT

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng khi nói về các trường hợp loại trừ bảo hiểm với Quyền lợi Bảo hiểm Tử vong của sản phẩm Trọn Đời An Vui. DLVN sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm Tử vong nếu sự kiện tử vong xảy ra do?
a)
Hành vi do tư vấn bảo hiểm kê khai sai thông tin
b)
NĐBH có hành vi tự tử trên 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
c)
Khách hàng không thực hiện ký các văn bản xác nhận về việc đã nhận hợp đồng
d)
Hành vi cố ý của BMBH và/hoặc Người thụ hưởng; hành vi vi phạm pháp luật ; sử dụng ma túy hoặc các chất gây nghiện/dược chất gây nghiện
2.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, khi đáo hạn sẽ nhận được?
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Giá trị quỹ hợp đồng
c)
Giá trị tài khoản hợp đồng
d)
Giá trị hợp đồng
3.
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung triển khai kể từ ngày 01/12/2022 trên toàn hệ thống LPB là những sản phẩm nào?
a)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
b)
BH tai nạn, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh nan y, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
c)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ.
d)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH chi trả viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
4.
Sản phẩm An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện ngừng triển khai trên toàn hệ thống từ ngày nào?
a)
Ngày 01/12/2022
b)
Tháng 12/2022
c)
Ngày 20/11/2022
d)
Ngày 30/11/2022
5.
Khi nhận được khiếu nại từ khách hàng, tổ HTKD bảo hiểm chuyển thông tin khiếu nại đến TTKDBH theo đầu mối email nào?
a)
QLCL_DVKH_BHNT@lpbank.com.vn
b)
Baohiem@lpbank.com.vn
c)
doisoatbh@lpbank.com.vn
d)
Baohiem@lpb.com.vn; và doisoatbh@lpbank.com.vn
6.
Mục đích của việc thực hiện đối soát lương kinh doanh là gì?
a)
Để báo cáo Hội sở
b)
Ghi nhận đúng và đủ doanh số cho các đơn vị, chi lương kinh doanh đúng cho CBNV.
c)
Ghi nhận doanh số cho Dai-ichi và Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
d)
Nhằm thực hiện báo cáo cho P. KPI & QLCL
7.
Trường hợp CBNV điều chuyển vị trí chức danh, vị trí công việc, điều chuyển đơn vị kinh doanh, doanh số của cá nhân được tính như thế nào?
a)
Vẫn được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
b)
Doanh số FYP phát sinh tại vị trí/đơn vị mới được tính lại từ đầu
c)
Không được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
8.
ĐVKD được hưởng phí dịch vụ BHNT đến năm hợp đồng thứ mấy?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
9.
Quỹ chi phí hoạt động BHNT là bao nhiêu?
a)
8%
b)
6%
c)
4%
d)
2%
10.
Quà tặng chi CSKH 5% FYP năm 1 được trích từ nguồn nào của ĐVKD?
a)
Nguồn phí dịch vụ BHNT của ĐVKD
b)
Nguồn hoa hồng BHNT của ĐVKD
c)
Nguồn thưởng thi đua của ĐVKD
d)
Nguồn thưởng thi đua của CBNV
11.
Theo TB14740/2022-LPB,Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 80 triệu của Giao dịch viên/Kiểm soát viên (B) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên: (đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(B)≤40; 40<(B)≤80;(B)>80
b)
(B)≤20;20<(B)≤45;(B)>45
c)
(B)≤50;50<(B)≤100;(B)>100
d)
(B)≤30; 30<(B)≤80;(B)>80
12.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 170 triệu của CVKH/Tổ trưởng tổ khách hàng (A) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên: (đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(A)≤20;20<(A)≤45;(A)>45
b)
(A)≤40; 40<(A)≤80;(A)>80
c)
(A)≤50;50<(A)≤170;(A)>170
d)
(A)≤50;50<(A)≤100;(A)>100
13.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 30 triệu của CBNV hội sở lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên: (đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(C)≤50;50<(C)≤100;(C)>100
b)
(C)≤40; 40<(C)≤80;(C)>80
c)
(C)≤20;20<(C)≤45;(C)>45
d)
(C)≤30;20<(C)≤45;(C)>45
14.
