NEW
Font size
WorksheetsĐỊNH KHOẢN KẾ TOÁN
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Doanh nghiệp mua văn phòng phẩm sử dụng cho bộ phận quản lý, thanh toán bằng tiền mặt. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Công cụ dụng cụ / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Doanh nghiệp bán hàng hóa, giá bán chưa thuế là 50.000.000 đồng, thuế giá trị gia tăng 10%, khách hàng chưa thanh toán. Định khoản doanh thu đúng là:
Nợ Phải thu khách hàng / Có Doanh thu bán hàng 50.000.000
Nợ Phải thu khách hàng / Có Doanh thu bán hàng 55.000.000
Nợ Phải thu khách hàng 55.000.000 / Có Doanh thu bán hàng 50.000.000; Có Thuế giá trị gia tăng phải nộp 5.000.000
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Doanh thu bán hàng
Khách hàng thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Phải thu khách hàng
Nợ Phải thu khách hàng / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Doanh thu bán hàng
Doanh nghiệp xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi nhận giá vốn như sau:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Hàng hóa
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Hàng hóa
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Hàng hóa
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Hàng hóa
Doanh nghiệp trả lương cho nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí tiền lương / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Phải trả người lao động / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Phải trả người lao động
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền gửi ngân hàng
Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận bán hàng. Định khoản là:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Hao mòn tài sản cố định
Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng trả trước bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Nợ Tiền mặt / Có Người mua trả tiền trước
Nợ Tiền mặt / Có Thu nhập khác
Mua hàng hóa nhập kho, chưa thanh toán cho người bán. Định khoản đúng là:
Nợ Hàng hóa / Có Tiền mặt
Nợ Hàng hóa / Có Phải trả người bán
Nợ Chi phí bán hàng / Có Phải trả người bán
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Phải trả người bán
Doanh nghiệp thanh toán nợ cho người bán bằng chuyển khoản. Kế toán ghi:
Nợ Phải trả người bán / Có Tiền mặt
Nợ Phải trả người bán / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí mua hàng / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Hàng hóa / Có Tiền gửi ngân hàng
Doanh nghiệp tạm ứng tiền mặt cho nhân viên đi công tác. Định khoản là:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Tạm ứng / Có Tiền mặt
Nợ Phải trả người lao động / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nhân viên hoàn ứng số tiền tạm ứng thừa 500.000 đồng bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Tạm ứng
Nợ Tạm ứng / Có Tiền mặt
Nợ Phải trả người lao động / Có Tiền mặt
Nợ Tiền mặt / Có Chi phí quản lý doanh nghiệp
Doanh nghiệp thanh toán tiền điện sử dụng cho phân xưởng sản xuất bằng chuyển khoản. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp / Có Tiền gửi ngân hàng
Doanh nghiệp thu tiền bán phế liệu bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Giá vốn hàng bán
Nợ Tiền mặt / Có Thu nhập khác
Nợ Tiền mặt / Có Chi phí sản xuất chung
Mua nguyên vật liệu nhập kho, chưa thanh toán cho người bán. Định khoản là:
Nợ Nguyên vật liệu / Có Phải trả người bán
Nợ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp / Có Phải trả người bán
Nợ Nguyên vật liệu / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Phải trả người bán
Xuất kho nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Nguyên vật liệu
Nợ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp / Có Nguyên vật liệu
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Nguyên vật liệu
Nợ Chi phí bán hàng / Có Nguyên vật liệu
Chi tiền mặt trả chi phí quảng cáo cho hoạt động bán hàng. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Tiền mặt
Doanh nghiệp thu tiền mặt khách hàng trả nợ kỳ trước. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Phải thu khách hàng / Có Tiền mặt
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Nợ Tiền mặt / Có Thu nhập khác
Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí thuế / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Thuế giá trị gia tăng phải nộp / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền gửi ngân hàng
Chủ sở hữu góp vốn bằng chuyển khoản ngân hàng. Định khoản đúng là:
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nợ Tiền mặt / Có Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Phải thu khách hàng
