wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 câu tiếp QTH (3)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị cần phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Nhận dạng và xác định vấn đề

b)

Xây dựng và lựa chọn các phương án ra quyết định

c)

Đánh giá và lựa chọn các phương án ra quyết định

d)

Thực hiện các quyết định

2.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc?

a)

Thiết lập các mục tiêu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phuơng án

d)

Lựa chọn phương án thực hiện

3.

Tính khoa học thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

4.

Bước thứ 4 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là?

a)

Chọn phương án được mong đợi nhất

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xác định vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

5.

Bước thứ 3 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là?

a)

Xây dựng các phương án

b)

Phát triển các phương án thay thế

c)

Lựa chọn phương án

d)

Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

6.

Ra quyết định nhóm?

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong trong tất cả các trường hợp

d)

Tất cả những câu trên sai

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ra quyết định chỉ dựa vào tính cách của nhà quản trị

b)

Ra quyết định chỉ dựa vào ý muốn của đa số nhân viên

c)

Ra quyết định chỉ nên dựa vào năng lực của nhà quản trị

d)

Ra quyết định cần dựa vào nhiều yếu tố khác nhau

8.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên?

a)

Chọn mô hình ra quyết định mang tính “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

9.

Kỹ thuật ra quyết định Delphi trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau ……………?

a)

Trực tiếp

b)

Định kỳ

c)

Thường xuyên

d)

Gián tiếp

10.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề:

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Phương pháp ma trận BCG

11.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ có hạn chế nào?

a)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

d)

Hai cái không ( Đều Đúng )

12.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

13.

Trong trường hợp ra quyết định mang tính cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Sử dụng mô hình "ra quyết định tập thể"

b)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

c)

Sử dụng hình thức "tham vấn”

d)

Cả A,B,C điều sai

14.

Phương án nào sau đây không đúng?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

15.

Quyết định quản trị là:

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị.

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị.

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

16.

Hình thức ra quyết định có tham vấn

a)

Trao đổi với người khác khi ra quyết định

b)

Thu nhập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quy

17.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức.

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

18.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

19.

Đứng dưới góc độ hoạch định thì ra quyết định là:

a)

Công việc thường ngày của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Hoạt động tác nghiệp hàng ngày của nhân viên

20.

Hoạch định là?

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hằng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

21.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định?

a)

Từ khách hàng

b)

Áp đặt từ cấp cao

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

22.

Xây dựng mục tiêu theo phương pháp MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách?

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

23.

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra…… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”.

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

24.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”

a)

Ít phát sinh

b)

Không lặp lại

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

25.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”.

a)

Phát sinh

b)

Thường xảy ra

c)

Ít xảy ra

d)

Xuất hiện

26.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Lựa chọn các phương án

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

27.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và…….hành động trong suốt quá trình quản trị”.

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; cam kết

d)

Tất cả lựa chọn đều sai

28.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng?

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

29.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định là công việc tốn thời gian và kém hiệu quả

30.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là?

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại và Các chính sách, thủ tục, quy định đều đúng

31.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO)

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm lựa chọn A và B

d)

Cả A,B,C đều sai

32.

Mục tiêu nào sau đây đạt tiêu chí SMART?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 15 triệu/1 tháng vào năm 2021

d)

Tuyển thêm lao động

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

34.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là?

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

35.

Hoạt động nào không thuộc quá trình hoạch định?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định cơ cấu hoạt động phù hợp cho tổ chức

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

36.

Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là?

a)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn đầu về giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

37.

Triển khai thực hiện chiến lược liên quan đến công việc nào?

a)

Phân bổ nguồn lực tài chính, nhân sự, thời gian, công nghệ

b)

Thành lập các nhóm thực hiện từ nhiều bộ phận khác nhau

c)

Phân chia trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể cho các đối tượng liên quan

d)

Tất cả các công việc trên

38.

Các giai đoạn phát triển của 1 sản phẩm?

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, bão hòa, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

39.

Nội dung của hoạch định không bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phân tích dây chuyền giá trị

c)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

d)

Phát triển chiến lược

40.

Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị có thể?

a)

Lãng phí thời gian của nhà quản trị

b)

Loại trừ được sự thay đổi của môi trường

c)

Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

d)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

41.

Hoạch định là tiến trình của?

a)

Lựa chọn viến cảnh, sứ mệnh, xác định các mục tiêu chung của tổ chức cho cả ngắn và dài hạn

b)

Đặt ra mục tiêu cho các bộ phận, phòng ban và cá nhân dựa trên mục tiêu của tổ chức

c)

Lựa chọn chiến lược, chiến thuật; phân bổ nguồn lực để đạt được các mục tiêu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

42.

Tác dụng của hoạch định?

a)

Tạo ra sự phối hợp tốt hơn các nguồn lực trong tỏ chức

b)

Kích thích sự tham gia của tất cả các thành viên

c)

Giúp hệ thống kiểm soát vận hành hiệu quả hơn

d)

Các ý trên đều đúng

43.

Hoạch định có những mặt hạn chế nào?

a)

Tốn thời gian

b)

Có thể làm chậm quá trình ra quyết định

c)

Hoạch định có thể gây ra sự cứng nhắc trong quá trình hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

44.