Trường hợp ĐVKD có tỷ lệ K2 hàng tháng thấp dưới 70% sẽ chịu chế tài gì?
a)
Không chịu chế tài
b)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của ĐVKD
c)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua năm của ĐVKD
d)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của CBNV
15.
Chọn đáp án đúng về quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của sản phẩm Trọn Đời An Vui?
a)
Thưởng duy trì hợp đồng là một hình thức để khách hàng đóng phí bảo hiểm đúng ngày đến hạn
b)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 24 tháng trước đó
c)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng mỗi 3 năm sau đó, nhận 3% GTTKHĐ của 36 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 36 tháng trước đó
d)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề
16.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
17.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Chuyển giao rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
18.
Tuổi tham gia tối đa của NĐBH với sản phẩm Trọn Đời An Vui là bao nhiêu
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
19.
Trọn đời An vui thuộc loại hình sản phẩm nào dưới đây?
a)
Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
Sản phẩm hỗn hợp
c)
Sản phẩm tử kỳ
d)
Sản phẩm liên kết chung
20.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của 01 hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
d)
Không nhận được quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
21.
Với Trọn Đời An Vui thì quyền lợi Chu toàn hậu sự được chi trả như thế nào
a)
10% Giá trị hoàn lại (max 30 triệu VNĐ)
b)
10% Số tiền bảo hiểm (max 30 triệu VNĐ)
c)
10% Quyền lợi tử vong (max 30 triệu VNĐ)
d)
10% Giá trị tài khoản hợp đồng (max 30 triệu VNĐ)
22.
Khách hàng Nam tham gia Trọn Đời An Vui, quyền lợi cơ bản, năm 65 tuổi khách hàng tử vong do tai nạn đặc biệt, khách hàng sẽ nhận được?
a)
Max(100% STBH hoặc GTTHĐ) + 20% STBH (max 2,5 tỷ VNĐ)
b)
100% STBH + GTTKHĐ+ 20% STBH (max 2,5 tỷ VNĐ)
c)
Max(100% STBH hoặc GTTHĐ) + 50% STBH (max 2,5 tỷ VNĐ)
d)
100% STBH + GTTKHĐ+ 50% STBH (max 2,5 tỷ VNĐ)
23.
Trong sản phẩm Trọn Đời An Vui quyền chọn tăng STBH không cần thẩm định được tăng tối đa 50% STBH ban đầu, tối đa không quá bao nhiêu ?
a)
1 tỷ đồng
b)
500 triệu
c)
400 triệu
d)
300 triệu
24.
Hãy chọn đáp án đúng, Sản phẩm Trọn Đời An Vui đối với NĐBH là trẻ em dưới 3 tuổi, STBH trong quyền lợi tử vong sẽ được chi trả theo một tỷ lệ % của STBH?
a)
25% STBH với trẻ em 0 tuổi, 50%STBH với trẻ em 1 tuổi, 75% STBH với trẻ em 2 tuổi
b)
25% STBH với trẻ em 0 tuổi, 55% STBH với trẻ em 1 tuổi, 75% STBH với trẻ em 2 tuổi
c)
10% STBH với trẻ em 0 tuổi, 20% STBH với trẻ em 1 tuổi, 30% STBH với trẻ em 2 tuổi
d)
10% STBH với trẻ em 0 tuổi, 50% STBH với trẻ em 1 tuổi, 70% STBH với trẻ em 2 tuổi
25.
Quyền chọn tạm ứng từ Giá trị hoàn lại của Khách hàng khi tham gia Trọn Đời An Vui được hiểu như thế nào là đúng?
a)
Tối đa 50% Giá trị hoàn lại của hợp đồng, hợp đồng vẫn hưởng lãi suất đầu tư, Khách hàng chịu lãi suất tạm ứng theo quy định công ty ở từng thời điểm
b)
Tối đa 60% Giá trị hoàn lại của hợp đồng, hợp đồng vẫn hưởng lãi suất đầu tư, Khách hàng chịu lãi suất tạm ứng theo quy định công ty ở từng thời điểm
c)
Tối đa 70% Giá trị hoàn lại của hợp đồng, hợp đồng vẫn hưởng lãi suất đầu tư, Khách hàng chịu lãi suất tạm ứng theo quy định công ty ở từng thời điểm
d)
Tối đa 80% Giá trị hoàn lại của hợp đồng, hợp đồng vẫn hưởng lãi suất đầu tư, Khách hàng chịu lãi suất tạm ứng theo quy định công ty ở từng thời điểm
26.