Doanh nghiệp rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt. Kế toán ghi:
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Tiền mặt
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu bán hàng để xác định kết quả kinh doanh. Định khoản là:
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Xác định kết quả kinh doanh / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Lợi nhuận sau thuế
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Chi phí bán hàng
Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán. Kế toán ghi:
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Xác định kết quả kinh doanh / Có Giá vốn hàng bán
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Hàng hóa
Nợ Chi phí bán hàng / Có Giá vốn hàng bán
Chi tiền mặt mua dụng cụ văn phòng dùng cho bộ phận quản lý. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Công cụ dụng cụ / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Ngân hàng thông báo trả lãi tiền gửi cho doanh nghiệp. Kế toán ghi:
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Thu nhập khác
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Doanh thu hoạt động tài chính
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Phải thu khách hàng
Doanh nghiệp trả lãi vay ngân hàng bằng chuyển khoản. Kế toán ghi:
Nợ Phải trả người bán / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí tài chính / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Thu nhập khác / Có Tiền gửi ngân hàng
Doanh nghiệp nhận tiền vay ngắn hạn từ ngân hàng qua tài khoản. Định khoản là:
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Vay ngắn hạn
Nợ Tiền mặt / Có Vay ngắn hạn
Nợ Tiền gửi ngân hàng / Có Phải trả người bán
Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho, chưa thanh toán. Kế toán ghi:
Nợ Công cụ dụng cụ / Có Phải trả người bán
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Phải trả người bán
Nợ Công cụ dụng cụ / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Phải trả người bán
Xuất công cụ dụng cụ dùng ngay cho bộ phận bán hàng. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Công cụ dụng cụ
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Công cụ dụng cụ
Nợ Chi phí bán hàng / Có Công cụ dụng cụ
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Công cụ dụng cụ
Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận quản lý. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Hao mòn tài sản cố định
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Hao mòn tài sản cố định
Doanh nghiệp thanh toán tiền thuê kho phục vụ bán hàng bằng chuyển khoản. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền gửi ngân hàng
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Tiền gửi ngân hàng
Doanh nghiệp bán hàng thu tiền mặt ngay. Kế toán ghi nhận doanh thu:
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Nợ Phải thu khách hàng / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Thu nhập khác
Doanh nghiệp chi tiền mặt mua xăng xe phục vụ bán hàng. Định khoản đúng là:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Tiền mặt
Xuất kho thành phẩm để bán. Kế toán ghi nhận giá vốn:
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Thành phẩm
Nợ Chi phí bán hàng / Có Thành phẩm
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Thành phẩm
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Thành phẩm
Doanh nghiệp thu tiền phạt vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu bán hàng
Nợ Tiền mặt / Có Thu nhập khác
Nợ Tiền mặt / Có Doanh thu hoạt động tài chính
Nợ Tiền mặt / Có Phải thu khách hàng
Doanh nghiệp chi tiền mặt tiếp khách cho bộ phận quản lý. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Nợ Giá vốn hàng bán / Có Tiền mặt
Doanh nghiệp chi tiền mặt mua nước uống văn phòng. Kế toán ghi:
Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí bán hàng / Có Tiền mặt
Nợ Chi phí sản xuất chung / Có Tiền mặt
Nợ Công cụ dụng cụ / Có Tiền mặt
Cuối kỳ, doanh nghiệp kết chuyển chi phí bán hàng. Định khoản là:
Nợ Xác định kết quả kinh doanh / Có Chi phí bán hàng
Nợ Chi phí bán hàng / Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Chi phí bán hàng
Nợ Lợi nhuận sau thuế / Có Chi phí bán hàng
Doanh nghiệp xác định có lãi trong kỳ. Kế toán kết chuyển lãi là:
Nợ Xác định kết quả kinh doanh / Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nợ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối / Có Xác định kết quả kinh doanh
Nợ Doanh thu bán hàng / Có Lợi nhuận sau thuế
Nợ Chi phí bán hàng / Có Lợi nhuận sau thuế
