wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Recycling at work

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

2.

Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

3.

Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

6.

Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

7.

Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

9.

Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

10.

Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

11.

Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

13.

Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

15.

Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices

a)

lower

b)

decrease

c)

increase

d)

raise

16.

Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

18.

Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")

(a)  

19.

Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")

(a)  

20.

Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

21.

Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

23.

Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

25.

Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")

(a)  

26.

Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

27.

Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

28.

Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

30.

Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Những chiếc cốc nhựa = ... cups

(a)  

32.

Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")

(a)  

33.

Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

34.

Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

36.

Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

37.

Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

41.

Văn phòng phẩm = ...

(a)  

42.

Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)