wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo Hiểm và Rủi Ro

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:

a)

Né tránh rủi ro.

b)

Chuyển giao rủi ro.

c)

Chấp nhận rủi ro.

d)

Kiểm soát rủi ro.

2.

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện sau

a)

Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.

b)

Phải đo được, định lượng được về tài chính.

c)

Phải có số đông.

d)

Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội.

e)

A, B, C, D đúng.

3.

Chọn phương án đúng nhất về phương pháp quản lý rủi ro:

a)

Né tránh rủi ro.

b)

Chấp nhận rủi ro.

c)

Kiểm soát rủi ro.

d)

Chuyển giao rủi ro.

e)

A, B, C, D đúng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ

a)

Là rủi ro không thể được bảo hiểm.

b)

Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

5.

Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:

a)

Liên quan đến khả năng đầu cơ.

b)

Liên quan đến khả năng tổn thất.

c)

Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất.

d)

Không phương án nào đúng.

6.

Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro

a)

Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro.

b)

Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro.

c)

Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro.

d)

A, B, C đúng

7.

Quy luật số đông được hiểu là (chọn phương án đúng nhất

a)

Số lượng đủ lớn các đối tượng được bảo hiểm nhằm bù đắp cho số ít đối tượng đó bị tổn thất trong thời hạn bảo hiểm.

b)

Các đối tượng bảo hiểm phải đồng nhất.

c)

Các đối tượng bảo hiểm phải độc lập với nhau.

d)

A, C đúng.

e)

A, B, C đúng

8.

Rủi ro có thể được bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm

a)

Đúng.

b)

Sai.

9.

Mục tiêu của cá nhân khi tham gia bảo hiểm nhân thọ

a)

Hỗ trợ người thân, người phụ thuộc khi bản thân (là người được bảo hiểm) xảy ra rủi ro.

b)

Tiết kiệm để đáp ứng các kế hoạch tài chính cá nhân, đầu tư nguồn vốn nhàn rỗi.

c)

Chi trả cho các khoản nợ và chi phí tài chính khi không may xảy ra rủi ro.

d)

A, B, C đúng.

10.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:

a)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.

b)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.

c)

Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.

11.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về

a)

Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.

b)

Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.

c)

Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu.

d)

Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.

12.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.

b)

Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

13.

Chọn phương án đúng nhất về loại hợp đồng bảo hiểm quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm

a)

Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.

b)

Hợp đồng bảo hiểm tài sản.

c)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm

d)

A, B, C đúng.

14.

Ông A dự kiến bay từ Hà Nội và TP Hồ Chí Minh vào ngày 01/03/2024, tuy nhiên vào 01/03/2024 theo dự báo thời tiết sẽ có bão to, vì vậy ông A lùi lịch bay sang ngày 03/03/2024. Lựa chọn này của ông A là biện pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:

a)

Né tránh rủi ro

b)

Kiểm soát rủi ro

c)

Chấp nhận rủi ro

d)

Đánh giá rủi ro

15.

Luật kinh doanh bảo hiểm phân loại hợp đồng bảo hiểm theo tiêu chí nào:

a)

Đối tượng bảo hiểm.

b)

Số tiền bảo hiểm.

c)

Giá trị bảo hiểm.

d)

Thời hạn bảo hiểm.

16.

Bảo hiểm nhân thọ là loại hình bảo hiểm cho:

a)

Tài sản của người được bảo hiểm.

b)

Tính mạng của người được bảo hiểm.

c)

Tuổi thọ của người được bảo hiểm.

d)

B, C đúng.

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm được chia thành:

a)

Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.

c)

Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.

d)

Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.

18.

Chọn đáp án đúng: Bảo tức là

a)

Khoản lãi chia của doanh nghiệp bảo hiểm cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm bảo hiểm mang lại lợi nhuận.

b)

Số tiền bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

Tổng số phí bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm hoàn lại cho bên mua bảo hiểm trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

19.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa

a)

Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Người được bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm.

c)

Đại lý bảo hiểm.

d)

Người thụ hưởng.

21.

Bên mua bảo hiểm có thể thỏa thuận thanh toán phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định và phương thức sau:

a)

Thanh toán một lần.

b)

Thanh toán làm nhiều kỳ.

c)

Thời hạn thanh toán phí bảo hiểm không được vượt quá thời hạn bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

22.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm.

c)

Người thụ hưởng.

d)

A, B, C sai.

23.

Bên mua bảo hiểm có thể là

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

24.

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là

a)

Số tiền bảo hiểm.

b)

Phí bảo hiểm.

c)

Giá trị bảo hiểm.

d)

Số tiền bồi t

25.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là

a)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

d)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

26.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm.

27.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

a)

Là sự kiện chủ quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.

b)

Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Là sự kiện khách quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả t

28.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng nhất khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: "Sự kiện bảo hiểm là ____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm."

a)

Sự kiện

b)

Sự kiện khách quan

c)

Sự kiện chủ quan

d)

Sự kiện khách quan hoặc chủ quan

29.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:

a)

Đóng phí bảo hiểm một lần theo quy định bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Đóng phí bảo hiểm nhiều lần theo quy định bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

Đóng phí bảo hiểm một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

30.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng.

c)

Người bảo hiểm.

d)

Người tham gia bảo hiểm.

31.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:

a)

Bên mua bảo hiểm.

b)

Môi giới bảo hiểm.

c)

Đại lý bảo hiểm.

d)

B, C đúng.

32.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.

b)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

d)

A, B, C đúng.

33.

Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:

a)

Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền truy đòi người thứ ba gây thiệt hại trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.

c)

Nguyên tắc này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.

d)

A, B đúng.

e)

A, B, C đúng.

34.

Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:

a)

Bảo hiểm nhân thọ.

b)

Bảo hiểm tài sản.

c)

Bảo hiểm trách nhiệm.

d)

A, B, C đúng.

35.

Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ

a)

Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.

b)

Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.

c)

Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do

36.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây (chọn phương án đúng nhất):

a)

Bản thân bên mua bảo hiểm.

b)

Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm.

c)

Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

37.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.

b)

Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.

c)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.

d)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

38.

Người được bảo hiểm tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại hai doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau và không may bị tai nạn dẫn đến tử vong. Quyền lợi bảo hiểm mà người thụ hưởng nhận được trong trường hợp này là

a)

Số tiền bảo hiểm cao nhất trong hai hợp đồng bảo hiểm.

b)

Tổng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hai hợp đồng bảo hiểm.

c)

Số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm được giao kết đầu tiên.