wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DV THÔNG BÁO BAY

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của DV TBB?

a)

Cung cấp và tư vấn những tin tức có ích cho việc thực hiện cb an toàn và hiệu quả.

b)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tb

c)

Thúc đẩy và điều hoà hđ bay

d)

Thông báo cho các cơ quan, đơn vị liên quan về tb cần phải tìm kiếm, cứu nạn và trợ giúp các cơ quan, đơn vị này theo yêu cầu.

2.

Dv TBB đc cung cấp cho tất cả tb có thể:

a)

Chịu ảnh hưởng của những tin tức đc cung cấp

b)

Được cung cấp dv tư vấn KL

c)

Được cung cấp dv thông báo bay

3.

DV TBB đc cung cấp cho tất cả tb có thể chịu ảnh hưởng của những tin tức đc cung cấp và những tb:

a)

Được cung cấp dv điều hành bay

b)

Được cơ quan cung cấp dv điều hành bay nhận biết bằng cách khác

c)

Cả 2 đáp án trên

4.

Khi cơ sở cung cấp DVKL cung cấp ĐỒNG THỜI dịch vụ thông báo bay và dv điều hành bay thì dv nào được ƯU TIÊN hơn?

a)

DV Điều hành bay

b)

DV TBB

c)

Cả 2 dv như nhau

5.

Trong tình huống nào của tb thì có thể yêu cầu cung cấp ngay những tin tức do DV Điều hành bay cung cấp?

a)

Giai đoạn tiếp cận chót, hạ cánh, cất cánh hoặc đang lấy độ cao

b)

Giai đoạn tiếp cận, hạ cánh, cất cánh và đang bay đường dài

c)

Giai đoạn bay chờ

d)

Giai đoạn hạ cánh, cất cánh hoặc đang bay đường dài

6.

Loại vùng trời nào có dv Điều hành bay (ATC), dv TBB (FIS), dv Báo động (ALRS)

a)

ABCD và E (tb IFR)

b)

ABCDE

c)

ABCDEFG

d)

ABCD và EF (tb IFR)

7.

Loại vùng trời nào chỉ có DV TBB (FIS) và DV Báo động (ALRS)

a)

EFG

b)

E (cb VFR)

c)

DEFG

d)

E (cb VFR)

FG

8.

Loại vùng trời nào chỉ có DV TBB (FIS)

a)

F (cb IFR)

b)

F

c)

E (cb VFR)

F (cb IFR)

d)

EFG

9.

Loại vùng trời nào chỉ có DV TBB (FIS- nếu đc yêu cầu), DV báo động (ALRS)

a)

F (cb VFR)

G

b)

FG

c)

E (cb VFR)

FG

d)

EFG

10.

SIGMET là:

a)

bản tin cảnh báo về sự xuất hiện hoặc dự kiến xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay và các hiện tượng thời tiết khác có thể gây ảnh hưởng an toàn tb đang bay, cùng vs sự ptrien của hiện tượng đó theo time và space.

b)

bản tin cảnh báo phát hành theo thoả thuận không vận kv, tính đến lưu lượng hđ bay thấp dứoi FL100, (dự kiến) xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay, hiện tượng gây ảnh hưởng đến an toàn cb mực thấp, sự ptrien của hiện tượng này theo time, space

c)

bản tin cảnh báo phát hành theo thoả thuận không vận kv, tính đến lưu lượng hđ bay thấp dứoi FL200, (dự kiến) xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay, hiện tượng gây ảnh hưởng đến an toàn cb mực thấp, sự ptrien của hiện tượng này theo time, space

d)

bản tin cảnh báo về sự xuất hiện hoặc dự kiến xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay và các hiện tượng thời tiết khác có thể gây ảnh hưởng an toàn tb đang bay.

11.

AIRMET là:

a)

bản tin cảnh báo phát hành theo thoả thuận không vận kv, tính đến lưu lượng hđ bay thấp dứoi FL100, (dự kiến) xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay, hiện tượng gây ảnh hưởng đến an toàn cb mực thấp, sự ptrien của hiện tượng này theo time, space

b)

bản tin cảnh báo phát hành theo thoả thuận không vận kv, tính đến lưu lượng hđ bay thấp dứoi FL200, (dự kiến) xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay, hiện tượng gây ảnh hưởng đến an toàn cb mực thấp, sự ptrien của hiện tượng này theo time, space

c)

bản tin cảnh báo về sự xuất hiện hoặc dự kiến xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay và các hiện tượng thời tiết khác có thể gây ảnh hưởng an toàn tb đang bay, cùng vs sự ptrien của hiện tượng đó theo time và space.

d)

bản tin cảnh báo về sự xuất hiện hoặc dự kiến xuất hiện thời tiết nguy hiểm trên đường bay và các hiện tượng thời tiết khác có thể gây ảnh hưởng an toàn tb đang bay.

12.

