Font size
WorksheetsRecycling at work
Total questions: 42
Worksheet time: 14mins
Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices
lower
decrease
increase
raise
Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")
(a)
Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")
(a)
Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")
(a)
Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những chiếc cốc nhựa = ... cups
(a)
Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")
(a)
Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Văn phòng phẩm = ...
(a)
Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