Đối với sản phẩm Trọn Đời An Vui thời hạn giải quyết quyền lợi bảo hiểm sẽ là bao nhiêu ngày kể từ ngày DLVN nhận được hồ sơ yêu cầu giải quyết quyền lợi BH đầy đủ?
a)
15 Ngày
b)
30 Ngày
c)
45 Ngày
d)
60 Ngày
27.
Theo quy tắc và điều khoản sản phẩm BH Tai Nạn Cao Cấp, Người được bảo hiểm có thể được chi trả nhiều lần cho nhiều thương tật hoặc tai nạn khác nhau, tuy nhiên tổng tỷ lệ thanh toán (%) của các lần chi trả không vượt quá:
a)
200% số tiền bảo hiểm.
b)
100% số tiền bảo hiểm.
c)
150% số tiền bảo hiểm.
d)
50% số tiền bảo hiểm.
28.
Quyền lợi tiền phòng & ăn uống trong Sản phẩm bổ sung Chăm sóc sức khỏe toàn cầu gói Cao cấp là?
a)
1.000.000đ/ngày nằm viện
b)
2.000.000đ/ngày nằm viện
c)
3.000.000đ/ngày nằm viện
d)
5.000.000đ/ngày nằm viện
29.
Sản phẩm BH Tai Nạn Cao Cấp không có quyền lợi nào sau đây?
a)
Quyền lợi hỗ trợ điều trị bệnh ung thư.
b)
Quyền lợi thương tật do tai nạn.
c)
Quyền lợi tử vong do tai nạn.
d)
Quyền lợi hỗ trợ viện phí do tai nạn.
30.
Quyền lợi tối đa của một Bệnh tật/Thương tật trong suốt thời gian tham gia sản phẩm bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe Toàn cầu gói Cao cấp?
a)
1.5 tỷ
b)
600 triệu
c)
1 tỷ
d)
2 tỷ
31.
Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ của Sản phẩm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Toàn Diện:
a)
50% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu đồng. Tối đa 2 lần cho 2 bệnh khác nhóm
b)
100% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu
c)
50% Số tiền bảo hiểm, tối đa 500 triệu. Tối đa 2 lần cho 2 bệnh khác nhóm
d)
100% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu đồng. Tối đa 2 lần cho 2 bệnh cùng nhóm
32.
Trong sản phẩm BHN cao cấp toàn diện khi NĐBH được chẩn đoán là mắc 1 trong 35 BHN thể nhẹ
a)
DLVN sẽ chi trả 50% STBH của sản phẩm bổ sung này, tối đa lên đến 600tr/bệnh cho 2 bệnh không cùng nhóm
b)
Chi trả tối đa cho 1 bệnh thể nhẹ
c)
Chi trả tối đa cho 2 bệnh thể nhẹ cùng nhóm bệnh
d)
DLVN sẽ chi trả 100% STBH của sản phẩm bổ sung này,
33.
Khi tham gia sản phẩm Bảo hiểm Hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, nếu NĐBH bị mắc bệnh ung thư nghiêm trọng thuộc một trong các bệnh sau: ung thư tụy, phổi, não, tử cung, bạch cầu, DLVN sẽ chi trả thêm:
a)
50% STBH
b)
120% STBH
c)
100% STBH,
d)
150% STBH
34.
Tuổi tham gia của NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Hỗ trợ điều trị bệnh ung thư:
a)
1 – 65
b)
1-60
c)
0 – 60
d)
0 – 65
35.
Sản phẩm bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện bảo vệ cho KH với bao nhiêu BHN thể nhẹ và bao nhiêu BHN thể nặng
a)
35 thể nhẹ và 53 thể nặng
b)
55 thể nặng và 53 thể nhẹ
c)
20 thể nhẹ và 50 thể nặng
d)
53 thể nhẹ và 35 thể nặng
36.