Thông báo SIGMET và AIRMET bị huỷ bỏ khi:

a)

Hiện tượng thời tiết nguy hiểm ko còn xảy ra hoặc ko còn dự kiến sẽ xảy ra trong kv đã thông báo hoặc dự báo

b)

Hiện tượng thời tiết ko còn xảy ra hoặc ko còn dự kiến sẽ xảy ra trong kv đã thông báo hoặc dự báo

c)

Hiện tượng thời tiết nguy hiểm ko còn xảy ra và ko còn dự kiến sẽ xảy ra trong kv đã thông báo hoặc dự báo

d)

Hiện tượng thời tiết nguy hiểm ko còn xảy ra

13.

Thời kỳ hiệu lực của điện văn SIGMET và AIRMET:

a)

KO QUÁ 4 GIỜ

b)

KO QUÁ 6 GIỜ

c)

KO QUÁ 2 GIỜ

d)

KO QUÁ 1 GIỜ

14.

Trong trường hợp đặc biệt các điện văn SIGMET về MÂY TRO BỤI NÚI LỬA và BÃO NHIỆT ĐỚI, thời kỳ hiệu lực:

a)

KO QUÁ 6 GIỜ

b)

KO QUÁ 4 GIỜ

c)

KO QUÁ 1 GIỜ

d)

KO QUÁ 2 GIỜ

15.

Các điện văn SIGMET sẽ được phát hành:

a)

TRC KO QUÁ 4H so với thời điểm bắt đầu thời kỳ hiệu lực

b)

KO QUÁ 4H so với thời điểm bắt đầu thời kỳ hiệu lực

c)

TRC KO QUÁ 4H so với thời điểm sau thời kỳ hiệu lực

d)

KO QUÁ 4H so với thời điểm kết thúc thời kỳ hiệu lực

16.

Khi dịch vụ D-ATIS bổ sung cho dịch vụ ATIS thoại và cần phải cập nhật tin tức cho ATIS thì

a)

phải cập nhật ĐỒNG THỜI cho cả D-ATIS và ATIS thoại

b)

phải cập nhật CÁCH NHAU cho cả D-ATIS và ATIS thoại

c)

phải cập nhật RIÊNG LẺ cho cả D-ATIS và ATIS thoại

d)

phải cập nhật NGAY cho ATIS thoại

17.

DV TBB bằng PHÁT THANH

a)

HF và VHF

b)

HF

c)

VHF

d)

HF, VHF và UHF

18.

DV thông báo thoại tự động trong khu vực sân bay là:

a)

ATIS thoại

b)

D-ATIS thoại

c)

ATIS

d)

D-ATIS

19.

DV thông báo thoại tự động trong khu vực sân bay (ATIS thoại) được cung cấp tại sân bay để

a)

Giảm tải trên các kênh liên lạc không - địa VHF của dv không lưu

b)

Giảm tải trên các kênh liên lạc không - địa HF của dv không lưu

c)

Giảm tải trên các kênh liên lạc không - địa, không - không VHF của dv không lưu

d)

Giảm tải trên các kênh liên lạc không - địa, không - không HF của dv không lưu

20.

DV thông báo thoại tự động trong khu vực sân bay (ATIS thoại) được cung cấp cho sân bay bao gồm:

a)

Thông báo phục vụ tb hạ cánh

b)

Thông báo phục vụ tb cất cánh

c)

Thông báo phục vụ tb cất cánh và hạ cánh

d)

Trong trường hợp thông báo phục vụ tb cất cánh và hạ cánh QUÁ DÀI, 2 thông báo phục vụ RIÊNG tb cất cánh, tb hạ cánh sẽ đc thực hiện

e)

Tất cả các ý trên

21.

Việc phát ATIS thoại phải sử dụng

a)

1 tần số VHF riêng

b)

Chung 1 tần số trong 1 khu vực xác định

c)

Tần số khẩn nguy

d)

Tần số VHF và HF riêng biệt

22.

Việc truyền phát ATIS phải

a)

Liên tục và lặp lại

b)

Thông suốt 1 đường truyền thẳng

c)

Chỉ truyền 1 lần duy nhất

d)

Không được lặp lại nhiều lần

23.

Nếu CHƯA CHUẨN BỊ kịp điện văn, tin tức trong điện văn ATIS liên quan đến tiếp cận, hạ cánh, cất cánh phải được CHUYỂN NGAY cho

a)

Các cơ sở Điều Hành Bay

b)

Các cơ sở Thông Báo Bay

c)

Các cơ sở Khí Tượng

d)

Các cơ sở Tư Vấn KL

24.

Không phát điện văn ATIS THOẠI kéo dài …….. và phải đảm bảo chất lượng phát, nội dung thoại phải ……

a)

Quá 30s

Ngắn gọn

b)

Quá 60s

Đầy đủ

c)

Quá 90s

Chi tiết

d)

Quá 120s

Súc tích

25.

Khi điều kiện khí tượng thay đổi đột biến KHÔNG THỂ đưa kịp báo cáo khí tượng vào trong điện văn ATIS, tin tức thời tiết có LIÊN QUAN phải được

a)

CHUYỂN TỚI cơ sở cung cấp DVKL thích hợp trong LẦN LIÊN LẠC ĐẦU

b)

CHUYỂN TỚI cơ sở cung cấp DV Khí Tượng thích hợp trong LẦN LIÊN LẠC ĐẦU

c)

CHUYỂN TỚI cơ sở cung cấp DVKL thích hợp trong LẦN LIÊN LẠC THỨ 2

d)

CHUYỂN TỚI cơ sở cung cấp DV Khí Tượng thích hợp trong LẦN LIÊN LẠC THỨ 2

26.