Hoạch định chiến lược được thực hiện ở những cấp độ nào?

a)

Cấp công ty, cấp đơn vị kinh doanh

b)

Cấp đơn vị chức năng, cấp đơn vị kinh doanh

c)

Cấp công ty, cấp đơn vị kinh doanh, cấp đơn vị chức năng

d)

Cấp công ty, cấp đơn vị chức năng

45.

Hoạch định chiến thuật thường?

a)

Liên quan đến việc ra các quyết định: làm cái gì, ai sẽ làm và làm như thế nào với thời gian ít hơn một năm

b)

Liên quan đến các đơn vị cấp chức năng

c)

Liên quan đến các nhà quản trị cấp trung

d)

Tất cả các ý trên

46.

Câu nào không đúng?

a)

Hoạch định chiến lược nhằm đảm bảo sự tăng trưởng trong dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là phương tiện để thực thi các kế hoạch chiến lược

c)

Thời hạn hoạch định chiến thuật thường dài hơn một năm

d)

Hoạch định chiến lược là công việc quan trọng của các nhà quản trị cấp cao

47.

Chọn câu đúng?

a)

Hoạch định tác nghiệp nhằm giải quyết các mục tiêu dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là công việc cơ bản của các nhà quản trị cấp cao

c)

Hoạch định tác nghiệp thường bao quát lĩnh vực rộng

d)

Hoạch định tác nghiệp thường liên quan đến các lĩnh vực hẹp và nhiều chi tiết xác định

48.

Ma trận nào phổ biến trong hoạch định chiến lược?

a)

Ma trận BCG

b)

Chu kỳ đời sống sản phẩm

c)

Ma trận SWOT

d)

Không câu nào đúng

49.

Khi phân tích ma trận SWOT, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược phát triển thị trường khi có sự kết hợp nào sau đây?

a)

ST

b)

SO

c)

WO

d)

WT

50.

Chức năng hoạch định yêu cầu nhà quản trị đưa ra quyết định về:

a)

Mục tiêu

b)

Biện pháp thực hiện

c)

Nguồn lực và việc thực hiện

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Chiến lược ST trong ma trận SWOT là nhằm?

a)

Tối thiểu hóa các điểm yếu và thoát khỏi các nguy cơ

b)

Tận dụng các cơ hội để hạn chế các điểm yếu

c)

Tận dụng các điểm mạnh để tối thiếu hóa các nguy cơ

d)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

52.

Phương pháp định tính trong hoạch định liên quan đến?

a)

Phương pháp hàm xu hướng

b)

Lấy ý kiến của bộ phận bán hàng

c)

Sử dụng các mô hình kinh tế lượng

d)

Không có lựa chọn nào đúng

53.

Hoạch định chiến lược ở cấp độ đơn vị kinh doanh thường sử dụng mô hình nào sau đây?

a)

SWOT

b)

PESTEL

c)

BCG

d)

Không có câu nào đúng

54.

Trong ma trận BCG, khi sản phẩm thuộc khu vực bò sữa, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào?

a)

Đầu tư trang thiết bị, máy móc, nhân sự … để gia tăng thị phần

b)

Cần đầu tư để duy trì vị thế dẫn đầu

c)

Duy trì vị thế trên thị trường càng lâu càng tốt

d)

Từ bỏ và chuyển sang lĩnh vực đầu tư mới

55.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí của Michael Porter liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

Sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ có sự khác biệt rõ với đối thủ cạnh tranh

c)

Chỉ tập trung phục vụ một phân khúc thị trường

d)

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ có đặc tính kỹ thuật vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

56.

Trong các chiến lược tăng trưởng, hội nhập ngược chiều nhằm?

a)

Thâm nhập vào công việc kinh doanh của khách hàng

b)

Thâm nhập vào công việc của nhà cung cấp

c)

Hợp nhất với một hoặc nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Kinh doanh thêm các hàng hóa hoặc dịch vụ không liên quan với ngành kinh doanh hiện tại

57.

Chiến lược nghiên cứu và phát triển chú trọng khác biệt hóa thường tập trung vào các vấn đề nào sau đây?

a)

Chú trọng phát triển nhiều mảng thị trường

b)

Sáng tạo các hoạt động làm tăng giá trị sản phẩm

c)

Tạo phương thức hoạt động với chi phí thấp

d)

Phát triển nhiều dòng sản phẩm để mở rộng thị phần

58.

Vấn đề tài chính trong chiến lược cạnh tranh chú trọng chi phí thấp thường?

a)

Ưu tiên sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp về nghiên cứu, cải tiến sản phẩm

b)

Ưu tiên huy động và sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp hạ giá thành

c)

Sử dụng tài chính làm công cụ kiểm soát chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Không có câu nào đúng

59.

Hoạch định chiến lược marketing chú trọng chi phí thấp thường tập trung vào các hoạt động?

a)

Thực hiện chính sách giá đại trà

b)

Chiến lược marketing không phân biệt

c)

Chú trọng đến khách hàng quan tâm đến giá

d)

Cả 3 hoạt động trên đều đúng

60.

Hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn S.M.A.R.T

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty