wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chữ cái Hiragana

Total questions: 60

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

e

b)

i

c)

a

d)

u

2.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

o

b)

a

c)

e

d)

i

3.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

u

b)

a

c)

e

d)

i

4.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

u

b)

e

c)

o

d)

i

5.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

u

b)

i

c)

e

d)

o

6.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ku

b)

ki

c)

ka

d)

ko

7.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ki

b)

ka

c)

ko

d)

ke

8.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ki

b)

ku

c)

ko

d)

ka

9.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ki

b)

ku

c)

ko

d)

ke

10.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ki

b)

ku

c)

ko

d)

ke

11.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

si

b)

sa

c)

so

d)

su

12.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

si

b)

so

c)

shi

d)

su

13.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

si

b)

so

c)

shi

d)

su

14.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

se

b)

so

c)

shi

d)

su

15.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

se

b)

so

c)

shi

d)

su

16.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ha

b)

ho

c)

hi

d)

he

17.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ha

b)

ho

c)

hi

d)

he

18.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ha

b)

fu

c)

hi

d)

he

19.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ha

b)

ho

c)

hi

d)

he

20.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ha

b)

ho

c)

hi

d)

he

21.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

ta

b)

chi

c)

te

d)

to

22.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

chi

b)

tsu

c)

ta

d)

te

23.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

to

b)

ta

c)

tsu

d)

chi

24.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

tsu

b)

to

c)

te

d)

ta

25.

Cách đọc của chữ cái này là:

a)

to

b)

ta

c)

te

d)

chi

26.

Chữ "na" có cách viết là:

27.

Chữ "ni" có cách viết là:

28.

Chữ "nu" có cách viết là:

29.

Chữ "ne" có cách viết là:

30.

Chữ "no" có cách viết là:

31.

Cách viết chữ "ma" là:

32.

Cách viết chữ "mi" là:

33.

Cách viết chữ "mu" là:

34.

Cách viết chữ "me" là:

35.

Cách viết chữ "mo" là:

36.

Chữ "ra" có cách viết là gì ?

37.

Chữ "ra" có cách viết là gì ?

38.

Chữ "ri" có cách viết là gì ?

39.

Chữ "ru" có cách viết là gì ?

40.

Chữ "re" có cách viết là gì ?

41.

Chữ "ro" có cách viết là gì ?

42.

Xác định chữ "ya" ?

a)

b)

c)

d)

43.

Xác định chữ "yu" ?

a)

b)

c)

d)

44.

Xác định chữ "yo" ?

a)

b)

c)

d)

45.

Chữ "wa" đang ở đâu ?

a)

b)

c)

d)

46.

Chữ "wo" đang ở đâu ?

a)

b)

c)

d)

47.

Chữ "n" đang ở đâu ?

a)

b)

c)

d)

48.

Chữ cái đúng với cách đọc bên dưới là ?

a)

RE

b)

I

c)

NU

d)

WO

e)

WA

49.

Chữ nào viết đúng với cách đọc ?

a)

SA

b)

HE

c)

SHI

d)

FU

e)

MO

50.

Tìm chữ cái có cách đọc đúng ?

a)

so

b)

tsu

c)

ru

d)

to

e)

hi

51.

Chữ cái có cách đọc chưa đúng bên dưới là:

a)

MI

b)

HO

c)

RA

d)

YA

e)

ME

52.

Chữ cái có cách đọc chưa đúng bên dưới là:

a)

Na

b)

Mo

c)

Mu

d)

Ro

e)

Yo

53.

Chữ cái nào có cách đọc chưa đúng bên dưới ?

a)

Ki

b)

Sa

c)

Mi

d)

Ho

e)

Ra

54.

Xác định chữ "so" ?

a)

b)

c)

d)

e)

55.

Tìm chữ "na" ?

a)

b)

c)

d)

e)

56.

Viết chữ "SUSHI" 🍣

57.

Chữ "Nhật Bản" được viết là ? 🇯🇵

58.

Đây là món ăn gì ?

a)

ごはん

b)

しす

c)

すし

d)

そうめん

59.

Con cá trong Tiếng Nhật là ?

a)

さかな

b)

いか

c)

ねこ

d)

いぬ

60.

Trong tiếng Nhật, 「め」・「みみ」là tên của 2 bộ phận nào ?

a)

b)

c)

d)