Chi phí hủy bỏ hợp đồng sản phẩm Đầu Tư Hưng Thịnh được tính thế nào?
a)
Là tỷ lệ phần trăm trên giá trị trung bình của Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của 12 tháng liền kề trước đó.
b)
Là tỷ lệ phần trăm trên giá trị trung bình của Phí bảo hiểm cơ bản theo định kỳ đóng phí Năm/Nửa năm/Qúy của khách hàng
c)
Là tỷ lệ phần trăm trên giá trị trung bình của Số tiền bảo hiểm
d)
Là tỷ lệ phần trăm trên giá trị trung bình của quỹ hợp đồng
37.
Trường hợp BMBH & NĐBH có thay đổi thông tin liên hệ, họ tên, hoặc chứng minh nhân dân, thì BMBH phải thông báo cho DLVN trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày thay đổi?
a)
15 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
45 ngày
38.
Trường hợp NĐBH ra khỏi lãnh thổ Việt Nam từ 3 tháng trở lên, BMBH cần thông báo bằng văn bản đến DLVN tối thiểu bao nhiêu ngày trước khi NĐBH xuất cảnh?
a)
Không cần thông báo tới DLVN
b)
15 ngày
c)
30 ngày
d)
. 45 ngày
39.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
a)
Bộ Tài chính.
b)
Bộ Công Thương.
c)
Bộ Công an.
d)
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
40.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
a)
Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
Đe dọa, cưỡng ép giao kết hợp đồng bảo hiểm.
41.
Luật kinh doanh bảo hiểm phân loại hợp đồng bảo hiểm theo
a)
Hình thức bảo hiểm.
b)
Đối tượng bảo hiểm.
c)
Số tiền bảo hiểm.
d)
Thời hạn bảo hiểm
42.
Khi khách hàng Việt tham gia Trọn Đời An Vui quyền lợi nâng cao, năm 75 tuổi khách hàng tử vong, khách hàng sẽ nhận được?
a)
Max(100% STBH hoặc GTTKHĐ)
b)
200% STBH + GTTKHĐ
c)
100% STBH + GTTKHĐ
d)
Max(200% STBH hoặc GTTKHĐ)
43.
Sau khi sử dụng nguồn vốn từ Quỹ Liên Kết Chung để đi đầu tư, lãi suất sẽ được chia lại cho Khách hàng, chọn đáp án đúng khi nói về lãi suất đầu tư
a)
Lãi suất đầu tư sẽ không thấp hơn lãi suất đầu tư tối thiểu cam kết của Dai-ichi Life Việt Nam
b)
Lãi suất đầu tư sẽ không cao hơn lãi suất đầu tư tối thiểu cam kết của Dai-ichi Life Việt Nam
c)
Lãi suất đầu tư sẽ không bằng hơn lãi suất đầu tư tối thiểu cam kết của Dai-ichi Life Việt Nam
d)
Không có lãi suất cam kết
44.
Anh Việt 40 tuổi, tham gia Trọn Đời An Vui với STBH 1 tỷ đồng. Anh Việt lựa chọn quyền lợi bảo vệ song hành cho vợ là chị Liên 39 tuổi. Vào năm thứ 3 hợp đồng, Chị Liên chẳng may gặp rủi ro tử vong do tai nạn thông thường, lúc này công ty bảo hiểm sẽ chi trả như thế nào?
a)
1 tỷ
b)
500 triệu
c)
200 triệu
d)
100 triệu
45.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, trong trường hợp chuyển nhượng hợp đồng thì phải thỏa những điều kiện gì?
a)
NĐBH còn sống tại thời điểm chuyển nhượng; Việc chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng phải đáp ứng các quy định của pháp luật tại thời điểm chuyển nhượng
b)
Trường hợp là cá nhân và không phải là NĐBH thì Người nhận chuyển không cần có mối quan hệ với NĐBH theo quy định
c)
Người nhận chuyển nhượng phải tham gia bổ sung quyền lợi bảo hiểm ở hợp đồng
d)
Người nhận chuyển nhượng cắt buộc phải là NĐBH
46.
Theo quy tắc và điều khoản sản phẩm BH Tai Nạn Cao Cấp, tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia sản phẩm là bao nhiêu?
a)
0 - 65 tuổi.
b)
5 - 60 tuổi.
c)
18 - 60 tuổi.
d)
18 - 65 tuổi.