Tin tức chứa đựng trong điện văn ATIS hiện hành đã được tb BÁO NHẬN thì

a)

KHÔNG cần thiết phát TRỰC TIẾP cho tb

TRỪ, tin tức để ĐẶT ĐỒNG HỒ KHÍ ÁP được cung cấp ở trên

b)

BẮT BUỘC PHẢI phát TRỰC TIẾP cho tb

KỂ CẢ , tin tức để ĐẶT ĐỒNG HỒ KHÍ ÁP được cung cấp ở trên

c)

KHÔNG cần thiết phát TRỰC TIẾP cho tb

d)

BẮT BUỘC PHẢI phát TRỰC TIẾP cho tb

27.

Nếu điện văn ATIS mà tàu bay báo nhận đã HẾT HIỆU LỰC, thì

a)

Nội dung MỚI của tin tức phải được chuyển NGAY tới tàu bay

b)

Phải chờ cập nhật nội dung MỚI

c)

Nội dung MỚI của tin tức phải được chuyển trong vòng 5 phút tới tàu bay

28.

DV thông báo tự động trong kv sân bay

a)

ATIS

b)

D-ATIS

29.

DV thông báo dữ liệu tự động trong kv sân bay

a)

ATIS

b)

D-ATIS

30.

DV thông báo tự động trong kv sân bay (D-ATIS) là

a)

DV thông báo tự động tại kv sân bay truyền DỮ LIỆU bằng KỸ THUẬT SỐ

b)

DV thông báo tự động tại kv sân bay truyền DỮ LIỆU

c)

DV thông báo tự động tại kv sân bay truyền THOẠI

d)

DV thông báo tự động tại kv sân bay truyền THOẠI bằng KỸ THUẬT SỐ

31.

DV thông báo tự động trong kv sân bay (D-ATIS) cho phép tàu bay

a)

YÊU CẦU và NHẬN bản tin ATIS (khởi hành/ đến) dưới dạng KÝ TỰ thông qua mạng DATALINK

b)

NHẬN bản tin ATIS (khởi hành/ đến) dưới dạng KÝ TỰ thông qua mạng AFTN

c)

YÊU CẦU và NHẬN bản tin ATIS (khởi hành/ đến) dưới dạng KÝ TỰ thông qua mạng ATN

d)

YÊU CẦU và NHẬN bản tin ATIS (khởi hành/ đến) dưới dạng KÝ TỰ thông qua dường truyền MẶT ĐẤT

32.

D-ATIS phát các bản tin dưới dạng ký tức tới

a)

Hệ thống ACARS (Aircraft Communications Addressing and Reporting System) của các hãng HK và tb

b)

Hệ thống ACAS (Airborne Collision Avoidance System) của các hãng HK và tb

c)

Hệ thống CPDLC (Controller Pilot Datalink Communication)

d)

Hệ thống AMHS (ATS Message Handling System)

33.

D-ATIS phát các bản tin dưới dạng KÝ TỰ thông qua 1 dịch vụ kênh truyền ….. của các nhà cung cấp như …., …..

a)

Datalink

ARINC, SITA

b)

VHF

ARINC, SITA

c)

HF

ARINC, SITA

d)

Dữ liệu

ARINC, SITA

34.

Khi DV D-ATIS BỔ SUNG cho DV ATIS THOẠI và cần phải cập nhật tin tức cho ATIS, thì phải

a)

Cập nhật ĐỒNG THỜI cho cả D-ATIS và ATIS THOẠI

b)

Cập nhật cho cả D-ATIS

c)

Cập nhật LẦN LƯỢT cho D-ATIS và ATIS THOẠI

d)

Cập nhật KỊP THỜI cho ATIS THOẠI

35.

Vùng TBB là kv trên không có kích thước xác định mà tại đó dịch vụ ….. và dịch vụ …… sẽ được cung cấp

a)

Thông báo bay, báo động

b)

Thông báo bay, điều hành bay

c)

Kiểm soát không lưu, báo động

d)

Tư vấn không lưu, báo động

36.

Trách nhiệm cung cấp DV TBB trong vùng trời có kiểm soát tại sân bay có kiểm soát do ai chịu trách nhiệm?

a)

Trung tâm thông báo bay (FIC)

b)

Phòng ARO/AIS

c)

Đơn vị KSKL liên quan

d)

Không có đáp án đúng

37.

Đài KS TẠI SÂN phải cung cấp cho TB ĐẾN thông tin liên quan đến tình trạng hđ của tàu bay

a)

Trước khi cấp huấn lệnh hạ cánh

b)

Trước khi tb tiến nhập vòng lượn sân bay

c)

Trước khi quan sát thấy tàu bay

d)

Không có đáp án đúng