47.
Sản phẩm bổ sung Chăm sóc sức khỏe toàn cầu quy định số ngày nằm viện tối đa cho mỗi bệnh/thương tật mỗi năm tại phòng chăm sóc đặc biệt là:
a)
Tối đa 20 ngày
b)
Tối đa 10 ngày
c)
Tối đa 15 ngày
d)
Tối đa 5 ngày
48.
STBH của sản phẩm BH Hỗ trợ đóng phí sẽ được chi trả bằng cách:
a)
Công ty chi trả bằng tiền mặt hàng tháng 1/12 STBH của sp HTĐP cho BMBH
b)
Công ty tự động đóng vào hàng năm 1/12 STBH của sp HTĐP nếu NĐBH của sp này bị TV hoặc TTTBVV
c)
Công ty chi trả bằng tiền mặt hàng năm 1/12 STBH của sp HTĐP cho BMBH
d)
Công ty tự động đóng vào hàng tháng 1/12 STBH của sp HTĐP nếu NĐBH của sp này bị TV hoặc TTTBVV
49.
Sản phẩm Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện là sản phẩm
a)
Có quyền lợi BHN
b)
Có tham gia chia lãi
c)
Có giá trị hoàn lại
d)
Có giá trị đáo hạn
50.
Quyền lợi bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo của Sản phẩm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Toàn Diện được chi trả như thế nào?
a)
Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 14 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
b)
Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 30 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
c)
Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 14 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
d)
Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 30 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
51.
Tuổi tham gia bảo hiểm của Người Được Bảo Hiểm đối với sản phẩm bổ sung Hỗ Trợ Đóng Phí là:
a)
5 - 65 tuổi
b)
0 - 65 tuổi
c)
18 - 60 tuổi
d)
18 - 65 tuổi
52.
Sản phẩm Bảo hiểm Hỗ Trợ Viện Phí quy định khách hàng phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất bao nhiêu giờ để được coi là nằm viện nội trú?
a)
24 giờ.
b)
Có nằm viện qua đêm
c)
18 giờ.
d)
12 giờ.
53.
Theo quy định của sản phẩm Đầu Tư Hưng Thịnh (ILP) thì Các khoản tiền Bên mua bảo hiểm nộp vào sẽ được đóng cho?
a)
Phí bảo hiểm cơ bản chưa đóng cho đến Năm hợp đồng hiện hành. Phần tiền dư ra sẽ được coi là Phí bảo hiểm đóng thêm
b)
Phí bảo hiểm cơ bản của Năm hợp đồng hiện hành. Phần tiền dư ra sẽ được coi là Phí bảo hiểm đóng thêm
c)
Phí bảo hiểm cơ bản của Năm hợp đồng hiện hành
d)
Phí bảo hiểm cơ bản chưa đóng cho đến Năm hợp đồng hiện hành
54.
Thời hạn giải quyết quyền lợi bảo hiểm đối với sản phẩm Đầu Tư Hưng Thịnh (ILP) sẽ là bao nhiêu ngày kể từ ngày DLVN nhận được hồ sơ yêu cầu giải quyết quyền lợi BH đầy đủ?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
55.
Hợp đồng Liên kết Đơn vị sẽ mất hiệu lực khi nào?
a)
Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 4 (bốn) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc Ngày Giá trị quỹ hợp đồng nhỏ hơn tổng Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có), từ Năm hợp đồng thứ 3 (ba) của Hợp đồng bảo hiểm trở đi.
b)
Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán
c)
Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn mà không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên
d)
Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên
56.
Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là
a)
Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
b)
Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm
c)
Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm
d)
Tuổi thọ, tính mạng con người.
57.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm sức khỏe là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
a)
Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
b)
Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe.
58.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
Người được bảo hiểm.
b)
Bên mua bảo hiểm.
c)
Đại lý bảo hiểm.
d)
Người thụ hưởng.
59.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
Số tiền bảo hiểm.
b)
Phí bảo hiểm.
c)
Giá trị bảo hiểm.
d)
Số tiền bồi thường.
60.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây
a)
Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
b)
Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
d)
Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình